Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ
45/1998/NĐ-CP
Right document
Ban hành "Quy định về quản lý phân bón"
100/2003/QĐ-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành "Quy định về quản lý phân bón"
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành "Quy định về quản lý phân bón"
- Quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương 1:
Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: CÁC QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Nghị định này quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ nhằm hướng dẫn thi hành các quy định tại Chương III, phần thứ sáu của Bộ luật Dân sự được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 28 tháng 10 năm 1995. 2. Các quy định về chuyển giao công nghệ trong Bộ luật Dân sự và...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này: "Quy định về quản lý phân bón".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này: "Quy định về quản lý phân bón".
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- Nghị định này quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ nhằm hướng dẫn thi hành các quy định tại Chương III, phần thứ sáu của Bộ luật Dân sự được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam t...
- 2. Các quy định về chuyển giao công nghệ trong Bộ luật Dân sự và Nghị định này được áp dụng đối với:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích thuật ngữ Trong Nghị định này các thuật ngữ được hiểu như sau: 1. "Chuyển giao công nghệ" là hình thức mua và bán công nghệ trên cơ sở Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được thoả thuận phù hợp với các quy định của pháp luật. Bên bán có nghĩa vụ chuyển giao các kiến thức tổng hợp của công nghệ hoặc cung cấp các máy mó...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Điều 2. Giải thích thuật ngữ
- Trong Nghị định này các thuật ngữ được hiểu như sau:
- "Chuyển giao công nghệ" là hình thức mua và bán công nghệ trên cơ sở Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được thoả thuận phù hợp với các quy định của pháp luật.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện chuyển giao công nghệ Các cá nhân, pháp nhân hoặc chủ thể khác có quyền chuyển giao công nghệ nêu tại Điều 807 Bộ luật Dân sự khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Bên giao là chủ sở hữu hợp pháp của công nghệ hoặc được quyền chuyển giao quyền sử dụng công nghệ. 2. Công nghệ không vi phạm quy định nêu tại Điều 5 Nghị đị...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh phân bón tại Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị, tổ...
- KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
- VỀ QUẢN LÝ PHÂN BÓN
- Điều 3. Điều kiện chuyển giao công nghệ
- Các cá nhân, pháp nhân hoặc chủ thể khác có quyền chuyển giao công nghệ nêu tại Điều 807 Bộ luật Dân sự khi có đủ các điều kiện sau đây:
- 1. Bên giao là chủ sở hữu hợp pháp của công nghệ hoặc được quyền chuyển giao quyền sử dụng công nghệ.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chuyển giao công nghệ Chuyển giao công nghệ bao gồm: 1. Chuyển giao các đối tượng sở hữu công nghiệp: sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp và nhãn hiệu hàng hóa đang trong thời hạn được pháp luật Việt Nam bảo hộ và được phép chuyển giao. 2. Chuyển giao các bí quyết về công nghệ, kiến thức dưới dạng phương...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Các loại phân bón phải khảo nghiệm để đưa vào Danh mục phân bón 1. Phân bón không có tên trong Danh mục phân bón thuộc các loại: phân bón lá; phân vi sinh vật; phân hữu cơ sinh học; phân hữu cơ vi sinh; phân hữu cơ khoáng; phân trung lượng; phân vi lượng; phân khoáng trộn có chứa các yếu tố trung lượng, vi lượng; phân có bổ sun...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Các loại phân bón phải khảo nghiệm để đưa vào Danh mục phân bón
- 1. Phân bón không có tên trong Danh mục phân bón thuộc các loại: phân bón lá
- phân vi sinh vật
- Điều 4. Nội dung chuyển giao công nghệ
- Chuyển giao công nghệ bao gồm:
- 1. Chuyển giao các đối tượng sở hữu công nghiệp: sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp và nhãn hiệu hàng hóa đang trong thời hạn được pháp luật Việt Nam bảo hộ và được phép chuyển giao.
Left
Điều 5.
Điều 5. Những công nghệ không được chuyển giao Những công nghệ không được chuyển giao theo quy định tại Điều 808 Bộ luật Dân sự bao gồm: 1. Những công nghệ không đáp ứng các yêu cầu trong các quy định của pháp luật Việt Nam về an toàn lao động, vệ sinh lao động, sức khoẻ con người, bảo vệ môi trường. 2. Những công nghệ có tác động và g...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Điều kiện phân bón được đăng ký khảo nghiệm Các loại phân bón dưới đây muốn đăng ký khảo nghiệm phải đảm bảo các chỉ tiêu sau: 1. Phân hữu cơ sinh học: hàm lượng hữu cơ ³ 23% (C ³ 13%), độ ẩm Ê 25%, pH KCl : 5-7. 2. Phân hữu cơ vi sinh vật: hàm lượng hữu cơ ³ 23% (C ³13%), mật độ vi sinh vật sống có ích 1.106 vsv/gam phân bón,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5: Điều kiện phân bón được đăng ký khảo nghiệm
- Các loại phân bón dưới đây muốn đăng ký khảo nghiệm phải đảm bảo các chỉ tiêu sau:
- 1. Phân hữu cơ sinh học: hàm lượng hữu cơ ³ 23% (C ³ 13%), độ ẩm Ê 25%, pH KCl : 5-7.
- Điều 5. Những công nghệ không được chuyển giao
- Những công nghệ không được chuyển giao theo quy định tại Điều 808 Bộ luật Dân sự bao gồm:
- 1. Những công nghệ không đáp ứng các yêu cầu trong các quy định của pháp luật Việt Nam về an toàn lao động, vệ sinh lao động, sức khoẻ con người, bảo vệ môi trường.
Left
Điều 6.
Điều 6. Bảo đảm quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp được chuyển giao không bị Bên thứ ba xâm phạm. Quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp được chuyển giao bị Bên thứ ba xâm phạm được xử lý theo pháp luật về sở hữu công nghiệp.
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Đơn vị thực hiện khảo nghiệm 1. Đơn vị thực hện khảo nghiệm phân bón phải bảo đảm các điều kiện sau: a) Có cán bộ chuyên môn về phân bón. b) Có cơ sở vật chất và thiết bị phù hợp với việc khảo nghiệm và phân tích từng loại phân bón. 2. Đơn vị thực hiện khảo nghiệm phải được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công nhận. 3. T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6: Đơn vị thực hiện khảo nghiệm
- 1. Đơn vị thực hện khảo nghiệm phân bón phải bảo đảm các điều kiện sau:
- a) Có cán bộ chuyên môn về phân bón.
- Điều 6. Bảo đảm quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp được chuyển giao không bị Bên thứ ba xâm phạm.
- Quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp được chuyển giao bị Bên thứ ba xâm phạm được xử lý theo pháp luật về sở hữu công nghiệp.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyền phát triển công nghệ được chuyển giao 1. Bên nhận có quyền cải tiến, phát triển công nghệ được chuyển giao mà không phải thông báo cho Bên giao biết, trừ trường hợp trong Hợp đồng chuyển giao công nghệ các Bên có thoả thuận khác. 2. Việc chuyển giao những cải tiến, phát triển đối với công nghệ đã được chuyển giao theo tho...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7: Trình tự khảo nghiệm 1. Tổ chức, cá nhân có phân bón khảo nghiệm nộp hồ sơ về Cục Nông nghiệp - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Hồ sơ gồm: a) Đơn đăng ký khảo nghiệm (Biểu mẫu số 01). b) Tài liệu về đặc tính loại phân bón khảo nghiệm: - Tên hoá học và các tên thương mại; - Dạng phân bón (phân bón lá, bón rễ, dạng lỏng,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7: Trình tự khảo nghiệm
- 1. Tổ chức, cá nhân có phân bón khảo nghiệm nộp hồ sơ về Cục Nông nghiệp - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- a) Đơn đăng ký khảo nghiệm (Biểu mẫu số 01).
- Điều 7. Quyền phát triển công nghệ được chuyển giao
- 1. Bên nhận có quyền cải tiến, phát triển công nghệ được chuyển giao mà không phải thông báo cho Bên giao biết, trừ trường hợp trong Hợp đồng chuyển giao công nghệ các Bên có thoả thuận khác.
- Việc chuyển giao những cải tiến, phát triển đối với công nghệ đã được chuyển giao theo thoả thuận trong Hợp đồng đã được ký kết hoặc thông qua một Hợp đồng mới hoặc Hợp đồng bổ sung được các Bên gi...
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương 2:
Chương 2: DANH MỤC PHÂN BÓN, KHẢO NGHIỆM, THẨM ĐỊNH VÀ CÔNG NHẬN PHÂN BÓN MỚI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- DANH MỤC PHÂN BÓN, KHẢO NGHIỆM, THẨM ĐỊNH VÀ CÔNG NHẬN PHÂN BÓN MỚI
- HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Left
Điều 8.
Điều 8. Hình thức Hợp đồng 1. Mọi hoạt động chuyển giao công nghệ phải được thực hiện trên cơ sở Hợp đồng bằng văn bản về chuyển giao công nghệ (sau đây gọi tắt là Hợp đồng) và tuân theo quy định của Nghị định này. Hợp đồng là cơ sở cho các Bên thực hiện các cam kết, bảo đảm tính pháp lý cho việc chuyển giao công nghệ, thanh toán và gi...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8: Thẩm định và công nhận phân bón mới 1. Sau khi kết thúc khảo nghiệm, tổ chức, cá nhân có phân bón nộp hồ sơ đề nghị thẩm định và công nhận phân bón mới về Vụ Khoa học công nghệ. 2. Hồ sơ đề nghị thẩm định và công nhận phân bón mới gồm: a) Đơn đề nghị thẩm định và công nhận phân bón mới; b) Báo cáo kết quả khảo nghiệm có xác nhậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8: Thẩm định và công nhận phân bón mới
- 1. Sau khi kết thúc khảo nghiệm, tổ chức, cá nhân có phân bón nộp hồ sơ đề nghị thẩm định và công nhận phân bón mới về Vụ Khoa học công nghệ.
- 2. Hồ sơ đề nghị thẩm định và công nhận phân bón mới gồm:
- Điều 8. Hình thức Hợp đồng
- Mọi hoạt động chuyển giao công nghệ phải được thực hiện trên cơ sở Hợp đồng bằng văn bản về chuyển giao công nghệ (sau đây gọi tắt là Hợp đồng) và tuân theo quy định của Nghị định này.
- Hợp đồng là cơ sở cho các Bên thực hiện các cam kết, bảo đảm tính pháp lý cho việc chuyển giao công nghệ, thanh toán và giải quyết tranh chấp.
Left
Điều 9.
Điều 9. Các đối tượng sở hữu công nghiệp trong chuyển giao công nghệ Trong trường hợp Bên giao chuyển giao cho Bên nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp và các nội dung khác nêu tại Điều 4 của Nghị định này, thì phần chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp đó được lập thành m...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9: Sản xuất phân bón 1. Tổ chức, cá nhân muốn sản xuất phân bón phải có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh mặt hàng phân bón. 2. Doanh nghiệp sản xuất phân bón phải bảo đảm các điều kiện sau đây: a) Có máy móc thiết bị phù hợp để sản xuất phân bón đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định; b) Có bộ phận phân tích kiểm nghiệm chất lư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9: Sản xuất phân bón
- 1. Tổ chức, cá nhân muốn sản xuất phân bón phải có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh mặt hàng phân bón.
- 2. Doanh nghiệp sản xuất phân bón phải bảo đảm các điều kiện sau đây:
- Điều 9. Các đối tượng sở hữu công nghiệp trong chuyển giao công nghệ
- Trong trường hợp Bên giao chuyển giao cho Bên nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp và các nội dung khác nêu tại Điều 4 của Nghị định này, thì phần chuyển giao quyền sở...
Left
Phần chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp trong Hợp đồng chuyển giao công nghệ chịu sự điều chỉnh của pháp luật về sở hữu công nghiệp.
Phần chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp trong Hợp đồng chuyển giao công nghệ chịu sự điều chỉnh của pháp luật về sở hữu công nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hợp đồng chuyển giao kết quả nghiên cứu, triển khai công nghệ mới 1. Nhà nước khuyến khích chuyển giao các kết quả nghiên cứu và triển khai công nghệ mới, phù hợp với quy định của Nghị định này, trên cơ sở bảo vệ thông tin mật, bí mật thương mại theo quy định của pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết và/hoặ...
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10: Gia công phân bón 1. Doanh nghiệp gia công phân bón phải bảo đảm các điều kiện quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 9 của Quy định này. 2. Gia công các loại phân bón không có trong Danh mục phân bón ở Việt Nam phải được phép của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10: Gia công phân bón
- 1. Doanh nghiệp gia công phân bón phải bảo đảm các điều kiện quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 9 của Quy định này.
- 2. Gia công các loại phân bón không có trong Danh mục phân bón ở Việt Nam phải được phép của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Điều 10. Hợp đồng chuyển giao kết quả nghiên cứu, triển khai công nghệ mới
- Nhà nước khuyến khích chuyển giao các kết quả nghiên cứu và triển khai công nghệ mới, phù hợp với quy định của Nghị định này, trên cơ sở bảo vệ thông tin mật, bí mật thương mại theo quy định của ph...
- Đối với việc chuyển giao các kết quả nghiên cứu và triển khai công nghệ mới có sử dụng nguồn vốn Nhà nước thì ngoài việc phải thực hiện theo các quy định tại Nghị định này còn phải tuân theo các qu...
Left
Điều 11.
Điều 11. Nội dung của Hợp đồng Hợp đồng bao gồm những nội dung chính sau đây: 1. Tên, địa chỉ Bên giao và Bên nhận: Tên, chức vụ người đại diện của các Bên, số tài khoản của các Bên. Tóm tắt kết quả hoạt động nghiên cứu, triển khai hoặc kết quả sản xuất, kinh doanh liên quan đến công nghệ được chuyển giao của Bên giao. 2. Định nghĩa cá...
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11: Kinh doanh phân bón 1. Phân bón được phép kinh doanh gồm: các loại phân bón quy định tại Khoản 3 Điều 9 của Quy định này. 2. Tổ chức, cá nhân kinh doanh phân bón phải có đủ các điều kiện sau đây: a) Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh mặt hàng phân bón. b) Có địa điểm kinh doanh phân bón không gây ô nhiễm môi trường. c) Có k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11: Kinh doanh phân bón
- 1. Phân bón được phép kinh doanh gồm: các loại phân bón quy định tại Khoản 3 Điều 9 của Quy định này.
- 2. Tổ chức, cá nhân kinh doanh phân bón phải có đủ các điều kiện sau đây:
- Điều 11. Nội dung của Hợp đồng
- Hợp đồng bao gồm những nội dung chính sau đây:
- 1. Tên, địa chỉ Bên giao và Bên nhận:
Left
Điều 12.
Điều 12. Ngôn ngữ của Hợp đồng Hợp đồng chuyển giao công nghệ và các văn bản kèm theo phải được lập bằng tiếng Việt. Trong trường hợp Bên tham gia Hợp đồng là cá nhân, pháp nhân, tổ chức nước ngoài, văn bản Hợp đồng có thể được lập thêm bằng một thứ tiếng nước ngoài thông dụng do các Bên thoả thuận. Văn bản Hợp đồng bằng tiếng Việt và...
Open sectionRight
Điều 12
Điều 12: Xuất nhập khẩu phân bón 1. Tổ chức, cá nhân được phép nhập khẩu các loại phân bón có tên trong Danh mục phân bón do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành. 2. Nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất phân bón và nhập khẩu phân bón trong các trường hợp đặc biệt khác phải được phép của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 3...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12: Xuất nhập khẩu phân bón
- 1. Tổ chức, cá nhân được phép nhập khẩu các loại phân bón có tên trong Danh mục phân bón do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.
- 2. Nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất phân bón và nhập khẩu phân bón trong các trường hợp đặc biệt khác phải được phép của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Điều 12. Ngôn ngữ của Hợp đồng
- Hợp đồng chuyển giao công nghệ và các văn bản kèm theo phải được lập bằng tiếng Việt.
- Trong trường hợp Bên tham gia Hợp đồng là cá nhân, pháp nhân, tổ chức nước ngoài, văn bản Hợp đồng có thể được lập thêm bằng một thứ tiếng nước ngoài thông dụng do các Bên thoả thuận.
Left
Điều 13.
Điều 13. Những điều khoản không được đưa vào Hợp đồng Những nội dung sau đây không được đưa vào Hợp đồng: 1. Buộc Bên nhận phải mua hoặc phải tiếp nhận từ Bên giao hoặc từ Bên thứ ba do Bên giao chỉ định, những đối tượng sau: a) Nguyên liệu, vật liệu; b) Tư liệu sản xuất: máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải; c) Sản phẩm trung gian;...
Open sectionRight
Điều 13
Điều 13: Chuyển giao công nghệ sản xuất phân bón 1. Tổ chức, cá nhân có quyền chuyển giao công nghệ sản xuất loại phân bón đã có tên trong Danh mục phân bón. 2. Việc chuyển giao công nghệ sản xuất phân bón thực hiện theo Nghị định số 45/1998/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 1998 quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ và Thông tư hướng dẫ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13: Chuyển giao công nghệ sản xuất phân bón
- 1. Tổ chức, cá nhân có quyền chuyển giao công nghệ sản xuất loại phân bón đã có tên trong Danh mục phân bón.
- Việc chuyển giao công nghệ sản xuất phân bón thực hiện theo Nghị định số 45/1998/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 1998 quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ và Thông tư hướng dẫn số 1254/1999/TT-BKH...
- Điều 13. Những điều khoản không được đưa vào Hợp đồng
- Những nội dung sau đây không được đưa vào Hợp đồng:
- 1. Buộc Bên nhận phải mua hoặc phải tiếp nhận từ Bên giao hoặc từ Bên thứ ba do Bên giao chỉ định, những đối tượng sau:
Left
Điều 14.
Điều 14. Thời điểm có hiệu lực của Hợp đồng 1. Thời điểm có hiệu lực của Hợp đồng do các Bên thoả thuận. Trong trường hợp Hợp đồng phải được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thì thời điểm có hiệu lực của Hợp đồng được tính từ ngày Hợp đồng được phê duyệt. 2. Đối với Hợp đồng không phải phê duyệt nhưng phải đăng ký tại Bộ Khoa học, Công...
Open sectionRight
Điều 14
Điều 14: Trách nhiệm các cơ quan thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Cục Nông nghiệp: a) Thống nhất quản lý chất lượng phân bón; phối hợp với các cơ quan có liên quan xây dựng kế hoạch sản xuất và chính sách khuyến khích phát triển, sử dụng phân bón. b) Soạn thảo trình Bộ ban hành các quy định về quản lý phân bón, tổ chức t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14: Trách nhiệm các cơ quan thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 1. Cục Nông nghiệp:
- a) Thống nhất quản lý chất lượng phân bón; phối hợp với các cơ quan có liên quan xây dựng kế hoạch sản xuất và chính sách khuyến khích phát triển, sử dụng phân bón.
- Điều 14. Thời điểm có hiệu lực của Hợp đồng
- 1. Thời điểm có hiệu lực của Hợp đồng do các Bên thoả thuận. Trong trường hợp Hợp đồng phải được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thì thời điểm có hiệu lực của Hợp đồng được tính từ ngày Hợp đồng đư...
- Đối với Hợp đồng không phải phê duyệt nhưng phải đăng ký tại Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường theo quy định tại khoản 3 Điều 32 Nghị định này thì Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày Hợp đồng được đ...
Left
Điều 15.
Điều 15. Thời hạn của Hợp đồng 1. Thời hạn của Hợp đồng là khoảng thời gian mà Hợp đồng có hiệu lực. Thời hạn Hợp đồng do các Bên thoả thuận theo yêu cầu và nội dung công nghệ được chuyển giao, nhưng thời hạn tối đa không quá 7 năm kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. 2. Nếu các Bên thoả thuận thời hạn của Hợp đồng dài hơn thời hạn nêu tại...
Open sectionRight
Điều 15
Điều 15: Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về phân bón trên phạm vi địa phương. 2. Theo dõi, thanh tra, kiểm tra chất lượng phân bón sản xuất, kinh doanh trên địa bàn thuộc cấp tỉnh quản lý. 3. Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ công bố tiêu chuẩn chất lượng và công bố phù hợp chu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15: Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 1. Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về phân bón trên phạm vi địa phương.
- 2. Theo dõi, thanh tra, kiểm tra chất lượng phân bón sản xuất, kinh doanh trên địa bàn thuộc cấp tỉnh quản lý.
- Điều 15. Thời hạn của Hợp đồng
- 1. Thời hạn của Hợp đồng là khoảng thời gian mà Hợp đồng có hiệu lực.
- Thời hạn Hợp đồng do các Bên thoả thuận theo yêu cầu và nội dung công nghệ được chuyển giao, nhưng thời hạn tối đa không quá 7 năm kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nghĩa vụ thực hiện Hợp đồng Bên nhận và Bên giao công nghệ có nghĩa vụ thực hiện thoả thuận về quyền và nghĩa vụ của mỗi Bên quy định trong Hợp đồng, nếu vi phạm các quy định đã thoả thuận thì Bên vi phạm phải chịu trách nhiệm theo quy định về vi phạm đã xác định trong Hợp đồng.
Open sectionRight
Điều 16
Điều 16: Trách nhiệm của các doanh nghiệp 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh phân bón phải thực hiện nghiêm chỉnh các nội dung trong Quy định này và quy định của pháp luật khác có liên quan. 2. Định kỳ tháng 12 hàng năm các doanh nghiệp báo cáo tình hình sản xuất, kinh doanh phân bón về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nơi d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16: Trách nhiệm của các doanh nghiệp
- 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh phân bón phải thực hiện nghiêm chỉnh các nội dung trong Quy định này và quy định của pháp luật khác có liên quan.
- 2. Định kỳ tháng 12 hàng năm các doanh nghiệp báo cáo tình hình sản xuất, kinh doanh phân bón về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính.
- Điều 16. Nghĩa vụ thực hiện Hợp đồng
- Bên nhận và Bên giao công nghệ có nghĩa vụ thực hiện thoả thuận về quyền và nghĩa vụ của mỗi Bên quy định trong Hợp đồng, nếu vi phạm các quy định đã thoả thuận thì Bên vi phạm phải chịu trách nhiệ...
Left
Điều 17.
Điều 17. Phương thức giải quyết tranh chấp. 1. Trong quá trình thực hiện Hợp đồng, các tranh chấp giữa các Bên trước hết giải quyết thông qua thương lượng và hoà giải. 2. Trường hợp các Bên không thoả thuận giải quyết tranh chấp tại cơ quan trọng tài, các tranh chấp sẽ đưa ra giải quyết tại cơ quan xét xử. 3. Các tranh chấp giữa các tổ...
Open sectionRight
Điều 17
Điều 17: Điều khoản thi hành 1. Các loại phân khoáng trộn có tên trong Danh mục phân bón ban hành trước khi có Quy định này đang sản xuất kinh doanh nhưng có tổng hàm lượng N + P 2 O 5 (dễ tiêu) + K 2 O < 18% hoặc các loại phân có hàm lượng dinh dưỡng thấp hơn, không phù hợp với tiêu chuẩn quy định tại Điều 4 và Khoản 3 Điều 9 của Quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các loại phân khoáng trộn có tên trong Danh mục phân bón ban hành trước khi có Quy định này đang sản xuất kinh doanh nhưng có tổng hàm lượng N + P 2 O 5 (dễ tiêu) + K 2 O < 18% hoặc các loại phân c...
- Hết thời hạn trên không được tiếp tục sản xuất, kinh doanh.
- Mọi tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh, xuất nhập khẩu, khảo nghiệm và công nhận phân bón mới phải thực hiện đầy đủ quy định này.
- 1. Trong quá trình thực hiện Hợp đồng, các tranh chấp giữa các Bên trước hết giải quyết thông qua thương lượng và hoà giải.
- 2. Trường hợp các Bên không thoả thuận giải quyết tranh chấp tại cơ quan trọng tài, các tranh chấp sẽ đưa ra giải quyết tại cơ quan xét xử.
- 3. Các tranh chấp giữa các tổ chức và cá nhân Việt Nam được giải quyết theo pháp luật Việt Nam tại cơ quan trọng tài hoặc cơ quan xét xử của Việt Nam.
- Left: Điều 17. Phương thức giải quyết tranh chấp. Right: Điều 17: Điều khoản thi hành
Left
Điều 18.
Điều 18. Hợp đồng bị vô hiệu 1. Những Hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc một trong các trường hợp sau đây bị coi là vô hiệu toàn bộ: a) Bên giao ký kết Hợp đồng không đủ điều kiện theo quy định tại Điều 3 của Nghị định này; b) Đối với Hợp đồng mà công nghệ thuộc diện không được chuyển giao như quy định tại Điều 5 của Nghị định này ho...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng trong lĩnh vực khảo nghiệm, công nhận phân bón mới; công bố Danh mục phân bón được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam; sản xuất kinh doanh và phân công trách nhiệm quản lý về phân bón. Phân hữu cơ truyền thống không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này. 2. Tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Quy định này áp dụng trong lĩnh vực khảo nghiệm, công nhận phân bón mới; công bố Danh mục phân bón được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam; sản xuất kinh doanh và phân công trách nhiệm quản lý...
- Phân hữu cơ truyền thống không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này.
- Điều 18. Hợp đồng bị vô hiệu
- 1. Những Hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc một trong các trường hợp sau đây bị coi là vô hiệu toàn bộ:
- a) Bên giao ký kết Hợp đồng không đủ điều kiện theo quy định tại Điều 3 của Nghị định này;
Left
Điều 19.
Điều 19. Hậu quả pháp lý khi Hợp đồng bị vô hiệu 1. Khi Hợp đồng bị vô hiệu toàn bộ: a) Các Bên không được thực hiện Hợp đồng nếu Hợp đồng chưa được thực hiện; b) Trường hợp Hợp đồng đang được thực hiện thì các Bên phải chấm dứt việc thực hiện Hợp đồng; c) Hợp đồng bị vô hiệu toàn bộ không làm phát sinh quyền, nghĩa vụ của các Bên từ t...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Giải thích từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phân bón rễ: là các loại phân bón được bón trực tiếp vào đất hoặc vào nước để cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng thông qua bộ rễ; 2. Phân bón lá: là các loại phân bón được tưới hoặc phun trực tiếp vào lá hoặc thân để cung cấp chất dinh dưỡng cho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Phân bón rễ: là các loại phân bón được bón trực tiếp vào đất hoặc vào nước để cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng thông qua bộ rễ;
- Điều 19. Hậu quả pháp lý khi Hợp đồng bị vô hiệu
- 1. Khi Hợp đồng bị vô hiệu toàn bộ:
- a) Các Bên không được thực hiện Hợp đồng nếu Hợp đồng chưa được thực hiện;
Left
Điều 20.
Điều 20. Bổ sung, sửa đổi hoặc huỷ bỏ từng phần Hợp đồng Hợp đồng chuyển giao công nghệ có thể được bổ sung, sửa đổi hoặc huỷ bỏ từng phần khi được cả các Bên thoả thuận nhất trí. Đối với Hợp đồng phải được phê duyệt theo quy định tại Điều 32 của Nghị định này, việc bổ sung, sửa đổi, thay thế hoặc huỷ bỏ từng phần của Hợp đồng chuyển g...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Danh mục phân bón 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục phân bón được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam. 2. Các loại phân bón đưa vào Danh mục phân bón gồm: a) Phân bón qua khảo nghiệm được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công nhận là phân bón mới. b) Phân bón không qua khảo nghiệm nhưng đạt tiêu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Danh mục phân bón
- 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục phân bón được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam.
- 2. Các loại phân bón đưa vào Danh mục phân bón gồm:
- Điều 20. Bổ sung, sửa đổi hoặc huỷ bỏ từng phần Hợp đồng
- Hợp đồng chuyển giao công nghệ có thể được bổ sung, sửa đổi hoặc huỷ bỏ từng phần khi được cả các Bên thoả thuận nhất trí.
- Đối với Hợp đồng phải được phê duyệt theo quy định tại Điều 32 của Nghị định này, việc bổ sung, sửa đổi, thay thế hoặc huỷ bỏ từng phần của Hợp đồng chuyển giao công nghệ chỉ có hiệu lực sau khi đã...
Left
Điều 21.
Điều 21. Chấm dứt Hợp đồng 1. Hợp đồng chấm dứt trong các trường hợp sau: a) Hợp đồng hết thời hạn theo quy định trong Hợp đồng; b) Hợp đồng chấm dứt trước thời hạn theo sự thoả thuận bằng văn bản giữa các Bên; c) Xảy ra những trường hợp bất khả kháng và các Bên thoả thuận chấm dứt Hợp đồng; d) Hợp đồng bị cơ quan Nhà nước có thẩm quyề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Nghiệm thu đánh giá Hợp đồng 1. Bên giao và Bên nhận phải lập biên bản đánh giá kết quả đối với từng giai đoạn chuyển giao công nghệ như: Đánh giá nghiệm thu: máy móc, thiết bị (nếu có máy móc thiết bị do Bên giao cung cấp), (đối với máy móc thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, phải được đăng ký, cấp gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III CÁC QUY ĐỊNH VỀ TÀI CHÍNH LIÊN QUAN ĐẾN CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương 3:
Chương 3: SẢN XUẤT, GIA CÔNG PHÂN BÓN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- SẢN XUẤT, GIA CÔNG PHÂN BÓN
- CÁC QUY ĐỊNH VỀ TÀI CHÍNH LIÊN QUAN ĐẾN CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Left
Điều 23.
Điều 23. Giá của công nghệ được chuyển giao 1. Giá máy móc, thiết bị được xác định thông qua đấu thầu mua sắm thiết bị hoặc qua giám định chất lượng và giá cả. 2. Tuỳ thuộc vào tính tiên tiến của công nghệ, nội dung công nghệ, tính độc quyền của công nghệ, chất lượng sản phẩm, tỷ lệ sản phẩm được xuất khẩu, hiệu quả kinh tế, kỹ thuật,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Phương thức thanh toán Thanh toán cho việc chuyển giao công nghệ do các Bên thỏa thuận theo các phương thức sau đây: 1. Đưa toàn bộ giá trị công nghệ được chuyển giao vào vốn góp trong các dự án đầu tư. 2. Trả kỳ vụ theo tỷ lệ phần trăm lợi nhuận sau thuế hoặc phần trăm giá bán tịnh. 3. Trả gọn làm một hoặc nhiều lần bằng tiền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Hạch toán các chi phí chuyển giao công nghệ Đối với các Hợp đồng phải được phê duyệt theo quy định tại Điều 32 của Nghị định này, nếu Hợp đồng chưa được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt thì Hợp đồng đó chưa có giá trị pháp lý và không được hạch toán các chi phí cho việc chuyển giao công nghệ vào giá thành sản phẩm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Thuế chuyển giao công nghệ Bên giao có nghĩa vụ nộp thuế trên khoản tiền thu được từ hoạt động chuyển giao công nghệ. Mức thuế chuyển giao công nghệ được thực hiện theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Lệ phí thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ Khi nộp hồ sơ yêu cầu phê duyệt Hợp đồng chuyển giao công nghệ, người nộp hồ sơ phải nộp cho cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt Hợp đồng một khoản lệ phí theo quy định của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương 4:
Chương 4: KINH DOANH VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT PHÂN BÓN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ Right: KINH DOANH VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT PHÂN BÓN
Left
Điều 28.
Điều 28. Nội dung quản lý nhà nước về chuyển giao công nghệ Nội dung quản lý Nhà nước về chuyển giao công nghệ bao gồm: 1. Ban hành các văn bản pháp luật về chuyển giao công nghệ, tổ chức hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện các văn bản đó. 2.Thẩm định phê duyệt và đăng ký các Hợp đồng chuyển giao công nghệ, gia hạn, sửa đổi hoặc đình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Thẩm quyền quản lý nhà nước và trách nhiệm của các Bộ, ngành, địa phương về hoạt động chuyển giao công nghệ Chính phủ thống nhất quản lý Nhà nước các hoạt động chuyển giao công nghệ trong phạm vi cả nước và tuỳ theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm của các Bộ, ngành, địa phương 1. Trách nhiệm của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường: a) Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường là cơ quan chức năng giúp Chính phủ chỉ đạo thống nhất quản lý các hoạt động chuyển giao công nghệ trong phạm vi cả nước như đã quy định tại Điều 28 của Nghị định này; b) Phối hợp với cơ qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Quyết định phê duyệt Hợp đồng Các Hợp đồng chuyển giao công nghệ nói tại khoản 1 và khoản 2 Điều 32 của Nghị định này phải được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. Quyết định phê duyệt Hợp đồng được lập theo mẫu thống nhất do Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường hướng dẫn. Cơ quan ra quyết định phê duyệt có quyền thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Phân cấp phê duyệt Hợp đồng 1. Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường xem xét thẩm định, phê duyệt những loại Hợp đồng sau: a) Các Hợp đồng chuyển giao công nghệ từ Việt Nam ra nước ngoài; b) Các Hợp đồng chuyển giao công nghệ trong nước, trong đó có nội dung chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Hồ sơ xin phê duyệt Hợp đồng Hồ sơ xin phê duyệt Hợp đồng: 1. Đơn yêu cầu phê duyệt Hợp đồng (theo mẫu do Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường quy định). 2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ và các phụ lục kèm theo. 3. Bản giải trình về mục tiêu và khả năng thực hiện công nghệ, các giải pháp an toàn lao động, vệ sinh lao động. Bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Thủ tục và thời hạn xem xét hồ sơ yêu cầu phê duyệt Hợp đồng 1. Hồ sơ yêu cầu phê duyệt Hợp đồng được gửi đến cơ quan thẩm định phê duyệt theo quy định tại Điều 32 của Nghị định này. 2. Các cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy định tại Điều 32 Nghị định này trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ và phù hợp với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Quyền trưng cầu ý kiến chuyên gia Trong quá trình phê duyệt Hợp đồng, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có quyền trưng cầu ý kiến các cơ quan chuyên môn, các chuyên gia thuộc các lĩnh vực chuyên môn liên quan. Các cơ quan, các chuyên gia được trưng cầu ý ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Khiếu nại về việc phê duyệt Hợp đồng 1. Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành quyết định phê duyệt hoặc từ chối phê duyệt Hợp đồng chuyển giao công nghệ, các Bên tham gia Hợp đồng, hoặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Xử lý vi phạm hành chính về chuyển giao công nghệ Việc xử lý vi phạm hành chính về chuyển giao công nghệ được Chính phủ quy định trong Nghị định riêng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương 5:
Chương 5: TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN VÀ CÁC DOANH NGHIỆP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN VÀ CÁC DOANH NGHIỆP
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 38.
Điều 38. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước khi Nghị định này có hiệu lực, tiếp tục có hiệu lực. 2. Các Hợp đồng chuyển giao công nghệ chưa được phê duyệt, nếu có nội dung chưa phù hợp với Bộ luật Dân sự và Nghị định này thì phải điều chỉnh cho phù hợp Bộ luật Dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Điều khoản thi hành. Thủ trưởng các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Nghị định này. Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan hướng dẫn thi hành Nghị định này....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.