Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 23
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ

Open section

Tiêu đề

V/việc ban hành Quy định về thẩm định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/việc ban hành Quy định về thẩm định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: CÁC QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Nghị định này quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ nhằm hướng dẫn thi hành các quy định tại Chương III, phần thứ sáu của Bộ luật Dân sự được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 28 tháng 10 năm 1995. 2. Các quy định về chuyển giao công nghệ trong Bộ luật Dân sự và...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này " Quy định về thẩm định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An ".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này " Quy định về thẩm định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An ".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
  • Nghị định này quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ nhằm hướng dẫn thi hành các quy định tại Chương III, phần thứ sáu của Bộ luật Dân sự được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam t...
  • 2. Các quy định về chuyển giao công nghệ trong Bộ luật Dân sự và Nghị định này được áp dụng đối với:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích thuật ngữ Trong Nghị định này các thuật ngữ được hiểu như sau: 1. "Chuyển giao công nghệ" là hình thức mua và bán công nghệ trên cơ sở Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được thoả thuận phù hợp với các quy định của pháp luật. Bên bán có nghĩa vụ chuyển giao các kiến thức tổng hợp của công nghệ hoặc cung cấp các máy mó...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích thuật ngữ
  • Trong Nghị định này các thuật ngữ được hiểu như sau:
  • "Chuyển giao công nghệ" là hình thức mua và bán công nghệ trên cơ sở Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được thoả thuận phù hợp với các quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện chuyển giao công nghệ Các cá nhân, pháp nhân hoặc chủ thể khác có quyền chuyển giao công nghệ nêu tại Điều 807 Bộ luật Dân sự khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Bên giao là chủ sở hữu hợp pháp của công nghệ hoặc được quyền chuyển giao quyền sử dụng công nghệ. 2. Công nghệ không vi phạm quy định nêu tại Điều 5 Nghị đị...

Open section

Điều 3

Điều 3 : Các ông: Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. UBND TỈNH NGHỆ AN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) NGUYỄN HỒNG TRƯỜNG QUY Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Các ông: Chánh Văn phòng HĐND
  • Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết đị...
  • TM. UBND TỈNH NGHỆ AN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều kiện chuyển giao công nghệ
  • Các cá nhân, pháp nhân hoặc chủ thể khác có quyền chuyển giao công nghệ nêu tại Điều 807 Bộ luật Dân sự khi có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Bên giao là chủ sở hữu hợp pháp của công nghệ hoặc được quyền chuyển giao quyền sử dụng công nghệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung chuyển giao công nghệ Chuyển giao công nghệ bao gồm: 1. Chuyển giao các đối tượng sở hữu công nghiệp: sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp và nhãn hiệu hàng hóa đang trong thời hạn được pháp luật Việt Nam bảo hộ và được phép chuyển giao. 2. Chuyển giao các bí quyết về công nghệ, kiến thức dưới dạng phương...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẩm định công nghệ các dự án đầu tư 1. Thẩm định công nghệ là một khâu trong quá trình thẩm định dự án đầu tư. Sở KH & CN chịu trách nhiệm thẩm định công nghệ và trả lời bằng văn bản khi có trưng cầu của cơ quan đầu mối (Sở KH & ĐT, Ban quản lý các khu công nghiệp, UBND cấp huyện...) đối với các dự án đầu tư có sử dụng vốn ngâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thẩm định công nghệ các dự án đầu tư
  • 1. Thẩm định công nghệ là một khâu trong quá trình thẩm định dự án đầu tư.
  • Sở KH & CN chịu trách nhiệm thẩm định công nghệ và trả lời bằng văn bản khi có trưng cầu của cơ quan đầu mối (Sở KH & ĐT, Ban quản lý các khu công nghiệp, UBND cấp huyện...) đối với các dự án đầu t...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung chuyển giao công nghệ
  • Chuyển giao công nghệ bao gồm:
  • 1. Chuyển giao các đối tượng sở hữu công nghiệp: sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp và nhãn hiệu hàng hóa đang trong thời hạn được pháp luật Việt Nam bảo hộ và được phép chuyển giao.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Những công nghệ không được chuyển giao Những công nghệ không được chuyển giao theo quy định tại Điều 808 Bộ luật Dân sự bao gồm: 1. Những công nghệ không đáp ứng các yêu cầu trong các quy định của pháp luật Việt Nam về an toàn lao động, vệ sinh lao động, sức khoẻ con người, bảo vệ môi trường. 2. Những công nghệ có tác động và g...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung và phương pháp thẩm định công nghệ Nội dung và phương pháp thẩm định công nghệ thực hiện theo Thông tư 55/2002/TT-BKH CNMT ngày 23/7/2002 của Bộ KHCN & MT (nay là Bộ KH&CN) hướng dẫn thẩm định công nghệ và môi trường các dự án đầu tư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nội dung và phương pháp thẩm định công nghệ
  • Nội dung và phương pháp thẩm định công nghệ thực hiện theo Thông tư 55/2002/TT-BKH CNMT ngày 23/7/2002 của Bộ KHCN & MT (nay là Bộ KH&CN) hướng dẫn thẩm định công nghệ và môi trường các dự án đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Những công nghệ không được chuyển giao
  • Những công nghệ không được chuyển giao theo quy định tại Điều 808 Bộ luật Dân sự bao gồm:
  • 1. Những công nghệ không đáp ứng các yêu cầu trong các quy định của pháp luật Việt Nam về an toàn lao động, vệ sinh lao động, sức khoẻ con người, bảo vệ môi trường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Bảo đảm quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp được chuyển giao không bị Bên thứ ba xâm phạm. Quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp được chuyển giao bị Bên thứ ba xâm phạm được xử lý theo pháp luật về sở hữu công nghiệp.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ và thời hạn thẩm định công nghệ các dự án đầu tư 1. Hồ sơ thẩm định công nghệ: Cơ quan trưng cầu thẩm định (Sở KH & ĐT, Ban quản lý các khu công nghiệp, UBND cấp huyện) gửi công văn trưng cầu thẩm định công nghệ cho Sở KH&CN kèm theo 01 bộ hồ sơ gồm: - Thuyết minh công nghệ; - Danh mục thiết bị theo quy trình công nghệ kè...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ và thời hạn thẩm định công nghệ các dự án đầu tư
  • 1. Hồ sơ thẩm định công nghệ:
  • Cơ quan trưng cầu thẩm định (Sở KH & ĐT, Ban quản lý các khu công nghiệp, UBND cấp huyện) gửi công văn trưng cầu thẩm định công nghệ cho Sở KH&CN kèm theo 01 bộ hồ sơ gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Bảo đảm quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp được chuyển giao không bị Bên thứ ba xâm phạm.
  • Quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp được chuyển giao bị Bên thứ ba xâm phạm được xử lý theo pháp luật về sở hữu công nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quyền phát triển công nghệ được chuyển giao 1. Bên nhận có quyền cải tiến, phát triển công nghệ được chuyển giao mà không phải thông báo cho Bên giao biết, trừ trường hợp trong Hợp đồng chuyển giao công nghệ các Bên có thoả thuận khác. 2. Việc chuyển giao những cải tiến, phát triển đối với công nghệ đã được chuyển giao theo tho...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy định chung về chuyển giao công nghệ 1. Mọi hoạt động chuyển giao công nghệ mang tính thương mại vào Nghệ An đều phải được thực hiện bằng Hợp đồng chuyển giao công nghệ (viết tắt là HĐCGCN) theo quy định tại Nghị định 45/1998/NĐ-CP ngày 01/7/1998 của Chính phủ quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ (dưới đây gọi tắt là N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mọi hoạt động chuyển giao công nghệ mang tính thương mại vào Nghệ An đều phải được thực hiện bằng Hợp đồng chuyển giao công nghệ (viết tắt là HĐCGCN) theo quy định tại Nghị định 45/1998/NĐ-CP ngày...
  • Việc chuyển giao các kết quả nghiên cứu khoa học, quy trình công nghệ, tiến bộ kỹ thuật được sáng tạo ra bằng ngân sách của tỉnh phải được UBND tỉnh cho phép.
  • 2. Nội dung chuyển giao công nghệ
Removed / left-side focus
  • 1. Bên nhận có quyền cải tiến, phát triển công nghệ được chuyển giao mà không phải thông báo cho Bên giao biết, trừ trường hợp trong Hợp đồng chuyển giao công nghệ các Bên có thoả thuận khác.
  • Việc chuyển giao những cải tiến, phát triển đối với công nghệ đã được chuyển giao theo thoả thuận trong Hợp đồng đã được ký kết hoặc thông qua một Hợp đồng mới hoặc Hợp đồng bổ sung được các Bên gi...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Quyền phát triển công nghệ được chuyển giao Right: Điều 7. Quy định chung về chuyển giao công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

Open section

Chương II

Chương II THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hình thức Hợp đồng 1. Mọi hoạt động chuyển giao công nghệ phải được thực hiện trên cơ sở Hợp đồng bằng văn bản về chuyển giao công nghệ (sau đây gọi tắt là Hợp đồng) và tuân theo quy định của Nghị định này. Hợp đồng là cơ sở cho các Bên thực hiện các cam kết, bảo đảm tính pháp lý cho việc chuyển giao công nghệ, thanh toán và gi...

Open section

Điều 8

Điều 8 . Thẩm định, phê duyệt, đăng ký HĐCGCN 1. Các loại HĐCGCN (bao gồm cả hợp đồng có hoặc không có nội dung chuyển giao quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp) phải được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xem xét thẩm định, phê duyệt hoặc xác nhận đăng ký theo quy định tại Điều 32 Chương IV Nghị định 45/1998/NĐ-CP và tại Khoản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Thẩm định, phê duyệt, đăng ký HĐCGCN
  • Các loại HĐCGCN (bao gồm cả hợp đồng có hoặc không có nội dung chuyển giao quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp) phải được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xem xét thẩm định, phê duyệt hoặc...
  • 2. Các HĐCGCN có thể được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc hủy bỏ từng phần khi được cả các bên thỏa thuận nhất trí và chỉ có hiệu lực sau khi đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc xác nhận đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hình thức Hợp đồng
  • Mọi hoạt động chuyển giao công nghệ phải được thực hiện trên cơ sở Hợp đồng bằng văn bản về chuyển giao công nghệ (sau đây gọi tắt là Hợp đồng) và tuân theo quy định của Nghị định này.
  • Hợp đồng là cơ sở cho các Bên thực hiện các cam kết, bảo đảm tính pháp lý cho việc chuyển giao công nghệ, thanh toán và giải quyết tranh chấp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Các đối tượng sở hữu công nghiệp trong chuyển giao công nghệ Trong trường hợp Bên giao chuyển giao cho Bên nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp và các nội dung khác nêu tại Điều 4 của Nghị định này, thì phần chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp đó được lập thành m...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ, thủ tục, thời hạn thẩm định, phê duyệt, đăng ký HĐCGCN 1. Tổ chức, cá nhân xin thẩm định, phê duyệt, đăng ký HĐCGCN (kể cả trường hợp HĐCGCN bổ sung) tại Nghệ An (địa phương có trụ sở chính của Bên nhận công nghệ) phải nộp cho Sở KH&CN 01 bộ hồ sơ, gồm: a) Tờ khai đề nghị phê duyệt hoặc Đơn Đăng ký HĐCGCN (theo mẫu quy đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ, thủ tục, thời hạn thẩm định, phê duyệt, đăng ký HĐCGCN
  • 1. Tổ chức, cá nhân xin thẩm định, phê duyệt, đăng ký HĐCGCN (kể cả trường hợp HĐCGCN bổ sung) tại Nghệ An (địa phương có trụ sở chính của Bên nhận công nghệ) phải nộp cho Sở KH&CN 01 bộ hồ sơ, gồm:
  • a) Tờ khai đề nghị phê duyệt hoặc Đơn Đăng ký HĐCGCN (theo mẫu quy định tại phụ lục 4.1 và 4.2 Thông tư 1254/1999/TT-BKH CNMT).
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Các đối tượng sở hữu công nghiệp trong chuyển giao công nghệ
  • Trong trường hợp Bên giao chuyển giao cho Bên nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp và các nội dung khác nêu tại Điều 4 của Nghị định này, thì phần chuyển giao quyền sở...
left-only unmatched

Phần chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp trong Hợp đồng chuyển giao công nghệ chịu sự điều chỉnh của pháp luật về sở hữu công nghiệp.

Phần chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp trong Hợp đồng chuyển giao công nghệ chịu sự điều chỉnh của pháp luật về sở hữu công nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hợp đồng chuyển giao kết quả nghiên cứu, triển khai công nghệ mới 1. Nhà nước khuyến khích chuyển giao các kết quả nghiên cứu và triển khai công nghệ mới, phù hợp với quy định của Nghị định này, trên cơ sở bảo vệ thông tin mật, bí mật thương mại theo quy định của pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết và/hoặ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Báo cáo, nghiệm thu HĐCGCN 1. Hàng năm, đơn vị thực hiện HĐCGCN phải báo cáo tình hình thực hiện HĐCGCN cho Sở KH&CN (mẫu báo cáo theo quy định tại phụ lục 5 Thông tư 1254/1999/TT-BKH CNMT ngày 12/7/1999). Sau khi hoàn tất việc chuyển giao công nghệ, các bên tham gia hợp đồng (Bên giao và Bên nhận) phải tổ chức đánh giá nghiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Báo cáo, nghiệm thu HĐCGCN
  • Hàng năm, đơn vị thực hiện HĐCGCN phải báo cáo tình hình thực hiện HĐCGCN cho Sở KH&CN (mẫu báo cáo theo quy định tại phụ lục 5 Thông tư 1254/1999/TT-BKH CNMT ngày 12/7/1999).
  • Sau khi hoàn tất việc chuyển giao công nghệ, các bên tham gia hợp đồng (Bên giao và Bên nhận) phải tổ chức đánh giá nghiệm thu kết quả chuyển giao công nghệ và gửi biên bản nghiệm thu về Sở KH&CN (...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hợp đồng chuyển giao kết quả nghiên cứu, triển khai công nghệ mới
  • Nhà nước khuyến khích chuyển giao các kết quả nghiên cứu và triển khai công nghệ mới, phù hợp với quy định của Nghị định này, trên cơ sở bảo vệ thông tin mật, bí mật thương mại theo quy định của ph...
  • Đối với việc chuyển giao các kết quả nghiên cứu và triển khai công nghệ mới có sử dụng nguồn vốn Nhà nước thì ngoài việc phải thực hiện theo các quy định tại Nghị định này còn phải tuân theo các qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nội dung của Hợp đồng Hợp đồng bao gồm những nội dung chính sau đây: 1. Tên, địa chỉ Bên giao và Bên nhận: Tên, chức vụ người đại diện của các Bên, số tài khoản của các Bên. Tóm tắt kết quả hoạt động nghiên cứu, triển khai hoặc kết quả sản xuất, kinh doanh liên quan đến công nghệ được chuyển giao của Bên giao. 2. Định nghĩa cá...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Giám định thiết bị các dự án đầu tư 1. Thiết bị của các dây chuyên công nghệ trong các dự án đầu tư trước khi đưa vào lắp đặt, vận hành sử dụng, chủ dự án đầu tư phải ký hợp đồng với tổ chức có chức năng giám định thiết bị để giám định và kết luận bằng văn bản về sự phù hợp với hợp đồng cung cấp thiết bị và quyết định phê duyệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Giám định thiết bị các dự án đầu tư
  • Thiết bị của các dây chuyên công nghệ trong các dự án đầu tư trước khi đưa vào lắp đặt, vận hành sử dụng, chủ dự án đầu tư phải ký hợp đồng với tổ chức có chức năng giám định thiết bị để giám định...
  • Tổ chức thực hiện giám định thiết bị phải chịu trách nhiệm về kết luận của mình. Nếu kết luận sai dẫn đến gây thiệt hại cho các bên thì phải bồi thường thiệt hại cho bên bị hại theo quy định của ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Nội dung của Hợp đồng
  • Hợp đồng bao gồm những nội dung chính sau đây:
  • 1. Tên, địa chỉ Bên giao và Bên nhận:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Ngôn ngữ của Hợp đồng Hợp đồng chuyển giao công nghệ và các văn bản kèm theo phải được lập bằng tiếng Việt. Trong trường hợp Bên tham gia Hợp đồng là cá nhân, pháp nhân, tổ chức nước ngoài, văn bản Hợp đồng có thể được lập thêm bằng một thứ tiếng nước ngoài thông dụng do các Bên thoả thuận. Văn bản Hợp đồng bằng tiếng Việt và...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Giám sát công nghệ Giám sát công nghệ là một nội dung trong công tác giám sát, đánh giá đầu tư. Sở KH&CN chịu trách nhiệm: 1. Chủ trì tổ chức kiểm tra việc thực hiện HĐCGCN. 2. Tham gia xét thầu, thẩm định kết quả đấu thầu các dự án, các công trình trọng điểm của tỉnh theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân tỉnh. 3. Phối hợp với Sở K...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Giám sát công nghệ
  • Giám sát công nghệ là một nội dung trong công tác giám sát, đánh giá đầu tư. Sở KH&CN chịu trách nhiệm:
  • 1. Chủ trì tổ chức kiểm tra việc thực hiện HĐCGCN.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Ngôn ngữ của Hợp đồng
  • Hợp đồng chuyển giao công nghệ và các văn bản kèm theo phải được lập bằng tiếng Việt.
  • Trong trường hợp Bên tham gia Hợp đồng là cá nhân, pháp nhân, tổ chức nước ngoài, văn bản Hợp đồng có thể được lập thêm bằng một thứ tiếng nước ngoài thông dụng do các Bên thoả thuận.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Những điều khoản không được đưa vào Hợp đồng Những nội dung sau đây không được đưa vào Hợp đồng: 1. Buộc Bên nhận phải mua hoặc phải tiếp nhận từ Bên giao hoặc từ Bên thứ ba do Bên giao chỉ định, những đối tượng sau: a) Nguyên liệu, vật liệu; b) Tư liệu sản xuất: máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải; c) Sản phẩm trung gian;...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Xử lý vi phạm: Các cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm các quy định trong lĩnh vực công nghệ, chuyển giao công nghệ và các nội dung của bản quy định này thì tùy theo mức độ, sẽ bị xử lý kỷ luật, hoặc bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Xử lý vi phạm:
  • Các cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm các quy định trong lĩnh vực công nghệ, chuyển giao công nghệ và các nội dung của bản quy định này thì tùy theo mức độ, sẽ bị xử lý kỷ luật, hoặc bị xử phạt h...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Những điều khoản không được đưa vào Hợp đồng
  • Những nội dung sau đây không được đưa vào Hợp đồng:
  • 1. Buộc Bên nhận phải mua hoặc phải tiếp nhận từ Bên giao hoặc từ Bên thứ ba do Bên giao chỉ định, những đối tượng sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Thời điểm có hiệu lực của Hợp đồng 1. Thời điểm có hiệu lực của Hợp đồng do các Bên thoả thuận. Trong trường hợp Hợp đồng phải được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thì thời điểm có hiệu lực của Hợp đồng được tính từ ngày Hợp đồng được phê duyệt. 2. Đối với Hợp đồng không phải phê duyệt nhưng phải đăng ký tại Bộ Khoa học, Công...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức thực hiện 1. Giao cho Sở KH&CN: a) Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh theo quy định của pháp luật về nội dung và chất lượng thẩm định, giám định công nghệ; thẩm định, phê duyệt, đăng ký HĐCGCN thuộc chức năng được quy định tại văn bản này. b) Phối hợp với Sở KH&ĐT, Ban quản lý các khu công nghiệp, Sở quản lý chuyên ngành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao cho Sở KH&CN:
  • a) Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh theo quy định của pháp luật về nội dung và chất lượng thẩm định, giám định công nghệ; thẩm định, phê duyệt, đăng ký HĐCGCN thuộc chức năng được quy định tại văn...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Thời điểm có hiệu lực của Hợp đồng
  • 1. Thời điểm có hiệu lực của Hợp đồng do các Bên thoả thuận. Trong trường hợp Hợp đồng phải được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thì thời điểm có hiệu lực của Hợp đồng được tính từ ngày Hợp đồng đư...
  • Đối với Hợp đồng không phải phê duyệt nhưng phải đăng ký tại Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường theo quy định tại khoản 3 Điều 32 Nghị định này thì Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày Hợp đồng được đ...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Thời hạn của Hợp đồng 1. Thời hạn của Hợp đồng là khoảng thời gian mà Hợp đồng có hiệu lực. Thời hạn Hợp đồng do các Bên thoả thuận theo yêu cầu và nội dung công nghệ được chuyển giao, nhưng thời hạn tối đa không quá 7 năm kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. 2. Nếu các Bên thoả thuận thời hạn của Hợp đồng dài hơn thời hạn nêu tại...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi áp dụng Văn bản này quy định cụ thể một số nội dung quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An, gồm: 1. Thẩm định, giám định công nghệ các dự án đầu tư; 2. Thẩm định, phê duyệt, đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Văn bản này quy định cụ thể một số nội dung quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An, gồm:
  • 1. Thẩm định, giám định công nghệ các dự án đầu tư;
  • 2. Thẩm định, phê duyệt, đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ.
Removed / left-side focus
  • 1. Thời hạn của Hợp đồng là khoảng thời gian mà Hợp đồng có hiệu lực.
  • Thời hạn Hợp đồng do các Bên thoả thuận theo yêu cầu và nội dung công nghệ được chuyển giao, nhưng thời hạn tối đa không quá 7 năm kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.
  • Nếu các Bên thoả thuận thời hạn của Hợp đồng dài hơn thời hạn nêu tại mục 1 Điều này, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền có thể cho phép thời hạn Hợp đồng dài hơn 7 năm đối với các trường hợp sau đây n...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Thời hạn của Hợp đồng Right: Điều 1 . Phạm vi áp dụng
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Nghĩa vụ thực hiện Hợp đồng Bên nhận và Bên giao công nghệ có nghĩa vụ thực hiện thoả thuận về quyền và nghĩa vụ của mỗi Bên quy định trong Hợp đồng, nếu vi phạm các quy định đã thoả thuận thì Bên vi phạm phải chịu trách nhiệm theo quy định về vi phạm đã xác định trong Hợp đồng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng Các dự án đầu tư có nội dung đổi mới công nghệ, chuyển giao công nghệ (sau đây gọi là dự án đầu tư) trên địa bàn tỉnh Nghệ An được phân cấp cho tỉnh quyết định đầu tư hoặc ủy quyền quyết định đầu tư theo quy định tại Nghị định 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý đầu tư và xây dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng
  • Các dự án đầu tư có nội dung đổi mới công nghệ, chuyển giao công nghệ (sau đây gọi là dự án đầu tư) trên địa bàn tỉnh Nghệ An được phân cấp cho tỉnh quyết định đầu tư hoặc ủy quyền quyết định đầu t...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Nghĩa vụ thực hiện Hợp đồng
  • Bên nhận và Bên giao công nghệ có nghĩa vụ thực hiện thoả thuận về quyền và nghĩa vụ của mỗi Bên quy định trong Hợp đồng, nếu vi phạm các quy định đã thoả thuận thì Bên vi phạm phải chịu trách nhiệ...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Phương thức giải quyết tranh chấp. 1. Trong quá trình thực hiện Hợp đồng, các tranh chấp giữa các Bên trước hết giải quyết thông qua thương lượng và hoà giải. 2. Trường hợp các Bên không thoả thuận giải quyết tranh chấp tại cơ quan trọng tài, các tranh chấp sẽ đưa ra giải quyết tại cơ quan xét xử. 3. Các tranh chấp giữa các tổ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích một số thuật ngữ Các thuật ngữ sử dụng trong quy định này được hiểu như sau: 1. Công nghệ là tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm; 2. Chuy ể n giao công nghệ là hình thức mua bán công nghệ trên cơ sở hợp đồng chuyển giao công nghệ đã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích một số thuật ngữ
  • Các thuật ngữ sử dụng trong quy định này được hiểu như sau:
  • 1. Công nghệ là tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm;
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Phương thức giải quyết tranh chấp.
  • 1. Trong quá trình thực hiện Hợp đồng, các tranh chấp giữa các Bên trước hết giải quyết thông qua thương lượng và hoà giải.
  • 2. Trường hợp các Bên không thoả thuận giải quyết tranh chấp tại cơ quan trọng tài, các tranh chấp sẽ đưa ra giải quyết tại cơ quan xét xử.
left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hợp đồng bị vô hiệu 1. Những Hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc một trong các trường hợp sau đây bị coi là vô hiệu toàn bộ: a) Bên giao ký kết Hợp đồng không đủ điều kiện theo quy định tại Điều 3 của Nghị định này; b) Đối với Hợp đồng mà công nghệ thuộc diện không được chuyển giao như quy định tại Điều 5 của Nghị định này ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Hậu quả pháp lý khi Hợp đồng bị vô hiệu 1. Khi Hợp đồng bị vô hiệu toàn bộ: a) Các Bên không được thực hiện Hợp đồng nếu Hợp đồng chưa được thực hiện; b) Trường hợp Hợp đồng đang được thực hiện thì các Bên phải chấm dứt việc thực hiện Hợp đồng; c) Hợp đồng bị vô hiệu toàn bộ không làm phát sinh quyền, nghĩa vụ của các Bên từ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Bổ sung, sửa đổi hoặc huỷ bỏ từng phần Hợp đồng Hợp đồng chuyển giao công nghệ có thể được bổ sung, sửa đổi hoặc huỷ bỏ từng phần khi được cả các Bên thoả thuận nhất trí. Đối với Hợp đồng phải được phê duyệt theo quy định tại Điều 32 của Nghị định này, việc bổ sung, sửa đổi, thay thế hoặc huỷ bỏ từng phần của Hợp đồng chuyển g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Chấm dứt Hợp đồng 1. Hợp đồng chấm dứt trong các trường hợp sau: a) Hợp đồng hết thời hạn theo quy định trong Hợp đồng; b) Hợp đồng chấm dứt trước thời hạn theo sự thoả thuận bằng văn bản giữa các Bên; c) Xảy ra những trường hợp bất khả kháng và các Bên thoả thuận chấm dứt Hợp đồng; d) Hợp đồng bị cơ quan Nhà nước có thẩm quyề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Nghiệm thu đánh giá Hợp đồng 1. Bên giao và Bên nhận phải lập biên bản đánh giá kết quả đối với từng giai đoạn chuyển giao công nghệ như: Đánh giá nghiệm thu: máy móc, thiết bị (nếu có máy móc thiết bị do Bên giao cung cấp), (đối với máy móc thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, phải được đăng ký, cấp gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III CÁC QUY ĐỊNH VỀ TÀI CHÍNH LIÊN QUAN ĐẾN CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: CÁC QUY ĐỊNH VỀ TÀI CHÍNH LIÊN QUAN ĐẾN CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ Right: QUẢN LÝ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Giá của công nghệ được chuyển giao 1. Giá máy móc, thiết bị được xác định thông qua đấu thầu mua sắm thiết bị hoặc qua giám định chất lượng và giá cả. 2. Tuỳ thuộc vào tính tiên tiến của công nghệ, nội dung công nghệ, tính độc quyền của công nghệ, chất lượng sản phẩm, tỷ lệ sản phẩm được xuất khẩu, hiệu quả kinh tế, kỹ thuật,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Phương thức thanh toán Thanh toán cho việc chuyển giao công nghệ do các Bên thỏa thuận theo các phương thức sau đây: 1. Đưa toàn bộ giá trị công nghệ được chuyển giao vào vốn góp trong các dự án đầu tư. 2. Trả kỳ vụ theo tỷ lệ phần trăm lợi nhuận sau thuế hoặc phần trăm giá bán tịnh. 3. Trả gọn làm một hoặc nhiều lần bằng tiền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Hạch toán các chi phí chuyển giao công nghệ Đối với các Hợp đồng phải được phê duyệt theo quy định tại Điều 32 của Nghị định này, nếu Hợp đồng chưa được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt thì Hợp đồng đó chưa có giá trị pháp lý và không được hạch toán các chi phí cho việc chuyển giao công nghệ vào giá thành sản phẩm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Thuế chuyển giao công nghệ Bên giao có nghĩa vụ nộp thuế trên khoản tiền thu được từ hoạt động chuyển giao công nghệ. Mức thuế chuyển giao công nghệ được thực hiện theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Lệ phí thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ Khi nộp hồ sơ yêu cầu phê duyệt Hợp đồng chuyển giao công nghệ, người nộp hồ sơ phải nộp cho cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt Hợp đồng một khoản lệ phí theo quy định của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

Open section

Chương IV

Chương IV GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Nội dung quản lý nhà nước về chuyển giao công nghệ Nội dung quản lý Nhà nước về chuyển giao công nghệ bao gồm: 1. Ban hành các văn bản pháp luật về chuyển giao công nghệ, tổ chức hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện các văn bản đó. 2.Thẩm định phê duyệt và đăng ký các Hợp đồng chuyển giao công nghệ, gia hạn, sửa đổi hoặc đình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Thẩm quyền quản lý nhà nước và trách nhiệm của các Bộ, ngành, địa phương về hoạt động chuyển giao công nghệ Chính phủ thống nhất quản lý Nhà nước các hoạt động chuyển giao công nghệ trong phạm vi cả nước và tuỳ theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của các Bộ, ngành, địa phương 1. Trách nhiệm của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường: a) Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường là cơ quan chức năng giúp Chính phủ chỉ đạo thống nhất quản lý các hoạt động chuyển giao công nghệ trong phạm vi cả nước như đã quy định tại Điều 28 của Nghị định này; b) Phối hợp với cơ qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Quyết định phê duyệt Hợp đồng Các Hợp đồng chuyển giao công nghệ nói tại khoản 1 và khoản 2 Điều 32 của Nghị định này phải được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. Quyết định phê duyệt Hợp đồng được lập theo mẫu thống nhất do Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường hướng dẫn. Cơ quan ra quyết định phê duyệt có quyền thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Phân cấp phê duyệt Hợp đồng 1. Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường xem xét thẩm định, phê duyệt những loại Hợp đồng sau: a) Các Hợp đồng chuyển giao công nghệ từ Việt Nam ra nước ngoài; b) Các Hợp đồng chuyển giao công nghệ trong nước, trong đó có nội dung chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Hồ sơ xin phê duyệt Hợp đồng Hồ sơ xin phê duyệt Hợp đồng: 1. Đơn yêu cầu phê duyệt Hợp đồng (theo mẫu do Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường quy định). 2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ và các phụ lục kèm theo. 3. Bản giải trình về mục tiêu và khả năng thực hiện công nghệ, các giải pháp an toàn lao động, vệ sinh lao động. Bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Thủ tục và thời hạn xem xét hồ sơ yêu cầu phê duyệt Hợp đồng 1. Hồ sơ yêu cầu phê duyệt Hợp đồng được gửi đến cơ quan thẩm định phê duyệt theo quy định tại Điều 32 của Nghị định này. 2. Các cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy định tại Điều 32 Nghị định này trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ và phù hợp với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Quyền trưng cầu ý kiến chuyên gia Trong quá trình phê duyệt Hợp đồng, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có quyền trưng cầu ý kiến các cơ quan chuyên môn, các chuyên gia thuộc các lĩnh vực chuyên môn liên quan. Các cơ quan, các chuyên gia được trưng cầu ý ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Khiếu nại về việc phê duyệt Hợp đồng 1. Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành quyết định phê duyệt hoặc từ chối phê duyệt Hợp đồng chuyển giao công nghệ, các Bên tham gia Hợp đồng, hoặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Xử lý vi phạm hành chính về chuyển giao công nghệ Việc xử lý vi phạm hành chính về chuyển giao công nghệ được Chính phủ quy định trong Nghị định riêng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước khi Nghị định này có hiệu lực, tiếp tục có hiệu lực. 2. Các Hợp đồng chuyển giao công nghệ chưa được phê duyệt, nếu có nội dung chưa phù hợp với Bộ luật Dân sự và Nghị định này thì phải điều chỉnh cho phù hợp Bộ luật Dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Điều khoản thi hành. Thủ trưởng các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Nghị định này. Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan hướng dẫn thi hành Nghị định này....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.