Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 28
Right-only sections 10

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định một số nội dung về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định một số nội dung về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 15/02/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành quy định một số nội dung quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ngày 24/04/2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 15/02/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành quy định một số nội dung qu...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 15/02/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành quy định một số nội dung qu... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ngày 24/04/2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ngày 24/04/2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hữu Hải QUY ĐỊNH Một số nội dung về quản lý giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này quy định một số nội dung về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Kon Tum trong các lĩnh vực: Định giá của Nhà nước; kiểm tra yếu tố hình thành giá; đăng ký giá; kê khai giá; niêm yết giá; thẩm quyền về quản lý giá. Các nội dung về quản lý giá không quy định trong bản Quy định này được thực hiện theo Lu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1.

Mục 1. ĐỊNH GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh và trình tự thực hiện. 1. Giá cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô thuộc danh mục được trợ giá, trợ cước vận chuyển chi từ nguồn ngân sách nhà nước; giá cước vận chuyển hàng hóa do nhà nước đặt hàng, giao kế hoạch không thông qua hình thức đấu thầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền quyết định giá khởi điểm các loại tài sản, hàng hóa của nhà nước để bán đấu giá. Thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước về quy định việc xác định giá khởi điểm của tài sản nhà nước để bán đấu giá và chế độ tài chính quy định về việc tổ chức bán đấu giá tài sản nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá. Hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thời hạn thẩm định phương án giá và thời hạn quyết định giá 1. Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền thẩm định phương án giá phải có ý kiến thẩm định bằng văn bản về nội dung phương án giá chậm nhất là 15 ngày làm việc (trong đó: thời gian lấy ý kiến thẩm định về tiêu chuẩn, định mức kỹ thuật và các nội dung khác có liên quan của các S...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều chỉnh mức giá do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giá 1. Khi các yếu tố hình thành giá trong nước và thế giới có biến động ảnh hưởng đến sản xuất, đời sống. Trường hợp không điều chỉnh giá thì áp dụng các biện pháp tài chính, tiền tệ và các biện pháp cần thiết khác để bảo đảm cho tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hoạt đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2.

Mục 2. KIỂM TRA YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thuộc diện phải kiểm tra yếu tố hình thành giá. 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 2. Hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trên địa bàn. 3. Hàng hóa, dịch vụ khác khi giá có biến độn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức kiểm tra yếu tố hình thành giá. Thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền và trách nhiệm kiểm tra yếu tố hình thành giá. Thực hiện theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3.

Mục 3. ĐĂNG KÝ GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. Đăng ký giá hàng hóa, dịch vụ. 1. Hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá: Các hàng hóa, dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá trong trường hợp thực hiện bình ổn giá. 2. Đối tượng thực hiện đăng ký giá: a) Tổ chứ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Hùng QUY ĐỊNH Các nội dung quản lý Nhà nướ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Đăng ký giá hàng hóa, dịch vụ.
  • Hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá:
  • Các hàng hóa, dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá trong trường hợp thực hi...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Đăng ký giá hàng hóa, dịch vụ.
  • Hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá:
  • Các hàng hóa, dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá trong trường hợp thực hi...
Target excerpt

Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có liên quan chịu trách nhiệm th...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 12.

Điều 12. Cách thức thực hiện đăng ký giá. Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đăng ký giá, kê khai giá. Thực hiện theo quy định tại Điều 7, 8 Thông tư số 122/2010/TT-BTC ngày 12/8/2010 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số 104/2008/TT-BTC ngày 13/11/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều cu...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Cách thức thực hiện đăng ký giá.
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Đăng ký giá, kê khai giá.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Cách thức thực hiện đăng ký giá.
Rewritten clauses
  • Left: Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết... Right: Thực hiện theo quy định tại Điều 7, 8 Thông tư số 122/2010/TT-BTC ngày 12/8/2010 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số 104/2008/TT-BTC ngày 13/11/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thự...
Target excerpt

Điều 5. Đăng ký giá, kê khai giá. Thực hiện theo quy định tại Điều 7, 8 Thông tư số 122/2010/TT-BTC ngày 12/8/2010 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số 104/2008/TT-BTC ngày 13/11/2008 của Bộ Tài chính...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 13.

Điều 13. Quy trình tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá. Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Niêm yết giá. 1. Tất cả các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải thực hiện niêm yết giá bán bằng đồng Việt Nam và bán đúng giá đã niêm yết tại cửa hàng, nơi giao dịch bán hàng hoá và cung ứng dịch vụ. Việc niêm yết phải rõ ràng, không gây nhầm lẫn cho khách hàng. Các loại hàng hoá, dịch vụ do nhà nước quy đị...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Quy trình tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá.
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Niêm yết giá.
  • Tất cả các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải thực hiện niêm yết giá bán bằng đồng Việt Nam và bán đúng giá đã niêm yết tại cửa hàng, nơi giao dịch bán hàng hoá và cung ứng dị...
  • Việc niêm yết phải rõ ràng, không gây nhầm lẫn cho khách hàng.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quy trình tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá.
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết...
Target excerpt

Điều 6. Niêm yết giá. 1. Tất cả các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải thực hiện niêm yết giá bán bằng đồng Việt Nam và bán đúng giá đã niêm yết tại cửa hàng, nơi giao dịch bán hàng hoá và cung ứ...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 14.

Điều 14. Quyền hạn và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong tổ chức thực hiện đăng ký giá. Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nhiệm vụ của các Sở, Ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố trong việc tổ chức thực hiện và quản lý giá trên địa bàn. 1. Sở Tài chính chủ trì: a. Phối hợp với các Sở, Ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố triển khai thực hiện giá các mặt hàng thuộc thẩm quyền quyết định của Trung ương, xây dựng hoặc thẩm định phương...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Quyền hạn và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong tổ chức thực hiện đăng ký giá.
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết...
Added / right-side focus
  • 1. Sở Tài chính chủ trì:
  • Phối hợp với các Sở, Ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố triển khai thực hiện giá các mặt hàng thuộc thẩm quyền quyết định của Trung ương, xây dựng hoặc thẩm định phương án giá đối với các...
  • b. Phối hợp với Sở Công Thương tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định các biện pháp thực hiện bình ổn giá hàng hóa trên địa bàn theo đúng quy định.
Removed / left-side focus
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Quyền hạn và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong tổ chức thực hiện đăng ký giá. Right: Điều 7. Nhiệm vụ của các Sở, Ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố trong việc tổ chức thực hiện và quản lý giá trên địa bàn.
Target excerpt

Điều 7. Nhiệm vụ của các Sở, Ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố trong việc tổ chức thực hiện và quản lý giá trên địa bàn. 1. Sở Tài chính chủ trì: a. Phối hợp với các Sở, Ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thà...

left-only unmatched

Mục 4.

Mục 4. KÊ KHAI GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Kê khai giá hàng hóa, dịch vụ. 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá Hàng hóa, dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều 15 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá. 2. Đối tượng kê khai giá: a) Tổ chức, cá nhân (bao gồm cả các đại lý có quyền q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Cách thức thực hiện kê khai giá. Thực hiện theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quy trình tiếp nhận, rà soát văn bản kê khai giá. Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quyền hạn và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong thực hiện kê khai giá. Thực hiện theo quy định tại Điều 17 Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5.

Mục 5. NIÊM YẾT GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Niêm yết giá. 1. Địa điểm thực hiện niêm yết giá: a) Cơ sở sản xuất, kinh doanh (có quầy giao dịch và bán sản phẩm); b) Siêu thị, trung tâm thương mại, chợ theo quy định của pháp luật, cửa hàng, cửa hiệu, ki ốt, quầy hàng, nơi giao dịch thực hiện việc bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ; c) Hội chợ triển lãm có bán hàng hóa, cung ứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của các Sở, Ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trong việc tổ chức thực hiện và quản lý nhà nước về giá trên địa bàn. 1. Sở Tài chính chủ trì: a) Phối hợp với các Sở, Ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố triển khai thực hiện giá các mặt hàng thuộc thẩm quyền quyết định của Trung ương, xây dựng hoặc t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 . Trong quá trình thực hiện quy định này, nếu có vấn đề vướng mắc, chưa phù hợp, cần sửa đổi, bổ sung cho phù hợp; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định một số nội dung quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định các nội dung quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng. Quy định này quy định danh mục các loại tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá, hồ sơ phương án giá, nội dung phương án giá; thẩm quyền định giá và quản lý giá.
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 2. Điều 2. Danh mục hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Uỷ ban nhân dân tỉnh và trình tự thực hiện. 1. Giá cước vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trong đô thị, khu công nghiệp do nhà nước tổ chức đấu thầu hoặc đặt hàng cung cấp dịch vụ vận chuyển hành khách; Giá cước vận chuyển hàng hoá bằng ô tô thuộc danh mụ...
Điều 3. Điều 3. Thẩm quyền quyết định giá khởi điểm các loại tài sản, hàng hoá của nhà nước để bán đấu giá. Thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước về quy định việc xác định giá khởi điểm của tài sản nhà nước bán đấu giá và chế độ tài chính của Hội đồng bán đấu giá tài sản.
Điều 4. Điều 4. Hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá. Hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá thực hiện theo quy định tại khoản 1 mục III Thông tư số 104/2008/TT-BTC ngày 13/11/2008 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Ph...