Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 9

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân; hạn mức giao đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về đất đai. 2. Hộ gia đình, cá nhân quản lý, sử dụng đất. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hạn mức giao đất ở 1. Hạn mức giao đất ở tại nông thôn cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở không quá 300 m 2 (ba trăm mét vuông). 2. Hạn mức giao đất ở tại đô thị cho mỗi hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng nhà ở đối với trường hợp chưa đủ điều kiện để giao đất theo dự án đầu tư xây dựng nhà ở không quá 200 m 2 (hai trăm mét...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở 1. Hạn mức công nhận đất ở đối với khu vực nông thôn cho mỗi hộ gia đình không quá 400 m 2 (bốn trăm mét vuông). 2. Hạn mức công nhận đất ở đối với khu vực đô thị cho mỗi hộ gia đình không quá 300 m 2 (ba trăm mét vuông). 3. Trường hợp trong hộ gia đình có nhiều thế hệ, nhiều cặp vợ chồng cùng chung sống...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hạn mức giao đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng Hạn mức giao đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho mỗi hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để nuôi trồng thủy sản không quá 1.000 m 2 .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang không quá 03 (ba) héc ta.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể để triển khai thực hiện; phối hợp các sở, ban, ngành và địa phương liên quan theo dõi, kiểm tra việc áp dụng Quyết định này. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này theo đúng quy định. 3. Tron...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về đất đai. 2. Hộ gia đình, cá nhân quản lý, sử dụng đất. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.
Điều 3. Điều 3. Hạn mức giao đất ở 1. Hạn mức giao đất ở tại nông thôn (xã) cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở không quá 300m 2 (ba trăm mét vuông). 2. Hạn mức giao đất ở tại đô thị (phường, thị trấn) cho mỗi hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng nhà ở đối với trường hợp chưa đủ điều kiện để giao đất theo dự án đầu tư xây dựng nhà ở không qu...
Điều 4. Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở 1. Đối với hộ gia đình có từ 04 nhân khẩu trở xuống: a) Hạn mức công nhận đất ở tại nông thôn (xã) cho mỗi hộ gia đình không quá 400m 2 (bốn trăm mét vuông); b) Hạn mức công nhận đất ở tại đô thị (phường, thị trấn) cho mỗi hộ gia đình không quá 300m 2 (ba trăm mét vuông). 2. Đối với hộ gia đình có nhiều...
Điều 5. Điều 5. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho mỗi hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp 1. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc: a) Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc để sử dụng vào mục đích đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sả...
Điều 6. Điều 6. Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang (không bao gồm trường hợp công nhận quyền sử dụng đất quy định tại Khoản 5 Điều 20 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ) 1. Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản cho hộ gia đình, cá nhân do...
Điều 7. Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức triển khai và phối hợp với các sở, ban, ngành và địa phương liên quan theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này theo đúng quy định. 3. Trong quá trình thực hiện,...