Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về quản lý hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
23/2015/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
13/2022/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về quản lý hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức hướng dẫn và triển khai thực hiện quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân Việt Nam có liên quan đến hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về quản lý hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam khi tiến hành các hoạt động khai thác thủy sản trên biển, sông, ao, hồ, đầm, kênh rạch và các vùng nước tự nhiên khác trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. 2. Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Hoạt động thủy sản là việc tiến hành khai thác thủy sản; bảo vệ nguồn lợi thủy sản; nuôi trồng thủy sản; chế biến thủy sản, thương mại thủy sản; dịch vụ thủy sản. 2. Nguồn lợi thủy sản là tài nguyên sinh vật trong vùng nước tự nhiên, có giá trị kinh tế, khoa học để phát triển nghề khai thác thủy sản, bảo tồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản của tổ chức, cá nhân Việt Nam trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. 2. Việc phát triển các hoạt động khai thác thủy sản phải theo quy hoạch, kế hoạch phát triển phương tiện, cơ cấu nghề nghiệp khai thác và bảo vệ ngu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHAL THÁC THỦY SẢN TRONG VÙNG BIỂN VÀ VÙNG NƯỚC TỰ NHIÊN KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân vùng khai thác thủy sản 1. Vùng biển ven bờ là vùng biển được giới hạn bởi đường gấp khúc cách bờ 03 hải lý ra đến các đoạn thẳng gấp khúc nối liền các điểm A 1 , 16, 17, 18 có tọa độ sau: A 1 (09°28’46”N; 104°32’12”E), 16 (10°00’00”N; 104°32’12”E), 17 (10°00’00”N; 104°00’18”E), 18 (10°22’46”N; 103°48’27”E). 2. Vùng lộng l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tàu cá và các loại nghề hoạt động khai thác tại các vùng biển 1. Tàu cá lắp máy có tổng công suất máy chính từ 90 mã lực trở lên khai thác thủy sản tại vùng khơi và vùng biển cả, không được khai thác thủy sản tại vùng biển ven bờ và vùng lộng. 2. Tàu cá lắp máy có tổng công suất máy chính từ 20 mã lực đến dưới 90 mã lực khai th...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định các vùng khai thác thủy sản trên vùng biển Kiên Giang 1. Phân vùng khai thác thủy sản trên biển được phân thành 03 vùng gồm: vùng ven bờ, vùng lộng và vùng khơi, theo quy định tại Điều 42 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản. 2. Vùng đ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5. Tàu cá và các loại nghề hoạt động khai thác tại các vùng biển
- 1. Tàu cá lắp máy có tổng công suất máy chính từ 90 mã lực trở lên khai thác thủy sản tại vùng khơi và vùng biển cả, không được khai thác thủy sản tại vùng biển ven bờ và vùng lộng.
- 2. Tàu cá lắp máy có tổng công suất máy chính từ 20 mã lực đến dưới 90 mã lực khai thác thủy sản tại vùng lộng và vùng khơi, không được khai thác thủy sản tại vùng biển ven bờ và vùng biển cả.
- Phân vùng khai thác thủy sản trên biển được phân thành 03 vùng gồm:
- vùng ven bờ, vùng lộng và vùng khơi, theo quy định tại Điều 42 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
- Vùng đệm giữa 02 tỉnh Cà Mau và Kiên Giang là vùng biển ven bờ dọc theo đoạn thẳng nối 02 điểm A’ và A1, mỗi bên rộng 03 hải lý (điểm A’, A1 lần lượt là giao điểm giữa đường bờ biển và đường giới h...
- 1. Tàu cá lắp máy có tổng công suất máy chính từ 90 mã lực trở lên khai thác thủy sản tại vùng khơi và vùng biển cả, không được khai thác thủy sản tại vùng biển ven bờ và vùng lộng.
- 2. Tàu cá lắp máy có tổng công suất máy chính từ 20 mã lực đến dưới 90 mã lực khai thác thủy sản tại vùng lộng và vùng khơi, không được khai thác thủy sản tại vùng biển ven bờ và vùng biển cả.
- Tàu cá lắp máy có tổng công suất máy chính dưới 20 mã lực hoặc tàu không lắp máy khai thác thủy sản tại vùng biển ven bờ và vùng đệm của 02 tỉnh Cà Mau và tỉnh Kiên Giang, không được khai thác thủy...
- Left: Điều 5. Tàu cá và các loại nghề hoạt động khai thác tại các vùng biển Right: Điều 4. Quy định các vùng khai thác thủy sản trên vùng biển Kiên Giang
Điều 4. Quy định các vùng khai thác thủy sản trên vùng biển Kiên Giang 1. Phân vùng khai thác thủy sản trên biển được phân thành 03 vùng gồm: vùng ven bờ, vùng lộng và vùng khơi, theo quy định tại Điều 42 Nghị định số...
Left
Điều 6.
Điều 6. Các hoạt động khai thác thủy sản bị cấm 1. Cấm quanh năm đối với tất cả tàu cá hoạt động khai thác thủy sản ở vùng cấm khai thác qui định tại khoản 5, Điều 4 Quy định này. Cấm các tàu cá hoạt động khai thác thủy sản từ ngày 01 tháng 4 đến 30 tháng 6 hàng năm ở vùng cấm khai thác có thời hạn qui định tại khoản 6, Điều 4 Quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tàu cá và loại nghề khai thác thủy sản cấm phát triển Cấm phát triển tàu cá lắp máy có tổng công suất máy chính dưới 30 mã lực hoạt động các nghề khai thác thủy sản; riêng nghề lưới kéo (cào đơn, cào đôi) cấm phát triển tàu lắp máy có tổng công suất máy chính dưới 90 mã lực.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phân cấp quản lý hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Tổ chức quản lý các hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại vùng lộng và vùng biển ven bờ. b) Tổ chức quản lý đăng ký, đăng kiểm tàu cá, thuyền viên, bè cá và cấp giấy phép khai thác theo quy định của Bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VÀ CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRONG HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ NGUỒN LỢI THỦY SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản 1. Thực hiện nghiêm chỉnh các quy định ghi trong giấy phép khai thác thủy sản. 2. Nộp các khoản thuế, lệ phí theo quy định của pháp luật. 3. Đánh dấu tàu cá, báo cáo khai thác, ghi và nộp Nhật ký khai thác thủy sản theo quy định của Bộ Nông nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Lực lượng vũ trang đóng trên địa bàn tỉnh: a) Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng cơ chế, chính sách, quy hoạch, kế hoạch phát triển tàu cá, cơ cấu nghề nghiệp nhằ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các sở, ban ngành liên quan Trong phạm vi trách nhiệm và thẩm quyền của mình phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tuyên truyền phổ biến pháp luật về thủy sản; thực hiện việc kiểm tra, kiểm soát, xử lý các hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động thủy sản; tạo điều kiện thuận lợi để các tổ chứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch phát triển tàu cá, cơ cấu nghề nghiệp trong hoạt động khai thác thủy sản của tỉnh để xây dựng kế hoạch cụ thể cho địa phương, đồng thời làm tốt công tác quản lý các hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn. 2. Tu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện Quy định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, cá nhân lợi dụng chức vụ, quyền h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo hành vi vi phạm Quy định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan với cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, cá nhân có thẩm quyền khi nhận được khiếu nại, tố cáo phải có trách nhiệm giải quyết kịp thời theo qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tổ chức thực hiện Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức hướng dẫn và triển khai thực hiện quy định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. Trong quá trình thực hiện, nếu những v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections