Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định giá cước vận chuyển hàng hóa trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành cước vận chuyển, xếp dỡ hàng siêu trường, siêu trọng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành cước vận chuyển, xếp dỡ hàng siêu trường, siêu trọng.
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định giá cước vận chuyển hàng hóa trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá cước vận chuyển hàng hóa trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Open section

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định cước vận chuyển, xếp dỡ hàng siêu trường, siêu trọng bằng phương tiện đường bộ, đường sông".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá cước vận chuyển hàng hóa trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. Right: Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định cước vận chuyển, xếp dỡ hàng siêu trường, siêu trọng bằng phương tiện đường bộ, đường sông".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Tài chính tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1653/QĐ-BGTVT ngày 28-6-1997 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1653/QĐ-BGTVT ngày 28-6-1997 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Tài chính tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ...

Open section

Điều 3

Điều 3 : Ông (Bà) Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế - Vận tải, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải (GTCC) và thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Cước vận chuyển, xếp dỡ hàng siêu trường, siêu trọng (Ban hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Vận tải, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải (GTCC) và thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
  • Cước vận chuyển, xếp dỡ hàng siêu trường, siêu trọng
  • I- NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Removed / left-side focus
  • Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3 : Ông (Bà) Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 953/2000/QĐ-BGTVT ngày 20/4 /2000)
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này xác định giá cước vận chuyển hàng hóa trên địa bàn tỉnh, bao gồm: a) Giá cước vận chuyển hàng hóa được thanh toán từ nguồn ngân sách, tín dụng của Nhà nước do cơ quan Nhà nước làm chủ đầu tư đối với các loại vật liệu, thiết bị..., kết cấu công trình, má...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Trọng lượng hàng hóa tính cước và khoảng cách tính cước 1. Trọng lượng hàng hóa để tính cước: a) Trọng lượng hàng hóa tính cước là trọng lượng hàng hóa thực tế vận chuyển kể cả bao bì nhưng không kể trọng lượng vật liệu kê, chèn, lót, chằng buộc. b) Đơn vị tính trọng lượng tính cước là tấn (T), quy đổi số lẻ như sau: - Nếu phần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phân loại bậc hàng hóa 1. Hàng hóa được phân loại thành 4 bậc hàng: a) Hàng bậc 1: Đất, cát, sỏi, đá xay, gạch thẻ, gạch ống xây dựng. b) Hàng bậc 2: Xi măng, ngói, lương thực đóng bao, đá định hình các loại; gạch trang trí nội thất, than các loại; các loại quặng, sơn các loại; tranh, tre, nứa, tràm, bạch đàn, sành sứ, sản phẩm...

Open section

Điều 3

Điều 3 : Ông (Bà) Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế - Vận tải, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải (GTCC) và thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Cước vận chuyển, xếp dỡ hàng siêu trường, siêu trọng (Ban hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Ông (Bà) Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế
  • Vận tải, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải (GTCC) và thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
  • Cước vận chuyển, xếp dỡ hàng siêu trường, siêu trọng
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phân loại bậc hàng hóa
  • 1. Hàng hóa được phân loại thành 4 bậc hàng:
  • a) Hàng bậc 1: Đất, cát, sỏi, đá xay, gạch thẻ, gạch ống xây dựng.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phân loại đường bộ Loại đường được phân chia thành 05 loại đường như sau: 1. Đường loại 1: Nền đường rộng tối thiểu 13m, xe đi lại tránh nhau dễ dàng, không phải giảm tốc độ; mặt đường bê tông nhựa, láng nhựa, bê tông xi măng, mặt đường không hư hỏng. 2. Đường loại 2: Nền đường rộng tối thiểu 13m, tỷ lệ hư hỏng, không đến 8% xe...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phân loại đường thủy Đường thủy được phân loại thành 2 loại: Đường sông và đường biển. 1. Đường sông: - Đường sông loại 1: Sông Cái Lớn không giới hạn tải trọng. - Đường sông loại 2: Bao gồm các tuyến sông khi phương tiện có tải trọng từ 30 tấn trở lên lưu thông được. - Đường sông loại 3: Bao gồm các tuyến sông khi phương tiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các trường hợp được tính tăng, giảm giá cước 1. Phương tiện ô tô dưới 03 tấn được tăng thêm 30% giá cước cơ bản của bậc hàng hóa đang vận chuyển. 2. Điều kiện vận chuyển hàng hóa có kết hợp hàng về theo vòng quay phương tiện thì giảm 20% cho tổng giá trị cước phí của bậc hàng hóa đang vận chuyển về. 3. Phương tiện vận chuyển có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Biểu giá cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô 1. Đối với hàng bậc 1: Bảng giá cước vận chuyển hàng bậc 1 được quy định tại Phụ lục 1 kèm theo Quy định này. 2. Đối với hàng bậc 2: Được tính bằng 1,1 đơn giá cước hàng bậc 1. 3. Đối với hàng bậc 3: Được tính bằng 1,2 đơn giá cước hàng bậc 1. 4. Đối với hàng bậc 4: Được tính bằng 1,3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Biểu giá cước vận chuyển hàng hóa bằng đường thủy 1. Đối với đường sông loại 1: Bảng giá cước vận chuyển hàng hóa đối với đường sông loại 1 được quy định tại Phụ lục 2 kèm theo Quy định này. 2. Tuyến đường vận chuyển là sông loại 2 trở lên hoặc một đoạn của tuyến đường vận chuyển là sông loại 2 trở lên hoặc đường biển thì được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy định chuyển tiếp Đối với khối lượng hàng hóa, vật tư chưa được nghiệm thu tại công trình thì được điều chỉnh giá cước theo bảng công bố giá cước này. Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc phát sinh vấn đề khác thì các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Giao thông vận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.