Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán mức thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống, cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Kon Tum
32/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành quy định về điều kiện hoạt động phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người hoặc bè
39/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán mức thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống, cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về điều kiện hoạt động phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người hoặc bè
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy định về điều kiện hoạt động phương tiện
- thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn
- hoặc có sức chở dưới 05 người hoặc bè
- Về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán mức thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống, cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bà...
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định đối tượng, mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống, cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Kon Tum, như sau: 1. Đối tượng thu phí: Tất cả các tổ chức kinh tế, các BQL rừng phòng hộ, đặc dụng, các cá nhân, hộ gia đình là chủ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện hoạt động phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người hoặc bè.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện hoạt động phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người hoặc bè.
- Nay quy định đối tượng, mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống, cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh...
- 1. Đối tượng thu phí:
- Tất cả các tổ chức kinh tế, các BQL rừng phòng hộ, đặc dụng, các cá nhân, hộ gia đình là chủ các nguồn giống lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh, gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các qui định về chế độ thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống, cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải: - Chủ trì, phối hợp với UBND các huyện, thành phố và các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này. - Định kỳ 6 tháng, năm báo cáo kết quả về UBND tỉnh để biết, chỉ đạo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải:
- - Chủ trì, phối hợp với UBND các huyện, thành phố và các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này.
- - Định kỳ 6 tháng, năm báo cáo kết quả về UBND tỉnh để biết, chỉ đạo.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Các qui định về chế độ thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống, cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Chi cục trưởng Chi cục Lâm nghiệp và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (Bà) : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đào Xuân Quí QUY ĐỊNH Về điều kiện h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Đào Xuân Quí
- Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Right: của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
- Left: Chi cục trưởng Chi cục Lâm nghiệp và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Các Ông (Bà) : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Unmatched right-side sections