Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán mức thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống, cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về điều kiện hoạt động phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người hoặc bè

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định về điều kiện hoạt động phương tiện
  • thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn
  • hoặc có sức chở dưới 05 người hoặc bè
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán mức thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống, cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định đối tượng, mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống, cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Kon Tum, như sau: 1. Đối tượng thu phí: Tất cả các tổ chức kinh tế, các BQL rừng phòng hộ, đặc dụng, các cá nhân, hộ gia đình là chủ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện hoạt động phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người hoặc bè.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện hoạt động phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người hoặc bè.
Removed / left-side focus
  • Nay quy định đối tượng, mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống, cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh...
  • 1. Đối tượng thu phí:
  • Tất cả các tổ chức kinh tế, các BQL rừng phòng hộ, đặc dụng, các cá nhân, hộ gia đình là chủ các nguồn giống lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh, gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các qui định về chế độ thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống, cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải: - Chủ trì, phối hợp với UBND các huyện, thành phố và các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này. - Định kỳ 6 tháng, năm báo cáo kết quả về UBND tỉnh để biết, chỉ đạo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải:
  • - Chủ trì, phối hợp với UBND các huyện, thành phố và các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này.
  • - Định kỳ 6 tháng, năm báo cáo kết quả về UBND tỉnh để biết, chỉ đạo.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Các qui định về chế độ thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống, cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Chi cục trưởng Chi cục Lâm nghiệp và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà) : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đào Xuân Quí QUY ĐỊNH Về điều kiện h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Đào Xuân Quí
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Right: của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
  • Left: Chi cục trưởng Chi cục Lâm nghiệp và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Các Ông (Bà) : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: Quy định này quy định điều kiện an toàn, cách xác định các kích thước cơ bản, sức chở và sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện thuỷ nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người hoặc bè nhưng không thuộc diện phải đăng ký, đăng kiểm. Phương tiện...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ: Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phương tiện thuỷ nội địa là tàu, thuyền và các cấu trúc nổi khác có động cơ hoặc không có động cơ chuyên hoạt động trên đường thuỷ nội địa. 2. Phương tiện thô sơ là phương tiện không có động cơ, chỉ di chuyển bằng sức người, sức gió hoặc sức nước....
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN, PHẠM VI HOẠT ĐỘNG
Điều 3. Điều 3. Điều kiện an toàn của phương tiện: 1. Đối với phương tiện là thuyền, ghe: - Thân phương tiện phải chắc chắn, không bị thủng, không bị rò nước vào bên trong; có một đèn màu trắng phát sáng nếu phương tiện hoạt động vào ban đêm. - Khi chở người phải có đủ chỗ cho người ngồi cân bằng trên phương tiện, ổn định, an toàn và đủ dụng c...
Điều 4. Điều 4. Xác định các kích thước cơ bản, sức chở, sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện: 1. Xác định kích thước cơ bản của phương tiện: - Chiều dài lớn nhất (ký hiệu L max ) tính bằng mét (m), đo theo chiều dọc trên boong ở mặt phẳng dọc tâm từ mút lái đến mút mũi phương tiện. - Chiều rộng lớn nhất (ký hiệu B max ) tính bằng mét...
Điều 5. Điều 5. Điều kiện người lái phương tiện Người lái phương tiện phải đủ 15 tuổi trở lên, có đủ sức khoẻ, biết bơi, phải được học tập pháp luật về giao thông đường thuỷ nội địa. Trường hợp sử dụng phương tiện vào mục đích kinh doanh thì người lái phương tiện phải đủ 18 tuổi trở lên và không quá 55 tuổi đối với nữ, 60 tuổi đối với nam.
Điều 6. Điều 6. Phạm vi hoạt động Phương tiện thuỷ nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người hoặc bè chỉ được phép hoạt động trên các sông, rạch nhỏ có mật độ giao thông thấp.