Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 29

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc bổ sung phân cấp ký, lập thủ tục hồ sơ người có công với cách mạng theo Nghị định 28/CP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1

Điều 1: Bổ sung vào Điều 1, Quyết định số 780/UB-QĐ-TC ngày 20/10/1998 của UBHD tỉnh Lạng Sơn về việc phân cấp ký và lập thủ tục hồ sơ người có công với cách mạng theo Nghị định 28/CP của Chính phủ 2 đối tượng sau: 1. Nguôi có công hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc. 2. Người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thuế giá trị gia tăng là thuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1: Bổ sung vào Điều 1, Quyết định số 780/UB-QĐ-TC ngày 20/10/1998 của UBHD tỉnh Lạng Sơn về việc phân cấp ký và lập thủ tục hồ sơ người có công với cách mạng theo Nghị định 28/CP của Chính phủ...
  • 1. Nguôi có công hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc.
  • 2. Người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù đày.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Thuế giá trị gia tăng là thuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Bổ sung vào Điều 1, Quyết định số 780/UB-QĐ-TC ngày 20/10/1998 của UBHD tỉnh Lạng Sơn về việc phân cấp ký và lập thủ tục hồ sơ người có công với cách mạng theo Nghị định 28/CP của Chính phủ...
  • 1. Nguôi có công hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc.
  • 2. Người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù đày.
Target excerpt

Điều 1. Thuế giá trị gia tăng là thuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Ngoài những thủ tục được phân cấp bổ sung tại điều 1 của quyết định này, điều 1 của quyết định 780/UB-QĐ-TC ngày 20/10/1995 của UBND tỉnh, các thủ tục khác thực hiện theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đã ký Nguyễn Thị Yên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành Luật thuế trị giá gia tăng
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng là hàng hóa, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng ở Việt Nam, trừ các đối tượng quy định tại Điều 4 của Nghị định này.
Điều 3. Điều 3. Đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 3 của Luật thuế giá trị gia tăng là các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế ở Việt Nam, không phân biệt ngành nghề, hình thức, tổ chức kinh doanh (gọi chung là cơ sở kinh doanh) và các tổ chức, cá nhân khác có nhập khẩu hàng hó...
Điều 4. Điều 4. Đối tượng không thuộc diện chịu thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 4 Luật thuế giá trị gia tăng được quy định cụ thể như sau: 1. Sản phẩm trồng trọt (bao gồm cả sản phẩm rừng trồng), chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản chưa chế biến thành các sản phẩm khác hoặc chỉ sơ chế thông thường của các tổ chức, cá nhân tự sản xuất và bán...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CĂN CỨ VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ
Điều 5. Điều 5. Căn cứ tính thuế giá trị gia tăng là giá tính thuế và thuế suất.
Điều 6. Điều 6. Giá tính thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại Điều 7 của Luật thuế giá trị gia tăng được quy định cụ thể như sau: 1. Đối với hàng hóa, dịch vụ do cơ sở sản xuất, kinh doanh bán ra là giá bán chưa có thuế giá trị gia tăng. 2. Đối với hàng hóa nhập khẩu là giá nhập tại cửa khẩu cộng với thuế nhập khẩu...