Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 26

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc bổ sung phân cấp ký, lập thủ tục hồ sơ người có công với cách mạng theo Nghị định 28/CP

Open section

Tiêu đề

Về chuyển một số doanh nghiệp Nhà nước thành công ty cổ phần

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc bổ sung phân cấp ký, lập thủ tục hồ sơ người có công với cách mạng theo Nghị định 28/CP
Added / right-side focus
  • Về chuyển một số doanh nghiệp Nhà nước thành công ty cổ phần
Removed / left-side focus
  • Về việc bổ sung phân cấp ký, lập thủ tục hồ sơ người có công với cách mạng theo Nghị định 28/CP
Target excerpt

Về chuyển một số doanh nghiệp Nhà nước thành công ty cổ phần

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Bổ sung vào Điều 1, Quyết định số 780/UB-QĐ-TC ngày 20/10/1998 của UBHD tỉnh Lạng Sơn về việc phân cấp ký và lập thủ tục hồ sơ người có công với cách mạng theo Nghị định 28/CP của Chính phủ 2 đối tượng sau: 1. Nguôi có công hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc. 2. Người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2

Điều 2: Ngoài những thủ tục được phân cấp bổ sung tại điều 1 của quyết định này, điều 1 của quyết định 780/UB-QĐ-TC ngày 20/10/1995 của UBND tỉnh, các thủ tục khác thực hiện theo quy định hiện hành.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Chuyển một số doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần (sau đây gọi tắt là cổ phần hoá) nhằm các mục tiêu sau: 1. Huy động vốn của công nhân viên chức trong doanh nghiệp; cá nhân, các tổ chức kinh tế trong nước và ngoài nước để đầu tư đổi mới công nghệ, phát triển doanh nghiệp. 2. Tạo điều kiện để những người góp vốn và công...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2: Ngoài những thủ tục được phân cấp bổ sung tại điều 1 của quyết định này, điều 1 của quyết định 780/UB-QĐ-TC ngày 20/10/1995 của UBND tỉnh, các thủ tục khác thực hiện theo quy định hiện hành.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Chuyển một số doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần (sau đây gọi tắt là cổ phần hoá) nhằm các mục tiêu sau:
  • 1. Huy động vốn của công nhân viên chức trong doanh nghiệp; cá nhân, các tổ chức kinh tế trong nước và ngoài nước để đầu tư đổi mới công nghệ, phát triển doanh nghiệp.
  • 2. Tạo điều kiện để những người góp vốn và công nhân viên chức trong doanh nghiệp có cổ phần, nâng cao vai trò làm chủ thực sự, tạo thêm động lực thúc đẩy doanh nghiệp kinh doanh có hiệu quả.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Ngoài những thủ tục được phân cấp bổ sung tại điều 1 của quyết định này, điều 1 của quyết định 780/UB-QĐ-TC ngày 20/10/1995 của UBND tỉnh, các thủ tục khác thực hiện theo quy định hiện hành.
Target excerpt

Điều 1. Chuyển một số doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần (sau đây gọi tắt là cổ phần hoá) nhằm các mục tiêu sau: 1. Huy động vốn của công nhân viên chức trong doanh nghiệp; cá nhân, các tổ chức kinh tế trong...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đã ký Nguyễn Thị Yên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này là các doanh nghiệp ghi tại Điều 1 của Luật Doanh nghiệp nhà nước thuộc diện Nhà nước không cần tiếp tục nắm giữ 100% vốn đầu tư.
Điều 3. Điều 3. Các tổ chức kinh tế có tư cách pháp nhân, các tổ chức xã hội được pháp luật công nhận, công dân Việt Nam từ 18 tuổi trở lên đều có quyền mua cổ phiếu ở các doanh nghiệp cổ phần hoá. Việc thí điểm bán cổ phiếu cho các tổ chức, cá nhân nước ngoài theo quy định riêng của Thủ tướng Chính phủ.
Điều 4. Điều 4. Quyền sở hữu và mọi quyền lợi hợp pháp của tổ chức, cá nhân mua cổ phiếu ở các doanh nghiệp cổ phần hoá được Nhà nước bảo hộ theo luật pháp hiện hành.
Điều 5. Điều 5. Cổ phiếu được bán công khai tại doanh nghiệp cổ phần hoá hoặc bán thông qua hệ thống các ngân hàng thương mại và các công ty tài chính được chỉ định. Số tiền thu từ bán cổ phiếu chỉ được sử dụng để đầu tư phát triển doanh nghiệp nhà nước.
Điều 6. Điều 6. Bộ Tài chính thống nhất quản lý việc phát hành cổ phiếu ở các doanh nghiệp cổ phần hoá.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NHỮNG NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP, ĐIỀU KIỆN VÀ HÌNH THỨC CỔ PHẦN HOÁ
Điều 7. Điều 7. Doanh nghiệp nhà nước được lựa chọn cổ phần hoá phải có đủ những điều kiện sau đây: 1. Có quy mô nhỏ và vừa (trừ những doanh nghiệp cổ phần hoá theo hình thức quy định tại Điểm 1, Điều 9 của Nghị định này); 2. Không thuộc diện những doanh nghiệp cần thiết giữ 100% vốn đầu tư của Nhà nước; 3. Có phương án kinh doanh hiệu quả.