Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 78

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Vể việc Quy hoạch phát triển công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đăk Nông giai đoạn 2006 đến 2010, có xét đến năm 2020

Open section

Tiêu đề

Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Removed / left-side focus
  • Vể việc Quy hoạch phát triển công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đăk Nông giai đoạn 2006 đến 2010, có xét đến năm 2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch phát triển công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đăk Nông giai đoạn 2006 đến năm 2010, có xét đến năm 2020, với các nội dung như sau: I. Tên quy hoạch. Quy hoạch phát triển công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đăk Nông giai đoạn 2006 đến năm 2010, có xét đến năm 2020. II. Nội dung quy hoạch. 1. Quan điểm phát triển công ng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; hợp đồng trong hoạt động xây dựng; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng và giám sát xây dựng công trình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình
  • hợp đồng trong hoạt động xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt quy hoạch phát triển công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đăk Nông giai đoạn 2006 đến năm 2010, có xét đến năm 2020, với các nội dung như sau:
  • I. Tên quy hoạch.
  • Quy hoạch phát triển công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đăk Nông giai đoạn 2006 đến năm 2010, có xét đến năm 2020.
left-only unmatched

Mục tiêu phát triển đến năm 2010:

Mục tiêu phát triển đến năm 2010: + Giá trị sản xuất công nghiệp: 1.344 tỷ đồng; chiếm 34,4% tổng giá trị sản xuất của toàn ngành công nghiệp; giá trị sản xuất công nghiệp là 2.500 tỷ đồng vào năm 2020. + Sản lượng cao su sơ chế: 12.000 tấn/năm; trong đó: loại RSS và TSR chiếm 60%; mủ kem chiếm 40%. + Đến năm 2020, sản lượng cao su sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu phát triển:

Mục tiêu phát triển: Giá trị sản xuất công nghiệp đến năm 2010 là 151 tỷ đồng; chiếm 3,86% giá trị sản xuất công nghiệp toàn ngành và phấn đấu đạt 200 tỷ đồng vào năm 2020, chiếm 5,1% tổng giá trị sản xuất ngành công nghiệp. Quy hoạch phát triển công nghiệp chế biến tinh bột: + Đầu tư xây dựng 01 nhà máy chế biến tinh bột ngô ở huyện Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu phát triển:

Mục tiêu phát triển: Tốc độ tăng trưởng bình quân giai đoạn 2006 - 2010 là 48%/năm. Năm 2020 đạt giá trị sản xuất 1.764,5 tỷ đồng (khoảng 50.000 - 60.000m 3 gỗ sản phẩm), tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm trong giai đoạn này là 15 - 16%/năm. Quy hoạch phát triển công nghiệp chế biến gỗ: Giai đoạn 2006 - 2010: + Nâng công suất các n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu: Giá trị sản xuất công nghiệp năm 2010 là 80 tỷ đồng, đạt tốc độ tăng trưởng bình quân 37,8%/năm, chiếm 2,04% giá trị sản xuất công nghiệp toàn ngành và đến năm 2020, tốc độ tăng trưởng bình quân 28,8%/năm; giá trị sản xuất công nghiệp là 283,6 tỷ đồng.

Mục tiêu: Giá trị sản xuất công nghiệp năm 2010 là 80 tỷ đồng, đạt tốc độ tăng trưởng bình quân 37,8%/năm, chiếm 2,04% giá trị sản xuất công nghiệp toàn ngành và đến năm 2020, tốc độ tăng trưởng bình quân 28,8%/năm; giá trị sản xuất công nghiệp là 283,6 tỷ đồng. Quy hoạch phát triển công nghiệp vật liệu xây dựng giai đoạn đến 2010: - C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu:

Mục tiêu: - Phấn đấu đến năm 2010, lấp đầy 70 - 80% diện tích khu công nghiệp Tâm Thắng và 2 Cụm công nghiệp đã phê duyệt: Nhân Cơ và Đăk Ha; - Các huyện còn lại mỗi huyện có ít nhất 01 cụm công nghiệp, thành lập một số điểm công nghiệp và làng nghề. Quy hoạch phát triển khu, cụm, điểm công nghiệp và làng nghề xét đến 2020: a) Quy hoạc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Sở Công nghiệp tỉnh Đăk Nông chủ trì, có trách nhiệm phối hợp với các Sở, ngành có liên quan của tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã thực hiện đúng nhiệm vụ đề án quy hoạch được phê duyệt.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau: a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau:
  • a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C theo quy định tại Phụ lục 1 của Nghị địn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao cho Sở Công nghiệp tỉnh Đăk Nông chủ trì, có trách nhiệm phối hợp với các Sở, ngành có liên quan của tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã thực hiện đúng nhiệm vụ đề án quy hoạch đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Công nghiệp, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc nhà nước; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình
  • Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
  • Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình phù hợp với quy định của Luậ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Công nghiệp, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc nhà nước
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG II CHƯƠNG II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 4. Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư 1. Các dự án quan trọng quốc gia phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án nhóm A không phân biệt nguồn vốn phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư. 2....
Điều 5. Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau đây: a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị...
Điều 6. Điều 6. Nội dung phần thuyết minh của dự án 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư; đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất; kinh doanh hình thức đầu tư xây dựng công trình; địa điểm xây dựng, nhu cầu sử dụng đất; điều kiện cung cấp nguyên liệu, nhiên liệu và các yếu tố đầu vào khác. 2. Mô tả về quy mô và diện...
Điều 7. Điều 7. Nội dung thiết kế cơ sở của dự án 1. Nội dung phần thiết kế cơ sở của dự án phải thể hiện được giải pháp thiết kế chủ yếu, bảo đảm đủ điều kiện để xác định tổng mức đầu tư và triển khai các bước thiết kế tiếp theo, bao gồm thuyết minh và các bản vẽ. 2. Thuyết minh thiết kế cơ sở được trình bày riêng hoặc trình bày trên các bản...
Điều 8. Điều 8. Hồ sơ trình phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình tới người quyết định đầu tư để phê duyệt. 2. Hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm: a) Tờ trình phê duyệt dự án theo mẫu tại Phụ lục số 2 kèm theo Nghị định này; b) Dự án bao gồm phần thuyết mi...
Điều 9. Điều 9. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm thẩm định phần thuyết minh và thẩm định thiết kế cơ sở của dự án. 2. Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư để tổ chức thẩm định các dự án do Quốc hội thông qua chủ trương đầu tư và...