Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 10
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về đơn giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về đơn giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên với nội dung cụ thể như sau: (Có quy định chi tiết kèm theo)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ nội dung quy định tại điều 1. Sở Tài chính phối hợp cùng Sở Tài nguyên và môi trường, Cục Thuế Thái Nguyên và các ngành liên quan hướng dẫn Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế, cá nhân được thuê đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên tổ chức thực hiện.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi: 1. Nhà nước cho thuê đất. 2. Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang cho thuê đất. 3. Nhà nước cho thuê mặt nước.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Căn cứ nội dung quy định tại điều 1.
  • Sở Tài chính phối hợp cùng Sở Tài nguyên và môi trường, Cục Thuế Thái Nguyên và các ngành liên quan hướng dẫn Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế, cá n...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi:
  • 1. Nhà nước cho thuê đất.
Removed / left-side focus
  • Căn cứ nội dung quy định tại điều 1.
  • Sở Tài chính phối hợp cùng Sở Tài nguyên và môi trường, Cục Thuế Thái Nguyên và các ngành liên quan hướng dẫn Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế, cá n...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi: 1. Nhà nước cho thuê đất. 2. Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang cho thuê đất. 3. Nhà nước cho thuê mặt nước.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các đồng chí: Chánh Văn phòng UBND tỉnh Thái Nguyên, Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tài nguyên và môi trường; Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư; Giám đốc Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục thuế Thái Nguyên và các ngành liên quan, Chủ tịch UBDN các huyện, thành phố Thái Nguyên và thị xã Sông Công và các cơ quan, đơn vị, các nhân liên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I ĐỐI TƯỢNG PHẠM VI ÁP DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này được áp dụng đối với các trường hợp thuê đất, bao gồm: 1. Nhà nước cho thuê đất theo quy định tại điều 35 của Luật Đất đai. 2. Nhà nước cho phép chuyển từ hình thức giao đất sang thuê đất trong trường hợp chuyển từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang thuê đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thuê đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên theo quy định tại khoản II - Phần A - Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005, của Bộ Tài Chính về hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân: - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối. - Có nhu cầu tiếp tục sử dụng diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao trước ngày 01 tháng 0...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng
  • Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thuê đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên theo quy định tại khoản II
  • Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005, của Bộ Tài Chính về hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây:
  • a) Hộ gia đình, cá nhân:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng
  • Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thuê đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên theo quy định tại khoản II
  • Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005, của Bộ Tài Chính về hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân: - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng...

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ ĐƠN GIÁ THUÊ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giá đất để tính đơn giá thuê đất Là giá đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành và công bố công khai vào ngày 01 tháng 01 hàng năm. Trường hợp vị trí đất thuê chưa có quy định giá trong bảng giá đất thì Hội đồng giá đất của tỉnh sẽ xác định trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định tại thời điểm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất một năm tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê theo quy định tại điều 3 của quy định này. Đơn giá thuê đất tại các khu vực trên địa bàn tỉnh như sau: a) Đơn giá thuê đất tại các phường Trưng Vương, Phan Đình Phùng, Hoàng Văn Thụ, Đồng Quang, Quang Trung thuộc th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai. 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai. 3. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công nghiệp theo qu...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Đơn giá thuê đất
  • 1. Đơn giá thuê đất một năm tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê theo quy định tại điều 3 của quy định này. Đơn giá thuê đất tại các khu vực trên địa bàn tỉnh như sau:
  • a) Đơn giá thuê đất tại các phường Trưng Vương, Phan Đình Phùng, Hoàng Văn Thụ, Đồng Quang, Quang Trung thuộc thành phố Thái Nguyên là 0,7% giá đất.
Added / right-side focus
  • 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai.
  • 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai.
  • 3. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công nghiệp theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • 1. Đơn giá thuê đất một năm tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê theo quy định tại điều 3 của quy định này. Đơn giá thuê đất tại các khu vực trên địa bàn tỉnh như sau:
  • a) Đơn giá thuê đất tại các phường Trưng Vương, Phan Đình Phùng, Hoàng Văn Thụ, Đồng Quang, Quang Trung thuộc thành phố Thái Nguyên là 0,7% giá đất.
  • b) Đơn giá thuê đất tại các xã, phường còn lại của thành phố Thái Nguyên, Thị xã Sông Công và các xã, thị trấn thuộc huyện Phổ Yên, huyện Phú Bình( Trừ các xã, thị trấn miền núi theo quy định) là 0...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Đơn giá thuê đất Right: Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất
Target excerpt

Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai. 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Đi...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể Căn cứ giá đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành, công bố hàng năm và căn cứ đơn giá thuê đất quy định tại Điều 4 của quy định này: 1. Giám đốc Sở Tài chính quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với trường hợp tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đấ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể
  • Căn cứ giá đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành, công bố hàng năm và căn cứ đơn giá thuê đất quy định tại Điều 4 của quy định này:
  • 1. Giám đốc Sở Tài chính quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với trường hợp tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất.
Added / right-side focus
  • Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành theo...
  • Đối với đất thuộc đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, đầu mối giao thông, khu dân cư tập trung có khả năng sinh lợi đặc biệt, có lợi thế trong việc sử dụng đất làm mặt bằng sản xuất kinh doanh,...
  • 3. Đất ở vùng sâu, vùng xa, vùng núi cao, hải đảo, vùng có điều kiện kinh tế
Removed / left-side focus
  • Căn cứ giá đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành, công bố hàng năm và căn cứ đơn giá thuê đất quy định tại Điều 4 của quy định này:
  • 1. Giám đốc Sở Tài chính quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với trường hợp tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất.
  • 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với hộ gia đình, cá nhân thuê đất.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể Right: Điều 4. Đơn giá thuê đất
Target excerpt

Điều 4. Đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban h...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Xác định tiền thuê đất 1. Tiền thuê đất thu một năm tính bằng diện tích thuê nhân với đơn giá thuê đất; Diện tích thuê được xác định theo quyết định cho thuê của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Trường hợp diện tích thực tế sử dụng khác với diện tích ghi trong quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, thì tiền thuê đất được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Áp dụng đơn giá thuê đất 1. Dự án thuê đất từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 thì áp dụng đơn giá thuê đất quy định tại Điều 4, Điều 5 quy định này. 2. Dự án thuê đất trước ngày 01 tháng 01 năm 2006 mà nộp tiền thuê đất hàng năm thì nay xác định lại đơn giá thuê đất theo quy định tại khoản 1 Điều 4, Điều 5 quy định này và được áp dụn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Khung giá thuê mặt nước 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định như sau: a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km 2 /năm. b) Dự án sử dụng mặt nước không cố định: từ 50.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng/km 2 /năm. 2. Giá thuê mặt n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Áp dụng đơn giá thuê đất
  • 1. Dự án thuê đất từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 thì áp dụng đơn giá thuê đất quy định tại Điều 4, Điều 5 quy định này.
  • 2. Dự án thuê đất trước ngày 01 tháng 01 năm 2006 mà nộp tiền thuê đất hàng năm thì nay xác định lại đơn giá thuê đất theo quy định tại khoản 1 Điều 4, Điều 5 quy định này và được áp dụng kể từ ngà...
Added / right-side focus
  • 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định như sau:
  • a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km 2 /năm.
  • b) Dự án sử dụng mặt nước không cố định: từ 50.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng/km 2 /năm.
Removed / left-side focus
  • 1. Dự án thuê đất từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 thì áp dụng đơn giá thuê đất quy định tại Điều 4, Điều 5 quy định này.
  • 2. Dự án thuê đất trước ngày 01 tháng 01 năm 2006 mà nộp tiền thuê đất hàng năm thì nay xác định lại đơn giá thuê đất theo quy định tại khoản 1 Điều 4, Điều 5 quy định này và được áp dụng kể từ ngà...
  • Các trường hợp thuê đất trước ngày Nghị định số 142/2005/NĐ-CP có hiệu lực mà đã nộp tiền thuê đất nhiều năm, thì trong thời hạn đã nộp tiền thuê đất không phải xác định lại đơn giá thuê đất.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Áp dụng đơn giá thuê đất Right: Điều 5. Khung giá thuê mặt nước
Target excerpt

Điều 5. Khung giá thuê mặt nước 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định như sau: a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Hết thời gian ổn định, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện điều chỉnh đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo. 2. Điều chỉnh đơn giá thuê đất trong các trường hợp sau đây. a) Dự án đã thực hiện thu tiền thuê đ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Tiền thuê đất, thuê mặt nước thu một năm bằng diện tích thuê nhân với đơn giá thuê đất, thuê mặt nước. 2. Tiền thuê đất, thuê mặt nước được thu kể từ ngày có quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; trường hợp thời điểm bàn giao đất, mặt nước trên thực đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất
  • 1. Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Hết thời gian ổn định, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện điều chỉnh đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo.
  • 2. Điều chỉnh đơn giá thuê đất trong các trường hợp sau đây.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • 1. Tiền thuê đất, thuê mặt nước thu một năm bằng diện tích thuê nhân với đơn giá thuê đất, thuê mặt nước.
  • 2. Tiền thuê đất, thuê mặt nước được thu kể từ ngày có quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất
  • 1. Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Hết thời gian ổn định, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện điều chỉnh đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo.
  • 2. Điều chỉnh đơn giá thuê đất trong các trường hợp sau đây.
Target excerpt

Điều 7. Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Tiền thuê đất, thuê mặt nước thu một năm bằng diện tích thuê nhân với đơn giá thuê đất, thuê mặt nước. 2. Tiền thuê đất, thuê mặt nước được thu kể từ ngày có quyết định...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trình tự xác định đơn giá thuê đất, tiền thuê đất 1. Đối với trường hợp thuê đất mới: Căn cứ vào thực tế sử dụng đất của từng dự án, từng trường hợp do cơ quan Tài nguyên và Môi trường chuyển đến (gồm: quyết định cho thuê đất của cấp có thẩm quyền; biên bản giao đất cho tổ chức, cá nhân; trích lục hoặc trích đo bản đồ địa chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Các nội dung khác có liên quan đến thu tiền thuê đất, không nêu trong quy định này thực hiện theo quy định tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005, của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005, của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP. Trong q...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Chuyển từ giao đất sang thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân 1. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất nông nghiệp trong hạn mức được phép chuyển mục đích sử dụng đất sang mục đích sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp mà lựa chọn hình thức thuê đất, thì được trừ giá trị quyền sử dụng đất nông nghiệp vào tiền thuê đất phải...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Các nội dung khác có liên quan đến thu tiền thuê đất, không nêu trong quy định này thực hiện theo quy định tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005, của Chính phủ về thu tiền thuê đ...
  • Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005, của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP.
  • Trong quá trình thực hiện có gì vướng mắc, các đơn vị có ý kiến bằng văn bản gửi Sở Tài chính để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét giải quyết.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Chuyển từ giao đất sang thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân
  • Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất nông nghiệp trong hạn mức được phép chuyển mục đích sử dụng đất sang mục đích sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp mà lựa chọn hình thức thuê đất, thì đượ...
  • Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất của người sử dụng đất hợp pháp, nay chuyển sang thuê đất, thì được trừ giá trị quyền sử...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Các nội dung khác có liên quan đến thu tiền thuê đất, không nêu trong quy định này thực hiện theo quy định tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005, của Chính phủ về thu tiền thuê đ...
  • Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005, của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP.
  • Trong quá trình thực hiện có gì vướng mắc, các đơn vị có ý kiến bằng văn bản gửi Sở Tài chính để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét giải quyết.
Target excerpt

Điều 10. Chuyển từ giao đất sang thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân 1. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất nông nghiệp trong hạn mức được phép chuyển mục đích sử dụng đất sang mục đích sản xuất kinh doanh p...

Only in the right document

Tiêu đề Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC
Điều 6. Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể 1. Căn cứ giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; căn cứ đơn giá thuê đất quy định tại Điều 4 Nghị định này; Ủy ban nhân dân cấp tỉ...
Điều 8. Điều 8. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện điều chỉnh đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo. Đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo được điều chỉnh theo quy định tại Đi...
Điều 9. Điều 9. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Dự án thuê đất, thuê mặt nước từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 thì áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6 Nghị định này. 2. Dự án thuê đất, thuê mặt nước trước ngày 01 tháng 01 năm 2006 mà nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm, thì nay xác định lại...
Điều 11. Điều 11. Chuyển từ giao đất sang thuê đất đối với tổ chức 1. Tổ chức được giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất đã nộp không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước nay được phép chuyển mục đích sử dụng đất sang mục đích sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp mà lựa chọn hình thức thuê đất, thì được trừ giá trị quyền sử dụng đất...
Điều 12. Điều 12. Xác định tiền bồi thường đất, hỗ trợ đất, giá trị quyền sử dụng đất được giao, do nhận chuyển nhượng được trừ vào tiền thuê đất 1. Tiền bồi thường đất, hỗ trợ đất được trừ vào tiền thuê đất phải nộp quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định này được tính theo giá đất tính bồi thường tại thời điểm trừ tiền bồi thường đất, hỗ trợ đấ...