Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về đơn giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Mức thu nộp, quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy định về đơn giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Right: Về việc ban hành Mức thu nộp, quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về đơn giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên với nội dung cụ thể như sau: (Có quy định chi tiết kèm theo)

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng thu, nộp phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai: 1. Đối tượng nộp phí: Mọi tổ chức, cá nhân có nhu cầu tra cứu, khai thác hoặc được cung cấp thông tin về đất đai tại văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Thái Nguyên, phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thành phố, thị xã, Uỷ ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng thu, nộp phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai:
  • Đối tượng nộp phí:
  • Mọi tổ chức, cá nhân có nhu cầu tra cứu, khai thác hoặc được cung cấp thông tin về đất đai tại văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Thái Nguyên, phòng Tài nguyên và...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về đơn giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên với nội dung cụ thể như sau:
  • (Có quy định chi tiết kèm theo)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ nội dung quy định tại điều 1. Sở Tài chính phối hợp cùng Sở Tài nguyên và môi trường, Cục Thuế Thái Nguyên và các ngành liên quan hướng dẫn Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế, cá nhân được thuê đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên tổ chức thực hiện.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai như sau: TT Công việc địa chính Đơn vị tính Mức thu Cá nhân, hộ gia đình Tổ chức tập thể Tại các phường thuộc TP, TX, thị trấn Khu vực khác 1 Khai thác sử dụng tài liệu địa chính Đồng/tư liệu 85.000 50.000 200.000 2 Khai thác sử dụng thông tin đất đai Đồng/bộ thông tin 60.000 35...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai như sau:
  • Công việc địa chính
  • Cá nhân, hộ gia đình
Removed / left-side focus
  • Căn cứ nội dung quy định tại điều 1.
  • Sở Tài chính phối hợp cùng Sở Tài nguyên và môi trường, Cục Thuế Thái Nguyên và các ngành liên quan hướng dẫn Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế, cá n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các đồng chí: Chánh Văn phòng UBND tỉnh Thái Nguyên, Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tài nguyên và môi trường; Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư; Giám đốc Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục thuế Thái Nguyên và các ngành liên quan, Chủ tịch UBDN các huyện, thành phố Thái Nguyên và thị xã Sông Công và các cơ quan, đơn vị, các nhân liên...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quản lý và sử dụng phí: 1. Quản lý phí. - Tổ chức thu phí phải mua biên lai do Cục Thuế phát hành và quản lý sử dụng biên lai đúng theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính. - Tổ chức thu phí phải mở tài khoản “Tạm giữ tiền phí” tại Kho bạc nhà nước nơi thu để theo dõi, quản lý tiền phí. Căn cứ vào tình hình thu phí mà định kỳ h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quản lý và sử dụng phí:
  • 1. Quản lý phí.
  • - Tổ chức thu phí phải mua biên lai do Cục Thuế phát hành và quản lý sử dụng biên lai đúng theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các đồng chí: Chánh Văn phòng UBND tỉnh Thái Nguyên, Giám đốc Sở Tài chính
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và môi trường
  • Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư
left-only unmatched

Chương I

Chương I ĐỐI TƯỢNG PHẠM VI ÁP DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này được áp dụng đối với các trường hợp thuê đất, bao gồm: 1. Nhà nước cho thuê đất theo quy định tại điều 35 của Luật Đất đai. 2. Nhà nước cho phép chuyển từ hình thức giao đất sang thuê đất trong trường hợp chuyển từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang thuê đất.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thu và thanh quyết toán phí. - Các tổ chức thu phí phải niêm yết mức thu, chứng từ thu tại nơi thu phí, quy định các đối tượng phải nộp ở nơi thuận tiện dễ quan sát để các tổ chức, nhân dân biết và thực hiện. - Việc quyết toán phí thuộc ngân sách nhà nước thực hiện cùng thời gian với việc quyết toán ngân sách nhà nước h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thu và thanh quyết toán phí.
  • - Các tổ chức thu phí phải niêm yết mức thu, chứng từ thu tại nơi thu phí, quy định các đối tượng phải nộp ở nơi thuận tiện dễ quan sát để các tổ chức, nhân dân biết và thực hiện.
  • - Việc quyết toán phí thuộc ngân sách nhà nước thực hiện cùng thời gian với việc quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Quy định này được áp dụng đối với các trường hợp thuê đất, bao gồm:
  • 1. Nhà nước cho thuê đất theo quy định tại điều 35 của Luật Đất đai.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thuê đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên theo quy định tại khoản II - Phần A - Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005, của Bộ Tài Chính về hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Khen thưởng và xử lý vi phạm: 1. Khen thưởng. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc quản lý, sử dụng phí được khen thưởng theo quy định hiện hành của pháp luật. 2. Xử lý vi phạm. Tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng phí vi phạm các quy định tại Nghị định 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Khen thưởng và xử lý vi phạm:
  • 1. Khen thưởng.
  • Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc quản lý, sử dụng phí được khen thưởng theo quy định hiện hành của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng
  • Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thuê đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên theo quy định tại khoản II
  • Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005, của Bộ Tài Chính về hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP.
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ ĐƠN GIÁ THUÊ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giá đất để tính đơn giá thuê đất Là giá đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành và công bố công khai vào ngày 01 tháng 01 hàng năm. Trường hợp vị trí đất thuê chưa có quy định giá trong bảng giá đất thì Hội đồng giá đất của tỉnh sẽ xác định trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định tại thời điểm.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc nhà nước Thái Nguyên; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện.
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc nhà nước Thái Nguyên
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giá đất để tính đơn giá thuê đất
  • Là giá đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành và công bố công khai vào ngày 01 tháng 01 hàng năm.
  • Trường hợp vị trí đất thuê chưa có quy định giá trong bảng giá đất thì Hội đồng giá đất của tỉnh sẽ xác định trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định tại thời điểm.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất một năm tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê theo quy định tại điều 3 của quy định này. Đơn giá thuê đất tại các khu vực trên địa bàn tỉnh như sau: a) Đơn giá thuê đất tại các phường Trưng Vương, Phan Đình Phùng, Hoàng Văn Thụ, Đồng Quang, Quang Trung thuộc th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể Căn cứ giá đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành, công bố hàng năm và căn cứ đơn giá thuê đất quy định tại Điều 4 của quy định này: 1. Giám đốc Sở Tài chính quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với trường hợp tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Xác định tiền thuê đất 1. Tiền thuê đất thu một năm tính bằng diện tích thuê nhân với đơn giá thuê đất; Diện tích thuê được xác định theo quyết định cho thuê của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Trường hợp diện tích thực tế sử dụng khác với diện tích ghi trong quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, thì tiền thuê đất được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Áp dụng đơn giá thuê đất 1. Dự án thuê đất từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 thì áp dụng đơn giá thuê đất quy định tại Điều 4, Điều 5 quy định này. 2. Dự án thuê đất trước ngày 01 tháng 01 năm 2006 mà nộp tiền thuê đất hàng năm thì nay xác định lại đơn giá thuê đất theo quy định tại khoản 1 Điều 4, Điều 5 quy định này và được áp dụn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thu và thanh quyết toán phí. - Các tổ chức thu phí phải niêm yết mức thu, chứng từ thu tại nơi thu phí, quy định các đối tượng phải nộp ở nơi thuận tiện dễ quan sát để các tổ chức, nhân dân biết và thực hiện. - Việc quyết toán phí thuộc ngân sách nhà nước thực hiện cùng thời gian với việc quyết toán ngân sách nhà nước h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thu và thanh quyết toán phí.
  • - Các tổ chức thu phí phải niêm yết mức thu, chứng từ thu tại nơi thu phí, quy định các đối tượng phải nộp ở nơi thuận tiện dễ quan sát để các tổ chức, nhân dân biết và thực hiện.
  • - Việc quyết toán phí thuộc ngân sách nhà nước thực hiện cùng thời gian với việc quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Áp dụng đơn giá thuê đất
  • 1. Dự án thuê đất từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 thì áp dụng đơn giá thuê đất quy định tại Điều 4, Điều 5 quy định này.
  • 2. Dự án thuê đất trước ngày 01 tháng 01 năm 2006 mà nộp tiền thuê đất hàng năm thì nay xác định lại đơn giá thuê đất theo quy định tại khoản 1 Điều 4, Điều 5 quy định này và được áp dụng kể từ ngà...
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Hết thời gian ổn định, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện điều chỉnh đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo. 2. Điều chỉnh đơn giá thuê đất trong các trường hợp sau đây. a) Dự án đã thực hiện thu tiền thuê đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trình tự xác định đơn giá thuê đất, tiền thuê đất 1. Đối với trường hợp thuê đất mới: Căn cứ vào thực tế sử dụng đất của từng dự án, từng trường hợp do cơ quan Tài nguyên và Môi trường chuyển đến (gồm: quyết định cho thuê đất của cấp có thẩm quyền; biên bản giao đất cho tổ chức, cá nhân; trích lục hoặc trích đo bản đồ địa chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Các nội dung khác có liên quan đến thu tiền thuê đất, không nêu trong quy định này thực hiện theo quy định tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005, của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005, của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP. Trong q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.