Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Kon Tum
32/2010/QĐ-UBND
Right document
Ban hành tiêu chuẩn ngành
1527/2003/QĐ-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành tiêu chuẩn ngành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành tiêu chuẩn ngành
- Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu Chuẩn Ngành: “TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ” Số đăng ký: 22 TCN 306-03
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- “TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ”
- Số đăng ký: 22 TCN 306-03
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Kon Tum. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu Chuẩn Ngành:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tiêu Chuẩn Ngành này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Ngô Thịnh Đức CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ 22TCN 306-03 BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI Có hiệu lực từ 13/6/2003 (Ban hành kèm theo Quyết định số 1527/2003/QĐ...
Open sectionThe right-side section adds 10 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- KT. BỘ TRƯỞNG
- BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
- Ngô Thịnh Đức
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Tiêu Chuẩn Ngành này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà) : Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Hùng QUY ĐỊNH Về quản lý,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương 1.
Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG 1.1. Phạm vi áp dụng - Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ áp dụng thống nhất trong cả nước đối với các tuyến đường do Trung ương và địa phương quản lý. - Tiêu chuẩn này không áp dụng đối với công tác sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất. - Công tác bảo dưỡng thường xuyên đối với cầu có tổng chiề...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- 1.1. Phạm vi áp dụng
- - Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ áp dụng thống nhất trong cả nước đối với các tuyến đường do Trung ương và địa phương quản lý.
- - Tiêu chuẩn này không áp dụng đối với công tác sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định nội dung công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã (bao gồm đường huyện, đường xã và đường giao thông nông thôn) ; áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã và trách nhiệm quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng: Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trực thuộc tỉnh, UBND cấp xã, các tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Kon Tum phải thực hiện Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ: Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan quản lý đường bộ là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành thuộc Bộ Giao thông vận tải; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Ủy ban nhân dân huyện, quận, thành phố thuộc tỉnh; Ủy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu của công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã: 1. Đường huyện, đường xã sau khi hoàn thành đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa lớn, sửa chữa vừa phải được nghiệm thu, bàn giao, tổ chức quản lý, bảo trì. Thời gian thực hiện quản lý, bảo trì công trình được tính từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ
Open sectionRight
Chương 2.
Chương 2. CÔNG TÁC QUẢN LÝ 2.1. Quản lý hồ sơ, tài liệu Lưu giữ và bổ sung kịp thời những thay đổi của công trình vào hồ sơ, tài liệu. 2.1.1. Hồ sơ, tài liệu gồm: - Hồ sơ hoàn công, hồ sơ đăng ký kiểm tra cầu, đường, hồ sơ kiểm định cầu. - Tài liệu: + Các văn bản pháp quy + Các biên bản kiểm tra định kỳ và đột xuất + Các biên bản nghiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÔNG TÁC QUẢN LÝ
- 2.1. Quản lý hồ sơ, tài liệu
- Lưu giữ và bổ sung kịp thời những thay đổi của công trình vào hồ sơ, tài liệu.
- QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung của công tác quản lý hệ thống đường huyện, đường xã: 1. Lập hồ sơ quản lý: - Đối với cầu đường bộ: Gồm các tài liệu trích hồ sơ hoàn công như bình đồ, mặt cắt dọc, mặt cắt ngang cầu, mặt cắt địa chất, trạng thái không của cầu, hồ sơ hệ mốc cao độ, hồ sơ đền bù giải phóng mặt bằng, hồ sơ mốc lộ giới, hành lang an toàn c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung công tác bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã: 1. Công tác bảo trì đường bộ bao gồm: Bảo dưỡng thường xuyên; sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất. 2. Bảo dưỡng thường xuyên là công việc hàng ngày hoặc theo định kỳ hàng tuần, hàng tháng, hàng quý theo dõi tình trạng đường bộ, đưa ra giải pháp ngăn chặn hư hỏng, sửa c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức trong công tác quản lý, bảo trì đường bộ: 1. Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ: - Tiêu chuẩn: Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ ban hành kèm theo Quyết định số 1527/2003/QĐ-BGTVT ngày 28/5/2003 của Bộ Giao thông - Vận tải; - Định mức: Áp dụng Định mức bảo dưỡng thườn...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành tiêu chuẩn ngành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành tiêu chuẩn ngành
- Điều 7. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức trong công tác quản lý, bảo trì đường bộ:
- 1. Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ:
- - Tiêu chuẩn: Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ ban hành kèm theo Quyết định số 1527/2003/QĐ-BGTVT ngày 28/5/2003 của Bộ Giao thông - Vận tải;
Left
Điều 8.
Điều 8. Quản lý vốn bảo dưỡng thường xuyên đường bộ: 1. Nguồn vốn Quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường bộ: - Nguồn ngân sách địa phương: Ngân sách hỗ trợ của tỉnh, ngân sách thành phố, huyện, xã; - Sự đóng góp của cộng đồng, các tổ chức trong và ngoài nước; - Các nguồn vốn hợp pháp khác. 2. Quản lý và sử dụng nguồn vốn: Ủy ban nhân dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ
Open sectionRight
Chương 3.
Chương 3. BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN 3.1. Nền đường Nền đường phải đảm bảo kích thước hình học, thoát nước tốt. Cây cỏ thường xuyên được phát quang đảm bảo tầm nhìn và mỹ quan. 3.1.1. Đối với nền đường không có gia cố mái Nội dung gồm có các công việc sau: 3.1.1.1. Đắp phụ nền Những vị trí nền đường bị thu hẹp, bề rộng nền đường không còn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN
- 3.1. Nền đường
- Nền đường phải đảm bảo kích thước hình học, thoát nước tốt. Cây cỏ thường xuyên được phát quang đảm bảo tầm nhìn và mỹ quan.
- TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện: 1. Quản lý, bảo trì hệ thống đường bộ được giao trên địa bàn huyện. 2. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến và giáo dục nhân dân các quy định về phạm vi đất dành cho đường bộ, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 3. Quản lý việc sử dụng đất trong và ngoài hành lang an toàn đường bộ th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã: 1. Quản lý, bảo trì đường bộ được giao trên địa bàn xã. 2. Tuyên truyền, phổ biến và giáo dục nhân dân các quy định về phạm vi đất dành cho đường bộ, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 3. Phối hợp với đơn vị trực tiếp quản lý công trình đường bộ và các lực lượng liên quan thực h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Giao thông - Vận tải: 1. Hướng dẫn áp dụng và giám sát, kiểm tra việc thực hiện các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức trong công tác bảo dưỡng thường xuyên đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh. 2. Tổng hợp báo cáo định kỳ hoặc đột xuất về công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường địa phương về UBN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương 4.
Chương 4. NGHIỆM THU – ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ 4.1. Công tác nghiệm thu Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ là công tác mang tính chất thường xuyên, liên tục nên việc nghiệm thu phải được phân cấp như sau: 4.1.1. Nghiệm thu ở cấp Hạt QLĐB Hàng ngày Hạt phải thường xuyên kiểm tra, đôn đốc và hướng dẫn kỹ thuật cho công nhân để đảm bảo việc BDTX đư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NGHIỆM THU – ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ
- 4.1. Công tác nghiệm thu
- Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ là công tác mang tính chất thường xuyên, liên tục nên việc nghiệm thu phải được phân cấp như sau:
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức thực hiện: 1. Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc thì các cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ánh về Sở Giao thông - Vận tải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections