Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc chuyển các Cụm cảng Hàng không sân bay miền Bắc, miền Trung, miền Nam thành doanh nghiệp Nhà nước hoạt động công ích
113/1998/QĐ-TTg
Right document
Về thành lập tổ chức lại, giải thể và phá sản doanh nghiệp nhà nước.
50-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc chuyển các Cụm cảng Hàng không sân bay miền Bắc, miền Trung, miền Nam thành doanh nghiệp Nhà nước hoạt động công ích
Open sectionRight
Tiêu đề
Về thành lập tổ chức lại, giải thể và phá sản doanh nghiệp nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về thành lập tổ chức lại, giải thể và phá sản doanh nghiệp nhà nước.
- Về việc chuyển các Cụm cảng Hàng không sân bay miền Bắc, miền Trung, miền Nam thành doanh nghiệp Nhà nước hoạt động công ích
Left
Điều 1.
Điều 1. Chuyển cụm cảng Hàng không sân bay miền Bắc, Cụm cảng Hàng không sân bay miền Trung, Cụm cảng Hàng không sân bay miền Nam từ đơn vị sự nghiệp có thu thành doanh nghiệp nhà nước hoạt động công ích thuộc Cục hàng không dân dụng Việt Nam lấy tên là Cụm cảng hàng không miền Bắc, Cụm cảng Hàng không miền Trung, Cụm cảng Hàng không m...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ngành, lĩnh vực được ưu tiên xem xét khi thành lập doanh nghiệp nhà nước. 1 . Doanh nghiệp nhà nước quy định tại Điều 1 và Điều 2 Luật Doanh nghiệp nhà nước được xem xét thành lập khi các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 3 và Điều 4 Nghị định này thấy cần thiết thành lập ở những ngành, lĩnh vực, địa bàn hoạt độn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ngành, lĩnh vực được ưu tiên xem xét khi thành lập doanh nghiệp nhà nước.
- Doanh nghiệp nhà nước quy định tại Điều 1 và Điều 2 Luật Doanh nghiệp nhà nước được xem xét thành lập khi các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 3 và Điều 4 Nghị định này thấy cần thi...
- 2. Những ngành, lĩnh vực được ưu tiên xem xét khi thành lập doanh nghiệp nhà nước được quy định tại phụ lục số 1 kèm theo Nghị định này.
- Chuyển cụm cảng Hàng không sân bay miền Bắc, Cụm cảng Hàng không sân bay miền Trung, Cụm cảng Hàng không sân bay miền Nam từ đơn vị sự nghiệp có thu thành doanh nghiệp nhà nước hoạt động công ích t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Các Cụm cảng Hàng không khu vực có tư cách pháp nhân; có con dấu và tài khoản riêng; có các quyền và nghĩa vụ dân sự theo luật định; tự chịu trách nhiệm về toàn bộ hoạt động, kinh doanh trong phạm vi số vốn do mình quản lý. Cụm cảng Hàng không miền Bắc có tên giao dịch quốc tế là Northern Airports Authority viết tắt là NAA; trụ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Vốn điều lệ thành lập doanh nghiệp nhà nước. 1. Vốn điều lệ tại thời điểm thành lập doanh nghiệp nhà nước không thấp hơn tổng số vốn pháp định đối với từng ngành nghề kinh doanh quy định tại phụ lục số 2 kèm theo Nghị định này. 2. Người đề nghị thành lập doanh nghiệp nhà nước quy định tại Điều 3 dưới đây phải bảo đảm: a) Vốn đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Vốn điều lệ tại thời điểm thành lập doanh nghiệp nhà nước không thấp hơn tổng số vốn pháp định đối với từng ngành nghề kinh doanh quy định tại phụ lục số 2 kèm theo Nghị định này.
- 2. Người đề nghị thành lập doanh nghiệp nhà nước quy định tại Điều 3 dưới đây phải bảo đảm:
- b) Vốn điều lệ phải có nguồn gốc hợp pháp, rõ ràng theo quy định của Bộ Tài chính.
- Điều 2. Các Cụm cảng Hàng không khu vực có tư cách pháp nhân
- có con dấu và tài khoản riêng
- có các quyền và nghĩa vụ dân sự theo luật định
- Left: vốn điều lệ tại thời điểm chuyển thành doanh nghiệp nhà nước là 520.077 triệu đồng. Right: a) Vốn điều lệ tại thời điểm đề nghị thành lập doanh nghiệp đã có sẵn;
- Left: vốn điều lệ tại thời điểm chuyển thành doanh nghiệp nhà nước là 509.259 triệu đồng. Right: Điều 2 . Vốn điều lệ thành lập doanh nghiệp nhà nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cụm cảng hàng không khu vực có các nhiệm vụ chính sau đây: 1. Quản lý và khai thác các Cảng Hàng không khu vực, cung cấp các dịch vụ hàng không và các dịch vụ công cộng khác để phục vụ cho hoạt động bay của các hãng hàng không được an toàn và hiểu quả; 2. Được Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam uỷ quyền thực hiện một s...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Người đề nghị thành lập doanh nghiệp nhà nước. 1 . Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là cấp tỉnh), Hội đồng Quản trị của Tổng công ty nhà nước là người đề nghị thành lập doanh nghiệp theo quy hoạch p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Người đề nghị thành lập doanh nghiệp nhà nước.
- 1 . Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là cấp tỉnh), Hội đồng Quản tr...
- địa phương hoặc của tổng công ty mình.
- Điều 3. Cụm cảng hàng không khu vực có các nhiệm vụ chính sau đây:
- 1. Quản lý và khai thác các Cảng Hàng không khu vực, cung cấp các dịch vụ hàng không và các dịch vụ công cộng khác để phục vụ cho hoạt động bay của các hãng hàng không được an toàn và hiểu quả;
- 2. Được Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam uỷ quyền thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước gắn trực tiếp với việc điều hành tại các cụm cảng hàng không.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam trình Thủ tướng Chính phủ ban hành quy chế phối hợp giữa các Cụm cảng Hàng không khu vực với quốc phòng và các ngành liên quan; căn cứ Luật Doanh nghiệp nhà nước và các quy định hiện hành để phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động, bổ nhiệm Giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán trưởng của cá...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Quyết định thành lập doanh nghiệp nhà nước. 1 . Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập các tổng công ty nhà nước, các doanh nghiệp trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh, các doanh nghiệp có mức vốn điều lệ tại thời điểm thành lập tương đương mức vốn các dự án đầu tư nhóm A và các doanh nghiệp có ngành nghề kinh doanh chính t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Quyết định thành lập doanh nghiệp nhà nước.
- 1 . Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập các tổng công ty nhà nước, các doanh nghiệp trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh, các doanh nghiệp có mức vốn điều lệ tại thời điểm thành lập tương đươ...
- kỹ thuật do Bộ quản lý ngành kinh tế
- Điều 4. Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam trình Thủ tướng Chính phủ ban hành quy chế phối hợp giữa các Cụm cảng Hàng không khu vực với quốc phòng và các ngành liên quan
- căn cứ Luật Doanh nghiệp nhà nước và các quy định hiện hành để phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động, bổ nhiệm Giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán trưởng của các Cụm cảng Hàng không khu vực và chỉ đạo...
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nội dung đề án thành lập doanh nghiệp nhà nước. 1. Tên doanh nghiệp. Địa điểm dự kiến xây dựng doanh nghiệp. Danh mục sản phẩm, dịch vụ dự kiến sẽ kinh doanh. Tình hình thị trường hoặc nhu cầu thị trường về từng loại sản phẩm, dịch vụ đó. 2. Dự kiến khả năng cung cấp nguyên, nhiên vật liệu phụ liệu và các điều kiện cần thiết kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nội dung đề án thành lập doanh nghiệp nhà nước.
- 1. Tên doanh nghiệp. Địa điểm dự kiến xây dựng doanh nghiệp. Danh mục sản phẩm, dịch vụ dự kiến sẽ kinh doanh. Tình hình thị trường hoặc nhu cầu thị trường về từng loại sản phẩm, dịch vụ đó.
- Dự kiến khả năng cung cấp nguyên, nhiên vật liệu phụ liệu và các điều kiện cần thiết khác để doanh nghiệp hoạt động bình thường sau khi được thành lập .
- Điều 5. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam chịu trác...
Unmatched right-side sections