Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Ban hành quy chế về vận động, quản lý và sử dụng các khoản viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Kon Tum
38/2010/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định cụ thể về quy mô công trình và thời hạn của giấy phép xây dựng tạm trên địa bàn tỉnh Kon Tum
19/20/2014/QĐ-UBND.
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Ban hành quy chế về vận động, quản lý và sử dụng các khoản viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định cụ thể về quy mô công trình và thời hạn của giấy phép xây dựng tạm trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định cụ thể về quy mô công trình và thời hạn của giấy phép xây dựng tạm trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- Về việc Ban hành quy chế về vận động, quản lý và sử dụng các khoản viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về vận động, quản lý và sử dụng các khoản viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định cụ thể về quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm và thời hạn tồn tại của công trình ghi trong giấy phép xây dựng tạm. 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định cụ thể về quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm và thời hạn tồn tại của công trình ghi trong giấy phép xây dựng tạm.
- 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Kon Tum phải thực hiện theo quy định tại Quyết định này và các quy định pháp luật kh...
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về vận động, quản lý và sử dụng các khoản viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Left
Điều 2
Điều 2 . Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Ngoại vụ chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Loại công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm: Tất cả các loại công trình, nhà ờ riêng lẻ xây dựng trên địa bàn tỉnh Kon Tum phù hợp với các điều kiện quy định tại Điều 7 Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/20012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng, trừ những công trình sau: 1. Công trình yêu cầu phải lập dự án đầu tư th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Loại công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm:
- Tất cả các loại công trình, nhà ờ riêng lẻ xây dựng trên địa bàn tỉnh Kon Tum phù hợp với các điều kiện quy định tại Điều 7 Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/20012 của Chính phủ về cấp giấy phép...
- 1. Công trình yêu cầu phải lập dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về xây dựng.
- Điều 2 . Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Ngoại vụ chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
Left
Điều 3
Điều 3 . Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố; Thủ trưởng các sở, ban ngành, các tổ chức đoàn thể và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm và thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ ghi trong giấy phép xây dựng tạm: 1. Quy mô công trình và nhà ờ riêng lẻ được cấp Giấy phép xây dựng tạm: a. Tổng diện tích sàn: Không quá 100m 2 đối với nhà ở riêng lẻ đô thị; không quá 200m 2 đối với nhà ở riêng lẻ nông thôn v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm và thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ ghi trong giấy phép xây dựng tạm:
- 1. Quy mô công trình và nhà ờ riêng lẻ được cấp Giấy phép xây dựng tạm:
- a. Tổng diện tích sàn: Không quá 100m 2 đối với nhà ở riêng lẻ đô thị; không quá 200m 2 đối với nhà ở riêng lẻ nông thôn và không quá 500m 2 đối với công trình.
- Điều 3 . Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Giám đốc Sở Tài chính
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố
- Thủ trưởng các sở, ban ngành, các tổ chức đoàn thể và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh Quy chế này điều chỉnh các hoạt động vận động, quản lý và sử dụng các khoản viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (sau đây viết tắt là PCPNN) thông qua các chương trình, dự án, phi dự án và cứu trợ khẩn cấp, không vì mục đích lợi nhuận của Bên tài trợ để thực hiện các mục tiêu phát triển và nhân đạo...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Xử lý một số trường họp cụ thế khi xét cấp giấy phép xây dựng tạm: 1. Trường hợp, đồ án quy hoạch được rà soát, điều chỉnh theo quy định của pháp luật về quy hoạch (không quá 05 năm đối với quy hoạch phân khu, 03 năm đối với quy hoạch chi tiết) nhưng chức năng, mục đích sử dụng của lô đất đã được cấp giấy phép xây dựng không th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Xử lý một số trường họp cụ thế khi xét cấp giấy phép xây dựng tạm:
- Trường hợp, đồ án quy hoạch được rà soát, điều chỉnh theo quy định của pháp luật về quy hoạch (không quá 05 năm đối với quy hoạch phân khu, 03 năm đối với quy hoạch chi tiết) nhưng chức năng, mục đ...
- Thời hạn tồn tại được phép gia hạn được thực hiện như quy định tại khoản 2, Điều 3 Quyết định này.
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
- Quy chế này điều chỉnh các hoạt động vận động, quản lý và sử dụng các khoản viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (sau đây viết tắt là PCPNN) thông qua các chương trình, dự án, phi dự án và cứu trợ khẩ...
- 1. Bên tài trợ trong Quy chế này bao gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Viết tắt từ ngữ Các từ ngữ viết tắt dưới đây được sử dụng trong Quy chế này được hiểu như sau: 1. “Nghị định 93/2009/NĐ-CP” là Nghị định số 93/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài. 2. “Thông tư số 07/2010/TT-BKH” là Thông tư số 07/2010/TT-BKH ngày 30/3/20...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền và tổ chức thực hiện việc cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy phép xây dựng tạm: Thẩm quyền và tổ chức thực hiện việc cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy phép xây dựng tạm thực hiện theo quy định tại Quyết định số 54/2012/QĐ-UBND, ngày 19/12/2012 của UBND tỉnh Kon Tum về việc ủy quyền và giao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thẩm quyền và tổ chức thực hiện việc cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy phép xây dựng tạm:
- Thẩm quyền và tổ chức thực hiện việc cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy phép xây dựng tạm thực hiện theo quy định tại Quyết định số 54/2012/QĐ-UBND, ngày 19/12/2012 của UBND tỉnh Kon T...
- Điều 2. Viết tắt từ ngữ
- Các từ ngữ viết tắt dưới đây được sử dụng trong Quy chế này được hiểu như sau:
- 1. “Nghị định 93/2009/NĐ-CP” là Nghị định số 93/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Giải thích từ ngữ ngoài quy định tại Điều 4 Nghị định 93/2009/NĐ-CP của Chính phủ: 1. Một dự án có thể bao gồm cả nội dung của dự án hỗ trợ kỹ thuật và nội dung của dự án đầu tư xây dựng công trình. Việc phân loại dự án thuộc dự án “hỗ trợ kỹ thuật” hoặc “dự án đầu tư xây dựng công trình” trong trường hợp này...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trân và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kế từ ngày...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trân và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kế từ ngày ký./.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Giải thích từ ngữ ngoài quy định tại Điều 4 Nghị định 93/2009/NĐ-CP của Chính phủ:
- Một dự án có thể bao gồm cả nội dung của dự án hỗ trợ kỹ thuật và nội dung của dự án đầu tư xây dựng công trình.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc cơ bản trong công tác vận động, quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN 1. Viện trợ PCPNN là nguồn vốn quan trọng được sử dụng để hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội trên các ngành, lĩnh vực và địa bàn của tỉnh Kon Tum trong từng năm hoặc từng thời kỳ. 2. Vận động, quản lý và sử dụng các khoản viện trợ gắn kết với nâng cao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền phê duyệt các khoản viện trợ của Ủy ban nhân dân tỉnh Tất cả các khoản viện trợ PCPNN được triển khai trên địa bàn tỉnh gồm: 1. Các khoản viện trợ là hàng hoá đã qua sử dụng có kết cấu đơn giản còn hơn 80% so với giá trị sử dụng mới (được Bên tài trợ có văn bản xác nhận) thuộc danh mục đã được Thủ tướng Chính phủ phê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II XÂY DỰNG DANH MỤC, CHUẨN BỊ NỘI DUNG, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT KHOẢN VIỆN TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Cơ sở vận động viện trợ PCPNN Công tác vận động viện trợ nước ngoài được thực hiện một cách thường xuyên, theo định hướng và có tổ chức, được căn cứ trên các cơ sở: 1. Nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội thông qua các kế hoạch, quy hoạch phát triển, định hướng thu hút và sử dụng vốn nước ngoài trên địa bàn của tỉnh và của Chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy trình vận động, đàm phán, ký kết và trình duyệt các khoản viện trợ PCPNN 1. Vận động theo kế hoạch của tỉnh. a. Trước tháng 11 hằng năm, các đơn vị thông báo cho Sở Kế hoạch và Đầu tư và Sở Ngoại vụ Danh mục các khoản viện trợ vận động viện trợ PCPNN của năm sau, kèm theo Đề cương cho từng khoản viện trợ. Đề cương khoản việ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Thẩm định các khoản viện trợ thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và chủ trì thẩm định: Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2. Thời hạn thẩm định: không quá 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ. 3. Thời hạn phê duyệt: không quá 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Quy trình thẩm định 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tiến hành đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ thẩm định theo quy định tại Khoản 4 và Khoản 5 Điều 8 của Quy chế này. 2. Lấy ý kiến các cơ quan có liên quan. Trong vòng 3 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của Chủ khoản viện trợ, Sở Kế hoạch và Đầu tư có văn bản gửi kèm hồ sơ lấy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRIỂN KHAI THỰC HIỆN KHOẢN VIỆN TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thành lập ban quản lý để tổ chức quản lý thực hiện dự án 1. Các chương trình, dự án phải có ban quản lý chương trình, dự án (ban quản lý dự án). 2. Ban quản lý dự án là đơn vị đại diện cho Chủ khoản viện trợ, thay mặt Chủ khoản viện trợ thực hiện các nhiệm vụ và quyền hạn được giao, chịu trách nhiệm trước Chủ khoản viện trợ, Ủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thành lập ban quản lý dự án Trong vòng 10 ngày làm việc, kể từ ngày khoản viện trợ được phê duyệt, Chủ khoản viện trợ phối hợp Sở Kế hoạch và Đầu tư, cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét thành lập ban quản lý dự án hoặc giao nhiệm vụ cho tổ chức, bộ máy sẵn có để quản lý, thực hiện dự án theo các quy định sau: 1. Các hình th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Ban hành quy chế về tổ chức và hoạt động của ban quản lý dự án 1. Trong vòng 15 ngày làm việc, kể từ ngày có quyết định thành lập mới ban quản lý hoặc giao nhiệm vụ bổ sung cho tổ chức, bộ máy sẵn có, Chủ khoản viện trợ có trách nhiệm chỉ đạo ban quản lý xây dựng quy chế về tổ chức và hoạt động của ban quản lý; thông qua Sở Kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nguyên tắc tổ chức hoạt động của ban quản lý dự án 1. Phân định rõ chức năng nhiệm vụ giữa Chủ khoản viện trợ với ban quản lý. Chủ khoản viện trợ không thực thi chức năng của ban quản lý dự án. 2. Các quy định về nguyên tắc tổ chức, hoạt động; chức năng nhiệm vụ của ban quản lý dự án được thực hiện theo quy định tại Điều 19 Qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Rà soát, cập nhật và phê duyệt kế hoạch thực hiện dự án 1. Trong vòng 15 ngày làm việc, kể từ ngày có quyết định thành lập ban quản lý dự án, Chủ khoản viện trợ chỉ đạo ban quản lý dự án phối hợp với Bên tài trợ, các cơ quan khác có liên quan tiến hành rà soát, cập nhật, điều chỉnh (nếu có) kế hoạch tổng thể thực hiện dự án, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Triển khai thực hiện dự án Việc xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện khoản viện trợ có liên quan đến công tác đền bù, giải phóng mặt bằng và tái định cư; đấu thầu; tổ chức thi công, xây dựng công trình, nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng; thanh toán vốn đầu tư, nộp thuế và các công việc khác được thực hiện theo quy định ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ KHOẢN VIỆN TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Mục tiêu, yêu cầu và ý nghĩa của công tác theo dõi và đánh giá khoản viện trợ Theo dõi và đánh giá khoản viện trợ là hoạt động được duy trì thường xuyên, liên tục và định kỳ nhằm cập nhật, phân tích, xử lý toàn bộ thông tin các khoản viện trợ để đề xuất kịp thời các biện pháp phòng ngừa, khắc phục hoặc phục vụ cho việc ra quyế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nhiệm vụ của các cơ quan trong công tác theo dõi, đánh giá 1. Chủ khoản viện trợ, ban quản lý có trách nhiệm thực hiện công tác theo dõi, đánh giá dự án theo quy định tại Điều 26, Quy chế của Chính phủ. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư trách nhiệm: a. Theo dõi tình hình thực hiện các khoản viện trợ thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Báo cáo tình hình thực hiện khoản viện trợ 1. Báo cáo tình hình thực hiện khoản viện trợ được tiến hành theo định kỳ 06 tháng một lần, khi kết thúc thực hiện và đột xuất. Nhiệm vụ báo cáo của Chủ khoản viện trợ và ban quản lý được quy định tại Điều 19 của Quy chế này, Sở Kế hoạch và Đầu tư được quy định tại Điều 20 của Quy chế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Chế độ và biểu mẫu báo cáo dành cho Chủ khoản viện trợ và ban quản lý 1. Ban quản lý có trách nhiệm xây dựng các báo cáo theo thời gian quy định phục vụ cho Chủ khoản viện trợ gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư và cơ quan khác có liên quan. 2. Chế độ báo cáo gồm: a. Báo cáo 06 tháng đầu năm. - Thời gian báo cáo: Trước ngày 10 tháng 7 h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Chế độ và biểu mẫu báo cáo dành cho Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Đối tượng báo cáo: Tất cả các dự án thuộc thẩm quyền quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Kỳ báo cáo: Báo cáo 06 tháng và hàng năm. 3. Biểu mẫu báo cáo: Phụ lục 7 được ban hành tại Thông tư số 07/2010/TT-BKH. 4. Thời gian báo cáo: - Báo cáo 06 tháng đầu năm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Xử lý do vi phạm chế độ báo cáo 1. Định kỳ 06 tháng và hàng năm, Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình thực hiện chế độ báo cáo của tất cả các Chủ khoản viện trợ trên địa bàn; kiến nghị, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh các hình thức và biện pháp xử lý vi phạm do không tuân thủ chế độ báo cáo. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Công tác thanh tra, kiểm tra Các khoản viện trợ ngoài việc chịu sự thanh tra, kiểm tra của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, trong các trường hợp cần thiết, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan tiến hành thanh tra, kiểm tra tình hình triển khai các khoản viện trợ. Lý do, nội dung, thời gian, hình t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Nguyên tắc quản lý Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước tất cả các khoản viện trợ nước ngoài triển khai trên địa bàn theo thẩm quyền đã được phân cấp, ủy quyền tại Quy chế của Chính phủ và các quy định khác của pháp luật hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Nhiệm vụ của Sở Kế hoạch và Đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối trong công tác đề xuất chủ trương và điều phối các khoản viện trợ; hướng dẫn, theo dõi, quản lý và đánh giá tình hình triển khai các khoản viện trợ, ngoài các nhiệm vụ và quyền hạn quy định tại các Điều 4, 7, 8, 9, 11, 12, 14, 17, 18, 20 và Điều 22 của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 5 . Nhiệm vụ của Sở Ngoại vụ Ngoài nhiệm vụ quy định tại Điều 7 của Quy chế này, Sở Ngoại vụ còn có các nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1. Là cơ quan đầu mối trong quan hệ và vận động với các tổ chức tài trợ. 2. Phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng và thực hiện chủ trương, phương hướng vận động. 3. Quản lý hoạt động của các cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26 . Nhiệm vụ của Sở Tài chính Sở Tài chính là cơ quan chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về tài chính đối với các khoản viện trợ. Sở Tài chính có các nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1. Chủ trì và phối hợp các cơ quan liên quan quản lý tài chính đối với các khoản viện trợ PCPNN theo thẩm quyền. 2. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư bố t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28 . Nhiệm vụ của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành thống nhất quản lý nhà nước về viện trợ PCPNN; 2. Tham gia ý kiến về nội dung trong quá trình chuẩn bị dự án; đề xuất kiến nghị về chính sách, cơ chế, cách thức tổ chức thực hiện dự án trước khi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Nhiệm vụ của Công an tỉnh 1. Hướng dẫn và hỗ trợ các cơ quan trong quá trình tiếp nhận và sử dụng các khoản viện trợ về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự an toàn xã hội. 2. Tham gia thẩm định và góp ý kiến với các khoản viện trợ PCPNN liên quan đến an ninh; tham gia thẩm định các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Nhiệm vụ của các cơ quan 1. Các sở, ban, ngành có nhiệm vụ: a. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan xây dựng chiến lược, quy hoạch định hướng vận động và sử dụng viện trợ PCPNN; xây dựng các chính sách, biện pháp điều phối và nâng cao hiệu quả sử dụng các khoản viện trợ PCPNN thuộc lĩnh vực phụ trách; b....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31
Điều 31 . Khen thưởng, kỷ luật 1. Mọi tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc thực hiện Quy chế này được khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua khen thưởng. 2. Mọi tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Quy chế này thì tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Điều chỉnh, bổ sung hoàn thiện Quy chế Trong quá trình thực hiện, trường hợp nảy sinh các vướng mắc, tồn tại; các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố, các tổ chức đoàn thể và đơn vị có liên quan kịp thời phản ánh bằng văn bản về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.