Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 21
Right-only sections 0

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác quản lý, đầu tư, xây dựng, phát triển Khu kinh tế Đông Nam và các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác quản lý, đầu tư, xây dựng, phát triển Khu kinh tế Đông Nam và các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Kon Tum
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện công tác quản lý, đầu tư, xây dựng, phát triển Khu kinh tế Đông Nam và các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện công tác quản lý, đầu tư, xây dựng, phát triển Khu kinh tế Đông Nam và các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Ko...
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà) : Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Đức Lợi QUY ĐỊNH Về ho...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã có liên quan đến Khu kinh tế Đông Nam và các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An; các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam
  • các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • Phối hợp thực hiện công tác quản lý, đầu tư, xây dựng và phát triển
Removed / left-side focus
  • Về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện
  • vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người
  • khuyết tật trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Các Ông (Bà) : Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Left: Vận tải, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Right: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã có liên quan đến Khu kinh tế Đông Nam và các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định việc quản lý hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định, hợp đồng, du lịch, taxi và vận tải khách công cộng bằng xe buýt; hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô; hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường trong đô thị trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định nội dung và trách nhiệm phối hợp xử lý giữa Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An với các Sở, ban, ngành (sau đây gọi tắt là Sở) và UBND huyện, thành phố, thị xã có khu kinh tế, khu công nghiệp đóng trên địa bàn (sau đây gọi tắt là UBND huyện) trong công tác quả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này quy định nội dung và trách nhiệm phối hợp xử lý giữa Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An với các Sở, ban, ngành (sau đây gọi tắt là Sở) và UBND huyện, thành phố, thị xã có khu kinh...
  • Quy chế này áp dụng đối với Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam, các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND các huyện, thành phố, thị xã có khu kinh tế, khu công nghiệp và các cơ quan có liên quan thực hiện ch...
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định việc quản lý hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định, hợp đồng, du lịch, taxi và vận tải khách công cộng bằng xe buýt
  • hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
  • hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường trong đô thị trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có đăng ký kinh doanh vận tải hành khách, vận tải hàng hóa bằng xe ô tô, dịch vụ thu gom rác, vệ sinh môi trường hoạt động trong đô thị trên địa bàn tỉnh Kon Tum, hội đủ các điều kiện kinh doanh vận tải, hoạt động dịch vụ theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc phối hợp Việc phối hợp dựa trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam, các Sở, UBND huyện và quy định hiện hành của pháp luật nhằm đảm bảo sự thống nhất trong công tác quản lý Nhà nước, tạo điều kiện thuận lợi nhất cho các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đầu tư, xây dựng, sản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc phối hợp
  • Việc phối hợp dựa trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam, các Sở, UBND huyện và quy định hiện hành của pháp luật nhằm đảm bảo sự thống nhất trong công tác qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng:
  • Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có đăng ký kinh doanh vận tải hành khách, vận tải hàng hóa bằng xe ô tô, dịch vụ thu gom rác, vệ sinh môi trường hoạt động trong đô thị trên địa bà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ: Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đô thị : Là các thành phố, thị xã, thị trấn, được các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ra quyết định thành lập. Là trung tâm tổng hợp, có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của một vùng, địa phương nhất định. 2. Cơ sở hạ tầng xe buýt : L...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung phối hợp Căn cứ chức năng, nhiệm vụ theo quy định của pháp luật, các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã có liên quan đến Khu kinh tế Đông Nam và các khu công nghiệp có trách nhiệm phối hợp với Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Ban Quản lý Khu kinh tế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nội dung phối hợp
  • Căn cứ chức năng, nhiệm vụ theo quy định của pháp luật, các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã có liên quan đến Khu kinh tế Đông Nam và các khu công nghiệp có t...
  • 1. Sở Xây dựng phối hợp với Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ:
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Đô thị : Là các thành phố, thị xã, thị trấn, được các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ra quyết định thành lập. Là trung tâm tổng hợp, có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định: 1. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định: a. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008; b. Đơn vị kinh doanh phải có đủ các điều kiện được quy định tại Điều 13, Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cách thức phối hợp Tùy theo nội dung nhiệm vụ và công việc, thời gian, địa điểm cụ thể cần phối hợp, Lãnh đạo hoặc chuyên viên Ban quản lý Khu kinh tế Đông Nam trực tiếp làm việc với Lãnh đạo, chuyên viên các cơ quan đơn vị phối hợp bàn bạc thống nhất, trao đổi thông tin, xây dựng kế hoạch phù hợp hoặc giao nhận hồ sơ tài liệu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Cách thức phối hợp
  • Tùy theo nội dung nhiệm vụ và công việc, thời gian, địa điểm cụ thể cần phối hợp, Lãnh đạo hoặc chuyên viên Ban quản lý Khu kinh tế Đông Nam trực tiếp làm việc với Lãnh đạo, chuyên viên các cơ quan...
  • Đối với các công việc chưa được quy định theo cơ chế một cửa tại một số cơ quan, đơn vị, đồng chí lãnh đạo đơn vị được phân công phụ trách chịu trách nhiệm tổ chức xử lý, giải quyết phần việc thuộc...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định:
  • 1. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định:
  • a. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt: 1. Điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe buýt: a. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008; b. Đơn vị kinh doanh phải có đủ các điều kiện được quy định tại Điều 14 Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trình tự, thủ tục phối hợp 1. Các cơ quan, đơn vị phối hợp với Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam cử 01 cán bộ lãnh đạo phụ trách và 01 chuyên viên kiêm nhiệm làm đầu mối theo dõi, giải quyết việc thực hiện nhiệm vụ phối hợp theo thẩm quyền của cơ quan, đơn vị mình. 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ phối hợp vớ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trình tự, thủ tục phối hợp
  • Các cơ quan, đơn vị phối hợp với Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam cử 01 cán bộ lãnh đạo phụ trách và 01 chuyên viên kiêm nhiệm làm đầu mối theo dõi, giải quyết việc thực hiện nhiệm vụ phối hợp theo...
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ phối hợp với Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam có trách nhiệm chỉ đạo bộ phận chuyên môn ưu tiên về mặt thời gian để giải quyết hoặc phối hợp giải q...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt:
  • 1. Điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe buýt:
  • a. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe taxi: 1. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe taxi: a. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008; b. Đơn vị kinh doanh phải có đủ các điều kiện được quy định tại Điều 15 Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 n...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam 1. Định kỳ 06 tháng và hàng năm, Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam báo cáo UBND tỉnh bằng văn bản về các công việc đã triển khai và công tác phối hợp với các ngành có liên quan. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam báo cáo UBND tỉnh xin ý ki...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam
  • Định kỳ 06 tháng và hàng năm, Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam báo cáo UBND tỉnh bằng văn bản về các công việc đã triển khai và công tác phối hợp với các ngành có liên quan.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam báo cáo UBND tỉnh xin ý kiến chỉ đạo, giải quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe taxi:
  • 1. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe taxi:
  • a. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe hợp đồng và xe du lịch: a. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008; b. Có đủ các điều kiện quy định tại Điều 16 Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ; c. Khi đón và trả khách phải được tập trung tại vị trí nhất định...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề chưa hợp lý cần điều chỉnh, các vấn đề phát sinh cần bổ sung, các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố, thị xã có Khu kinh tế Đông Nam và các khu công nghiệp, các Nhà đầu tư phản ánh kịp thời về Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh sửa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều khoản thi hành
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề chưa hợp lý cần điều chỉnh, các vấn đề phát sinh cần bổ sung, các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố, thị xã có Khu kinh tế Đông Nam và các khu công...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe hợp đồng và xe du lịch:
  • a. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008;
  • b. Có đủ các điều kiện quy định tại Điều 16 Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ;
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô: 1. Điều kiện hoạt động: a. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 72 Luật Giao thông đường bộ năm 2008. b. Đơn vị kinh doanh phải có đủ các điều kiện được quy định tại Điều 11 Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ. 2. Hoạt động của xe ô tô trong đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường và xe ô tô chở phế thải: 1. Điều kiện phạm vi hoạt động: a. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Luật Giao thông đường bộ năm 2008; b. Các phương tiện vận tải phục vụ vệ sinh môi trường phải là các loại xe chuyên dùng; c. Thời gian hoạt động trong đô thị từ 22 giờ đến 05 giờ sáng. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT ĐÁP ỨNG NHU CẦU ĐI LẠI CỦA NGƯỜI KHUYẾT TẬT

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT ĐÁP ỨNG NHU CẦU ĐI LẠI CỦA NGƯỜI KHUYẾT TẬT
left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy định về phương tiện: 1. Phải đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy chuẩn do Bộ Giao thông - Vận tải quy định; 2. Đủ điều kiện hoạt động theo Quy định tại Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và tiêu chuẩn ngành 22 TCN 302-06. 3. Xe phả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tỷ lệ phương tiện đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật: Doanh nghiệp vận tải đăng ký tham gia khai thác tuyến xe buýt trên địa bàn tỉnh Kon Tum phải có ít nhất 1/5 (một phần năm) số phương tiện trong tổng số phương tiện đăng ký hoạt động trên tuyến đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật. Trường hợp doanh nghiệp vận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Lộ trình thực hiện: 1. Đối với tuyến xe buýt được mở sau khi Quy định này có hiệu lực thì doanh nghiệp vận tải phải bố trí phương tiện tham gia hoạt động trên tuyến yêu cầu đáp ứng phục vụ cho sự đi lại của người khuyết tật. 2. Các tuyến xe buýt hiện đang hoạt động mà chưa đủ điều kiện được quy định tại Quy định này, được phép...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUY ĐỊNH VỀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Ban An toàn giao thông tỉnh: Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông - Vận tải, Công an tỉnh, Sở Khoa học - Công nghệ và Cục Thuế tỉnh xây dựng kế hoạch phối hợp liên ngành để kiểm tra hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe taxi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Sở Giao thông - Vận tải: 1. Chủ trì phối hợp với chính quyền địa phương và cơ quan liên quan, tổ chức khảo sát xác định các vị trí cho phép dừng, đỗ xe trong khu vực đô thị cho tất cả các loại xe trên các tuyến đường tỉnh quản lý. 2. Chỉ đạo các đơn vị khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt xây dựn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch: Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông - Vận tải hướng dẫn quản lý hoạt động kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng xe ô tô theo Quy định này và các quy định của pháp luật liên quan về du lịch.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Sở Khoa học - Công nghệ: Tổ chức hướng dẫn thực hiện việc kiểm định đồng hồ tính tiền trên xe taxi cho đơn vị kinh doanh bằng xe taxi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Sở Thông tin - Truyền thông: Hướng dẫn quản lý việc sử dụng tần số vô tuyến điện và sóng thiết bị giám sát hành trình của xe. Phối hợp với Ban An toàn giao thông tỉnh, Sở Giao thông - Vận tải đẩy mạnh việc tuyên truyền ích lợi của việc sử dụng xe buýt cho các chuyến đi, tạo sự đồng nhất trong cộng đồng dân cư đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Sở Xây dựng: Chỉ đạo việc lập và thực hiện quy hoạch xây dựng các khu công nghiệp, khu dân cư có phần hạ tầng dành cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Công an tỉnh: Chỉ đạo Công an các huyện, thành phố tăng cường kiểm tra, xử lý các vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Sở Tài chính: a. H­ướng dẫn việc thực hiện các cơ chế, chính sách có liên quan đến hỗ trợ phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh; b. Phối hợp với Sở Giao thông - Vận tải tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định việc thực hiện giá cước vận chuyển hành khách công cộng bằng x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố: 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông - Vận tải tổ chức khảo sát, xác định các vị trí cho phép dừng, đỗ xe trong khu vực đô thị cho tất cả các loại xe và tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quy hoạch các vị trí làm bãi đậu đỗ xe công cộng tại địa phương. 2. Lắp đặt biển báo hiệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Quyền và trách nhiệm của đơn vị kinh doanh vận tải: 1. Quyền của đơn vị kinh doanh vận tải a. Thu cước, phí vận tải; b. Từ chối vận chuyển trước khi phương tiện rời bến xe, rời vị trí đón, trả hành khách theo hợp đồng vận chuyển những người đã có vé hoặc người trong danh sách hợp đồng có hành vi gây rối trật tự công cộng, gây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe: 1. Đeo thẻ tên, mặc đồng phục của đơn vị đã đăng ký với Sở Giao thông - Vận tải. 2. Kiểm tra các điều kiện bảo đảm an toàn của xe trước khi khởi hành; kiểm tra việc sắp xếp, chằng buộc hành lý, hàng hóa bảo đảm an toàn. 3. Có thái độ phục vụ văn minh, lịch sự; hướng dẫn hành k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Quyền và trách nhiệm của khách đi xe: 1. Được yêu cầu đơn vị kinh doanh cung cấp dịch vụ theo cam kết chất lượng dịch vụ đã niêm yết. 2. Được cung cấp thông tin về những tuyến đường, tuyến xe buýt; yêu cầu nhân viên bán vé đưa vé đi xe buýt, xe chạy tuyến cố định hay hóa đơn thanh toán tiền đi xe taxi khi đã trả tiền. 3. Hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Chế độ báo cáo: 1. Định kỳ vào ngày 10 hàng tháng, đơn vị kinh doanh vận tải phải báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh về Sở Giao thông - Vận tải. Mẫu báo cáo kết quả hoạt động vận chuyển hành khách theo Phụ lục 1 và mẫu báo cáo kết quả hoạt động vận chuyển hàng hóa theo Phụ lục 2 kèm theo Quy định này. 2. Định kỳ hàng quý v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Tổ chức thực hiện: 1. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các doanh nghiệp vận tải chịu trách nhiệm thi hành Quy định này. 2. Ngoài việc chấp hành quy định này, các đối tượng có liên quan còn phải chấp hành Luật Giao thông đường bộ và các quy định khác của pháp luật về đảm bảo trật t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.