Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành "Quy chế quản lý và sử dụng SBVNET"
220/1998/QĐ-NHNN16
Right document
Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
12/CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành "Quy chế quản lý và sử dụng SBVNET"
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
- Ban hành "Quy chế quản lý và sử dụng SBVNET"
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế Quản lý và sử dụng SBVNET".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam ngày 12 tháng 11 năm 1996. Việc đầu tư vào Khu công nghiệp, Khu chế xuất, đầu tư theo hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (viết tắt theo tiếng Anh là BOT), hợp đồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh (viết tắt theo tiếng Anh là BTO), hợp đồng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam ngày 12 tháng 11 năm 1996. Việc đầu tư vào Khu công nghiệp, Khu chế xuất, đầu tư theo hợp đồng xây dựng
- chuyển giao (viết tắt theo tiếng Anh là BOT), hợp đồng xây dựng
- kinh doanh (viết tắt theo tiếng Anh là BTO), hợp đồng xây dựng
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế Quản lý và sử dụng SBVNET".
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/08/1998. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam gồm: 1- Doanh nghiệp Việt Nam: Doanh nghiệp nhà nước được thành lập theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước; Hợp tác xã được thành lập theo Luật Hợp tác xã; Doanh nghiệp thuộc tổ chức chính trị - xã hội; Doanh nghiệp được thành lập theo Luật Côn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam gồm:
- 1- Doanh nghiệp Việt Nam:
- Doanh nghiệp nhà nước được thành lập theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước;
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/08/1998. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Thống đốc, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Ban điều hành và các thành viên của SBVNET chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ SỬ DỤNG SBVNET (Ban hành kèm theo Quyết định số 220/1998/QĐ-NHNN16 ngày 06 tháng 07 n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Căn cứ vào quy hoạch, định hướng phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) trình Chính phủ quyết định và cho công bố danh mục địa bàn khuyến khích đầu tư, danh mục dự án khuyế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Căn cứ vào quy hoạch, định hướng phát triển kinh tế
- xã hội trong từng thời kỳ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) trình Chính phủ quyết...
- Chánh văn phòng Thống đốc, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Ban điều hành và các thành viên của SBVNET chịu trách nh...
- QUẢN LÝ SỬ DỤNG SBVNET
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 220/1998/QĐ-NHNN16
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. SBVNET có nghĩa là mạng máy tính diện rộng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, có tên viết tắt của hai tập hợp từ tiếng Anh (Sate Bank of Việt Nam - SBV & Wide Computer Network)
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ xin cấp Giấy phép đầu tư đối với dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh gồm: 1- Đơn xin cấp Giấy phép đầu tư. 2- Hợp đồng hợp tác kinh doanh. 3- Văn bản xác nhận tư cách pháp lý, tình hình tài chính của các bên. 4- Giải trình kinh tế - kỹ thuật. 5- Các hồ sơ quy định tại các Điều 38, 39, 45 và 83 của Ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hồ sơ xin cấp Giấy phép đầu tư đối với dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh gồm:
- 1- Đơn xin cấp Giấy phép đầu tư.
- 2- Hợp đồng hợp tác kinh doanh.
- Điều 1. SBVNET có nghĩa là mạng máy tính diện rộng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, có tên viết tắt của hai tập hợp từ tiếng Anh (Sate Bank of Việt Nam - SBV & Wide Computer Network)
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi vật lý của SBVNET. 1. SBVNET gồm phần mạng nội bộ Intranet của Ngân hàng Nhà nước. Mạng được kết nối các mạng cục bộ (LAN) tại NHNN Trung ương, các chi nhánh NHNN tỉnh, thành phố, các đơn vị trực thuộc NHNN để khai thác, sử dụng đáp ứng các yêu cầu thông tin thuộc các lĩnh vực: Tài chính, Tiền tệ và hoạt động Ngân hàng....
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. 1- Doanh nghiệp liên doanh là doanh nghiệp được thành lập tại Việt Nam trên cơ sở hợp đồng liên doanh ký giữa Bên hoặc các Bên Việt Nam với Bên hoặc các Bên nước ngoài để đầu tư, kinh doanh tại Việt Nam. 2- Doanh nghiệp liên doanh mới là doanh nghiệp được thành lập giữa doanh nghiệp liên doanh đã được phép hoạt động tại Việt N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1- Doanh nghiệp liên doanh là doanh nghiệp được thành lập tại Việt Nam trên cơ sở hợp đồng liên doanh ký giữa Bên hoặc các Bên Việt Nam với Bên hoặc các Bên nước ngoài để đầu tư, kinh doanh tại Việ...
- Doanh nghiệp liên doanh mới là doanh nghiệp được thành lập giữa doanh nghiệp liên doanh đã được phép hoạt động tại Việt Nam với nhà đầu tư nước ngoài hoặc với doanh nghiệp Việt Nam hoặc với doanh n...
- Trong trường hợp đặc biệt, doanh nghiệp liên doanh có thể được thành lập trên cơ sở hiệp định ký kết giữa Chính phủ Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam với Chính phủ nước ngoài.
- Điều 2. Phạm vi vật lý của SBVNET.
- SBVNET gồm phần mạng nội bộ Intranet của Ngân hàng Nhà nước.
- Mạng được kết nối các mạng cục bộ (LAN) tại NHNN Trung ương, các chi nhánh NHNN tỉnh, thành phố, các đơn vị trực thuộc NHNN để khai thác, sử dụng đáp ứng các yêu cầu thông tin thuộc các lĩnh vực:
Left
Điều 3.
Điều 3. Ban điều hành SBVNET được thành lập theo Quyết định số: . ../1998/QĐ-TCCB ngày... tháng... năm 1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có quyền hạn và trách nhiệm cụ thể tại Chương II của Quy chế này.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hồ sơ xin cấp Giấy phép đầu tư theo hình thức doanh nghiệp liên doanh gồm: 1- Đơn xin cấp Giấy phép đầu tư. 2- Hợp đồng liên doanh. 3- Điều lệ doanh nghiệp liên doanh. 4- Văn bản xác nhận tư cách pháp lý, tình hình tài chính của các bên liên doanh. 5- Giải trình kinh tế - kỹ thuật. 6- Các hồ sơ quy định tại các Điều 38, 39, 45...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Hồ sơ xin cấp Giấy phép đầu tư theo hình thức doanh nghiệp liên doanh gồm:
- 1- Đơn xin cấp Giấy phép đầu tư.
- 2- Hợp đồng liên doanh.
- Điều 3. Ban điều hành SBVNET được thành lập theo Quyết định số: . ../1998/QĐ-TCCB ngày... tháng... năm 1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có quyền hạn và trách nhiệm cụ thể tại Chương II của Quy...
Left
Điều 4.
Điều 4. Giám đốc Trung tâm tin học Ngân hàng (TTTH) là người thường trực giải quyết những công việc của Ban điều hành SBVNET và trực tiếp chỉ đạo Trung tâm tin học Ngân hàng thực hiện theo đúng quyền hạn và trách nhiệm cụ thể tại Chương II của Quy chế này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép đầu tư quy định tại Điều 55 của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam là: Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có đủ điều kiện theo quyết định phân cấp của Chính phủ. Trên cơ sở đề nghị của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, căn cứ điều kiện của từng Ban quản lý Khu công nghiệp, Bộ K...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép đầu tư quy định tại Điều 55 của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam là:
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có đủ điều kiện theo quyết định phân cấp của Chính phủ.
- Giám đốc Trung tâm tin học Ngân hàng (TTTH) là người thường trực giải quyết những công việc của Ban điều hành SBVNET và trực tiếp chỉ đạo Trung tâm tin học Ngân hàng thực hiện theo đúng quyền hạn v...
Left
Điều 5.
Điều 5. Các thành viên của SBVNET Thành viên của SBVNET là người sử dụng tại trạm làm việc hay trên máy PC đầu cuối được nối với SBVNET. Mức độ ưu tiên thành viên truy cập SBVNET trước tiên dựa vào nhu cầu cần thiết thông tin và các loại thông tin. 1. Các thành viên thứ nhất: Ban lãnh đạo Ngân hàng Nhà nước, Các Thủ trưởng các Vụ, Cục,...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. 1- Trong hoạt động đầu tư tại Việt Nam, các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư quy định tại Điều 2 của Nghị định này phải tuân thủ các quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, các quy định của Nghị định này và các quy định có liên quan của pháp luật Việt Nam. 2- Trong trường hợp pháp luật Việt Nam chưa có quy định điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong hoạt động đầu tư tại Việt Nam, các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư quy định tại Điều 2 của Nghị định này phải tuân thủ các quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, các quy định của...
- Trong trường hợp pháp luật Việt Nam chưa có quy định điều chỉnh các quan hệ về đầu tư nước ngoài tại Việt Nam thì các bên có thể thoả thuận trong hợp đồng việc áp dụng pháp luật nước ngoài, nhưng n...
- Điều 5. Các thành viên của SBVNET
- Thành viên của SBVNET là người sử dụng tại trạm làm việc hay trên máy PC đầu cuối được nối với SBVNET. Mức độ ưu tiên thành viên truy cập SBVNET trước tiên dựa vào nhu cầu cần thiết thông tin và cá...
- 1. Các thành viên thứ nhất:
Left
Điều 6.
Điều 6. Các thông tin trên SBVNET chỉ có giá trị tham khảo, không có giá trị pháp lý (không thay thế được các văn bản gốc).
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ dự án đầu tư và các văn bản giao dịch chính thức với các cơ quan nhà nước Việt Nam phải làm bằng tiếng Việt Nam hoặc bằng tiếng Việt Nam và tiếng nước ngoài thông dụng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hồ sơ dự án đầu tư và các văn bản giao dịch chính thức với các cơ quan nhà nước Việt Nam phải làm bằng tiếng Việt Nam hoặc bằng tiếng Việt Nam và tiếng nước ngoài thông dụng.
- Điều 6. Các thông tin trên SBVNET chỉ có giá trị tham khảo, không có giá trị pháp lý (không thay thế được các văn bản gốc).
Left
Điều 7.
Điều 7. Việc truy cấp thông tin phải tuân thủ quy định về chế độ, điều lệ Bưu chính Viễn thông tại Nghị định 121/HĐBT ngày 15/8/1987 của Hội đồng Bộ trưởng, nay là Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. 1- Hợp đồng hợp tác kinh doanh là văn bản ký kết giữa hai bên hoặc nhiều bên (sau đây gọi là các bên hợp doanh) quy định trách nhiệm và phân chia kết quả kinh doanh cho mỗi bên để tiến hành đầu tư kinh doanh ở Việt Nam mà không thành lập pháp nhân. Các hợp đồng thương mại và hợp đồng giao nguyên liệu lấy sản phẩm, hợp đồng mua...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hợp đồng hợp tác kinh doanh là văn bản ký kết giữa hai bên hoặc nhiều bên (sau đây gọi là các bên hợp doanh) quy định trách nhiệm và phân chia kết quả kinh doanh cho mỗi bên để tiến hành đầu tư kin...
- Các hợp đồng thương mại và hợp đồng giao nguyên liệu lấy sản phẩm, hợp đồng mua thiết bị trả chậm và các hợp đồng khác mà không thực hiện phân chia lợi nhuận hoặc kết quả kinh doanh không thuộc phạ...
- Hợp đồng hợp tác kinh doanh trong lĩnh vực thăm dò, khai thác dầu khí và một số tài nguyên khác dưới hình thức hợp đồng chia sản phẩm được thực hiện theo quy định của pháp luật về dầu khí, pháp luậ...
- Điều 7. Việc truy cấp thông tin phải tuân thủ quy định về chế độ, điều lệ Bưu chính Viễn thông tại Nghị định 121/HĐBT ngày 15/8/1987 của Hội đồng Bộ trưởng, nay là Chính phủ.
Left
Điều 8.
Điều 8. Ngôn ngữ dùng để trao đổi thông tin trên SBVNET trước mắt sử dụng tiếng Việt và tiếng Anh. Để đảm bảo khả năng liên mạng cũng như trao đổi quốc tế, SBVNET sẽ sử dụng bảng mã chuẩn và các kiểu chữ tiếng Việt hiện hành do tiểu ban chuẩn Việt Nam ban hành.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hợp đồng hợp tác kinh doanh phải có những nội dung chủ yếu sau đây: 1- Quốc tịch, địa chỉ, đại diện có thẩm quyền của các bên hợp doanh. 2- Mục tiêu và phạm vi kinh doanh. 3- Đóng góp của các bên hợp doanh, việc phân chia kết quả kinh doanh, tiến độ thực hiện hợp đồng. 4- Sản phẩm chủ yếu, tỷ lệ xuất khẩu và tiêu thụ trong nước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hợp đồng hợp tác kinh doanh phải có những nội dung chủ yếu sau đây:
- 1- Quốc tịch, địa chỉ, đại diện có thẩm quyền của các bên hợp doanh.
- 2- Mục tiêu và phạm vi kinh doanh.
- Ngôn ngữ dùng để trao đổi thông tin trên SBVNET trước mắt sử dụng tiếng Việt và tiếng Anh.
- Để đảm bảo khả năng liên mạng cũng như trao đổi quốc tế, SBVNET sẽ sử dụng bảng mã chuẩn và các kiểu chữ tiếng Việt hiện hành do tiểu ban chuẩn Việt Nam ban hành.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA BAN ĐIỀU HÀNH SBVNET
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
- QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA BAN ĐIỀU HÀNH SBVNET
Left
Điều 9.
Điều 9. Quyền hạn của Ban điều hành SBVNET. a. Quyết định những loại, nội dung thông tin trên mạng SBVNET theo các quy định hiện hành; b. Xem xét và cấp giấy chứng nhận thành viên SBVNET; c. Đình chỉ và xoá bỏ thành viên khi vi phạm quy định của SBVNET; d. Xét kỷ luật hoặc đề nghị truy cứu trách nhiệm đối với những thành viên vi phạm;
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trong quá trình kinh doanh, các bên hợp doanh được thoả thuận thành lập Ban điều phối để theo dõi, giám sát việc thực hiện hợp đồng hợp tác kinh doanh. Ban điều phối hợp đồng hợp tác kinh doanh không phải là đại diện pháp lý cho các bên hợp doanh. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban điều phối do các bên thoả thuận.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong quá trình kinh doanh, các bên hợp doanh được thoả thuận thành lập Ban điều phối để theo dõi, giám sát việc thực hiện hợp đồng hợp tác kinh doanh.
- Ban điều phối hợp đồng hợp tác kinh doanh không phải là đại diện pháp lý cho các bên hợp doanh.
- a. Quyết định những loại, nội dung thông tin trên mạng SBVNET theo các quy định hiện hành;
- b. Xem xét và cấp giấy chứng nhận thành viên SBVNET;
- c. Đình chỉ và xoá bỏ thành viên khi vi phạm quy định của SBVNET; d. Xét kỷ luật hoặc đề nghị truy cứu trách nhiệm đối với những thành viên vi phạm;
- Left: Điều 9. Quyền hạn của Ban điều hành SBVNET. Right: Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban điều phối do các bên thoả thuận.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Ban điều hành SBVNET. a. Chịu trách trước Thống đốc NHNN về việc điều hành SBVNET theo quy chế và các văn bản có liên quan; b. Xem xét nhu cầu và cấp quyền sử dụng thông tin của các thành viên SBVNET; c. Giám sát các đơn vị chức năng quản lý và triển khai thực hiện các quy định của SBVNET; d. Quy định mức phí đ...
Open sectionRight
Điều 100.
Điều 100. 1- Việc thẩm định và cấp Giấy phép đầu tư thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện như sau: Nội dung thẩm định dự án theo quy định tại Điều 92 của Nghị định này. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh hoàn thành việc thẩm định dự án và cấp Giấy phép đầu tư. Trong thời...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1- Việc thẩm định và cấp Giấy phép đầu tư thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện như sau:
- Nội dung thẩm định dự án theo quy định tại Điều 92 của Nghị định này.
- Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh hoàn thành việc thẩm định dự án và cấp Giấy phép đầu tư.
- Điều 10. Trách nhiệm của Ban điều hành SBVNET.
- a. Chịu trách trước Thống đốc NHNN về việc điều hành SBVNET theo quy chế và các văn bản có liên quan;
- b. Xem xét nhu cầu và cấp quyền sử dụng thông tin của các thành viên SBVNET;
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA TRUNG TÂM TIN HỌC NGÂN HÀNG
Open sectionRight
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ NHẬP KHẨU THIẾT BỊ, MÁY MÓC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
- VÀ NHẬP KHẨU THIẾT BỊ, MÁY MÓC
- QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA TRUNG TÂM
- TIN HỌC NGÂN HÀNG
Left
Điều 11.
Điều 11. Quyền hạn và Trách nhiệm của TTTH: Kiểm soát thông tin đang được lưu hành trên mạng. Trong trường hợp cần thiết, có thể tạm ngưng và trình Ban Điều hành SBVNET tước bỏ quyền truy cập vào mạng của các thành viên vi phạm những quy định đã ban hành. Trong trường hợp vi phạm nghiêm trọng phải có trách nhiệm báo cáo kịp thời để Ban...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. 1- Bên nước ngoài thực hiện nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam; Bên Việt Nam thực hiện nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo các quy định của pháp luật áp dụng đối với doanh nghiếp trong nước. 2- Mỗi bên hợp doanh chịu trách nhiệm về mọi hoạt động của mình trước ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bên nước ngoài thực hiện nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
- Bên Việt Nam thực hiện nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo các quy định của pháp luật áp dụng đối với doanh nghiếp trong nước.
- 2- Mỗi bên hợp doanh chịu trách nhiệm về mọi hoạt động của mình trước pháp luật nước Công hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Điều 11. Quyền hạn và Trách nhiệm của TTTH:
- Kiểm soát thông tin đang được lưu hành trên mạng.
- Trong trường hợp cần thiết, có thể tạm ngưng và trình Ban Điều hành SBVNET tước bỏ quyền truy cập vào mạng của các thành viên vi phạm những quy định đã ban hành.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của TTTH: 1. Cài đặt, hướng dẫn sử dụng, nâng cấp ứng dụng, bảo trì và quản trị hệ thống mạng đảm bảo hoạt động liên tục và an toàn cho các thành viên đã được cấp giấy chứng nhận sử dụng SBVNET do Ban điều hành SBVNET cấp; 2. Phân cấp đúng quyền sử dụng, đảm bảo nội dung thư điện tử của các thành viên mạng theo đún...
Open sectionRight
Điều 102.
Điều 102. 1- Tranh chấp giữa các bên tham gia doanh nghiệp liên doanh, hợp đồng hợp tác kinh doanh với nhau trước hết phải được giải quyết thông qua thương lượng và hoà giải giữa các bên. Trong trường hợp hoà giải không thành, các bên tranh chấp có thể thoả thuận một trong các phương thức giải quyết sau đây: Toà án Việt Nam; Trọng tài...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1- Tranh chấp giữa các bên tham gia doanh nghiệp liên doanh, hợp đồng hợp tác kinh doanh với nhau trước hết phải được giải quyết thông qua thương lượng và hoà giải giữa các bên.
- Trong trường hợp hoà giải không thành, các bên tranh chấp có thể thoả thuận một trong các phương thức giải quyết sau đây:
- Toà án Việt Nam;
- Điều 12. Trách nhiệm của TTTH:
- 1. Cài đặt, hướng dẫn sử dụng, nâng cấp ứng dụng, bảo trì và quản trị hệ thống mạng đảm bảo hoạt động liên tục và an toàn cho các thành viên đã được cấp giấy chứng nhận sử dụng SBVNET do Ban điều h...
- 2. Phân cấp đúng quyền sử dụng, đảm bảo nội dung thư điện tử của các thành viên mạng theo đúng luật bảo mật thư tín của Nhà nước;
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC THÀNH VIÊN SBVNET
Open sectionRight
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV VIỆC SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- VIỆC SỬ DỤNG ĐẤT
- QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC THÀNH VIÊN SBVNET
Left
Điều 13.
Điều 13. Quyền hạn của các thành viên: 1. Các thành viên được phép khai thác, sử dụng các thông tin trên SBVNET không thuộc phạm vi bí mật Quốc gia, không ảnh hưởng đến an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội, chính sách tiền tệ, hoạt động ngân hàng, văn hoá, đạo đức xã hội, thuần phong mỹ tục của nhân dân ta. 2. Các thành viên có qu...
Open sectionRight
Điều 103.
Điều 103. Nhà đầu tư nước ngoài, các bên hợp doanh, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức cá nhân Việt Nam phải tuân thủ quy định của pháp luật. Nghiêm cấm cán bộ viên chức, cơ quan Nhà nước Việt Nam lợi dụng quyền hạn của mình gây khó khăn, phiền hà, cản trở hoạt động đầu tư nước ngoài; trong trường hợp vi phạm, tuỳ theo mức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 103. Nhà đầu tư nước ngoài, các bên hợp doanh, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức cá nhân Việt Nam phải tuân thủ quy định của pháp luật.
- Nghiêm cấm cán bộ viên chức, cơ quan Nhà nước Việt Nam lợi dụng quyền hạn của mình gây khó khăn, phiền hà, cản trở hoạt động đầu tư nước ngoài
- trong trường hợp vi phạm, tuỳ theo mức độ sẽ bị truy cứu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
- Điều 13. Quyền hạn của các thành viên:
- Các thành viên được phép khai thác, sử dụng các thông tin trên SBVNET không thuộc phạm vi bí mật Quốc gia, không ảnh hưởng đến an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội, chính sách tiền tệ, hoạt độ...
- Các thành viên có quyền đề đạt ý kiến xây dựng cho hoạt động của SBVNET để mạng ngày càng trở nên có hiệu quả hơn.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các thành viên: 1. Các thành viên phải chịu sự kiểm tra, giám sát của Ban Điều hành SBVNET và các cơ quan chức năng của Nhà nước đối với các thông tin gửi vào SBVNET và chịu trách nhiệm pháp lý về các thông tin đó; 2. Các thành viên SBVNET chỉ được truy cập vào những vùng dữ liệu, những dịch vụ được cấp đã ghi...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Hợp đồng liên doanh phải có những nội dung chủ yếu sau đây: 1- Quốc tịch, địa chỉ, đại diện có thẩm quyền của các bên liên doanh. 2- Mục tiêu và phạm vi kinh doanh. 3- Vốn đầu tư, vốn pháp định, tỷ lệ góp vốn pháp định, phương thức, tiến độ góp vốn và tiến độ xây dựng doanh nghiệp. 4- Sản phẩm chủ yếu, tỷ lệ xuất khẩu và tiêu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Hợp đồng liên doanh phải có những nội dung chủ yếu sau đây:
- 1- Quốc tịch, địa chỉ, đại diện có thẩm quyền của các bên liên doanh.
- 2- Mục tiêu và phạm vi kinh doanh.
- Điều 14. Trách nhiệm của các thành viên:
- 1. Các thành viên phải chịu sự kiểm tra, giám sát của Ban Điều hành SBVNET và các cơ quan chức năng của Nhà nước đối với các thông tin gửi vào SBVNET và chịu trách nhiệm pháp lý về các thông tin đó;
- Các thành viên SBVNET chỉ được truy cập vào những vùng dữ liệu, những dịch vụ được cấp đã ghi trong giấy chứng nhận thành viên, không được tự ý truy cập vào những vùng làm việc khác.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V TỔ CHỨC KINH DOANH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC KINH DOANH
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 15.
Điều 15. Những hành vi vi phạm quy chế này tuỳ theo tính chất mức độ mà xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Điều lệ của doanh nghiệp liên doanh phải có nội dung chủ yếu sau đây: 1- Quốc tịch, địa chỉ, đại diện có thẩm quyền của các bên liên doanh, tên, địa chỉ của doanh nghiệp. 2- Mục tiêu và phạm vi kinh doanh của doanh nghiệp. 3- Vốn đầu tư, vốn pháp định, tỷ lệ góp vốn pháp định, phương thức và tiến độ góp vốn pháp định. 4- Số lư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Điều lệ của doanh nghiệp liên doanh phải có nội dung chủ yếu sau đây:
- 1- Quốc tịch, địa chỉ, đại diện có thẩm quyền của các bên liên doanh, tên, địa chỉ của doanh nghiệp.
- 2- Mục tiêu và phạm vi kinh doanh của doanh nghiệp.
- Điều 15. Những hành vi vi phạm quy chế này tuỳ theo tính chất mức độ mà xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thủ trưởng các Vụ, Cục, Viện và các đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình, có trách nhiệm hướng dẫn và giám sát thực hiện Quy chế này.
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trong quá trình hoạt động nếu các bên liên doanh thoả thuận sửa đổi, bổ sung những điều khoản của hợp đồng liên doanh, điều lệ doanh nghiệp liên doanh thì những sửa đổi, bổ sung đó chỉ có hiệu lực sau khi được Cơ quan cấp Giấy phép đầu tư chuẩn y.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong quá trình hoạt động nếu các bên liên doanh thoả thuận sửa đổi, bổ sung những điều khoản của hợp đồng liên doanh, điều lệ doanh nghiệp liên doanh thì những sửa đổi, bổ sung đó chỉ có hiệu lực...
- Thủ trưởng các Vụ, Cục, Viện và các đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình, có trách nhiệm hướng dẫn...
Left
Điều 17.
Điều 17. Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. 1- Các bên liên doanh góp vốn pháp định theo quy định tại Điều 7 của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. 2. Bên Việt Nam được huy động vốn tự có và nguồn vốn của các doanh nghiệp và cá nhân trong nước để có tỷ lệ thích hợp trong vốn pháp định của doanh nghiệp liên doanh. 3- Giá trị phần góp vốn của mỗi bên do các bên thoả thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1- Các bên liên doanh góp vốn pháp định theo quy định tại Điều 7 của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
- 2. Bên Việt Nam được huy động vốn tự có và nguồn vốn của các doanh nghiệp và cá nhân trong nước để có tỷ lệ thích hợp trong vốn pháp định của doanh nghiệp liên doanh.
- 3- Giá trị phần góp vốn của mỗi bên do các bên thoả thuận trên cơ sở giá thị trường vào thời điểm góp vốn.
- Điều 17. Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.
Unmatched right-side sections