Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 14
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở, hạn mức đất ở được bố trí tái định cư tại chỗ, suất tái định cư tối thiểu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở, hạn mức đất ở được bố trí tái định cư tại chỗ, suất tái định cư tối thiểu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc ban hành Quy định diện tích đất ở tổi thiểu được tách thửa và diện tích đất ở tối thiểu còn lại sau khi thu hồi đất được b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, các cơ quan, đơn vị, hộ gia đình, cá nhân có liên quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM.UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Quang QUY ĐỊNH Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định những nội dung sau: 1. Xác định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở của mỗi hộ gia đình, cá nhân. 2. Xác định hạn mức đất ở được bố trí tái định cư tại chỗ nếu tại khu vực thu hồi đất có dự án tái định cư hoặc có điều kiện bố trí tái định cư. 3. Xác định suất tái định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai. 2. Người sử dụng đất. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.32 targeted reference

Chương II

Chương II DIỆN TÍCH TỐI THIỂU ĐƯỢC TÁCH THỬA ĐỐI VỚI ĐẤT Ở Điều 3. Điều kiện tách thửa đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình: Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn, quy hoạch xây dựng đô thị đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, hạn mức giao đất nông nghiệp, hạn mức nhận chuyể...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • DIỆN TÍCH TỐI THIỂU ĐƯỢC TÁCH THỬA ĐỐI VỚI ĐẤT Ở
  • Điều 3. Điều kiện tách thửa đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình: Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn, quy hoạch xây dựng đô thị đã được cơ quan nhà nước có thẩm...
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệ...
  • Hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, hạn mức giao đất nông nghiệp, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp, hạn mức giao đất chưa sử dụng
  • (Kèm theo Quyết định số 41 /2024/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình )
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều kiện tách thửa đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình: Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn, quy hoạch xây dựng đô thị đã được cơ quan nhà nước có thẩm...
Rewritten clauses
  • Left: DIỆN TÍCH TỐI THIỂU ĐƯỢC TÁCH THỬA ĐỐI VỚI ĐẤT Ở Right: điều kiện tách thửa, hợp thửa và diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Kích thước, diện tích đất ở tối thiểu được phép tách thửa đối với đất ở tại nông thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Khu vực nông thôn, bao gồm các xã thuộc các huyện và các xã thuộc thành phố Hòa Bình. Diện tích thửa đất sau khi tách phải đồng thời đảm bảo các yêu cầu sau thì được tách thửa và cấp giấy chư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Kích thước, diện tích đất ở tối thiểu được phép tách thửa đối với đất ở tại đô thị trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Khu vực đô thị bao gồm các phường thuộc thành phố và các thị trấn thuộc các huyện. Diện tích thửa đất sau khi tách phải đồng thời đảm bảo các yêu cầu sau thì được tách thửa và cấp giấy chứng nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Các trường hợp quy định bổ sung về diện tích tối thiểu được tách thửa đất ở 1. Trường hợp thửa đất đang sử dụng có diện tích và kích thước nhỏ hơn mức quy định tại Điều 4, Điều 5 Quy định này, do hình thành từ trước ngày 20 tháng 6 năm 2013 (ngày Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình có hiệu lực...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hạn mức giao đất ở tại đô thị Khu vực đô thị bao gồm các phường tại thành phố và các thị trấn tại các huyện: 1. Hạn mức không vượt quá 80 m2/cá nhân đối với các vị trí thuộc các phường. 2. Hạn mức không vượt quá 120 m2/cá nhân đối với các vị trí thuộc các thị trấn.

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Các trường hợp quy định bổ sung về diện tích tối thiểu được tách thửa đất ở
  • 1. Trường hợp thửa đất đang sử dụng có diện tích và kích thước nhỏ hơn mức quy định tại Điều 4, Điều 5 Quy định này, do hình thành từ trước ngày 20 tháng 6 năm 2013 (ngày Quyết định số 10/2013/Q...
  • việc xây dựng nhà ở, công trình trên thửa đất đó phải phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị, quy hoạch điểm dân cư nông thôn theo quy định của pháp luật và được cấp...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Hạn mức giao đất ở tại đô thị
  • Khu vực đô thị bao gồm các phường tại thành phố và các thị trấn tại các huyện:
  • 1. Hạn mức không vượt quá 80 m2/cá nhân đối với các vị trí thuộc các phường.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Các trường hợp quy định bổ sung về diện tích tối thiểu được tách thửa đất ở
  • 1. Trường hợp thửa đất đang sử dụng có diện tích và kích thước nhỏ hơn mức quy định tại Điều 4, Điều 5 Quy định này, do hình thành từ trước ngày 20 tháng 6 năm 2013 (ngày Quyết định số 10/2013/Q...
  • việc xây dựng nhà ở, công trình trên thửa đất đó phải phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị, quy hoạch điểm dân cư nông thôn theo quy định của pháp luật và được cấp...
Target excerpt

Điều 4. Hạn mức giao đất ở tại đô thị Khu vực đô thị bao gồm các phường tại thành phố và các thị trấn tại các huyện: 1. Hạn mức không vượt quá 80 m2/cá nhân đối với các vị trí thuộc các phường. 2. Hạn mức không vượt q...

referenced-article Similarity 0.25 targeted reference

Chương III

Chương III HẠN MỨC ĐẤT Ở ĐƯỢC BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ TẠI CHỖ Điều 7. Hạn mức tái định cư tại chỗ tại nông thôn trên địa bàn tỉnh Khu vực nông thôn bao gồm các xã thuộc các huyện và các xã thuộc thành phố Hòa Bình. Diện tích đất ở còn lại sau khi thu hồi, được bố trí tái định cư tại chỗ, phải đồng thời đảm bảo các yêu cầ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất được hình thành từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 Trường hợp thửa đất được hình thành từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • HẠN MỨC ĐẤT Ở ĐƯỢC BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ TẠI CHỖ
  • Điều 7. Hạn mức tái định cư tại chỗ tại nông thôn trên địa bàn tỉnh
  • Khu vực nông thôn bao gồm các xã thuộc các huyện và các xã thuộc thành phố Hòa Bình.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất được hình thành từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993
  • Trường hợp thửa đất được hình thành từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy đị...
  • 1. Tại khu vực nông thôn
Removed / left-side focus
  • HẠN MỨC ĐẤT Ở ĐƯỢC BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ TẠI CHỖ
  • Điều 7. Hạn mức tái định cư tại chỗ tại nông thôn trên địa bàn tỉnh
  • Khu vực nông thôn bao gồm các xã thuộc các huyện và các xã thuộc thành phố Hòa Bình.
Target excerpt

Điều 7. Hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất được hình thành từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 Trường hợp thửa đất được hình thành từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 thán...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Các trường hợp quy định bổ sung về hạn mức đất ở được bố trí tái định cư tại chỗ 1. Trường hợp các thửa đất sau khi thu hồi, diện tích còn lại không đáp ứng các yêu cầu tại Điều 7, Điều 8 Quy định này thì người sử dụng đất được thỏa thuận để hợp thửa hoặc Nhà nước thu hồi các thửa đất nhỏ để...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hạn mức giao đất nông nghiệp áp dụng khi giải quyết đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có vi phạm pháp luật đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 (theo khoản 4 Điều 139 Luật Đất đai) 1. Hạn mức giao đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp không qu...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Các trường hợp quy định bổ sung về hạn mức đất ở được bố trí tái định cư tại chỗ
  • Trường hợp các thửa đất sau khi thu hồi, diện tích còn lại không đáp ứng các yêu cầu tại Điều 7, Điều 8 Quy định này thì người sử dụng đất được thỏa thuận để hợp thửa ho...
  • Phần diện tích đất Nhà nước thu hồi được bồi thường bằng tiền theo đơn giá do Nhà nước quy định tại thời điểm quyết định thu hồi đất.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Hạn mức giao đất nông nghiệp áp dụng khi giải quyết đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có vi phạm pháp luật đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 (theo khoản 4 Điều 139 Lu...
  • 1. Hạn mức giao đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp không quá 02 ha cho mỗi loại đất.
  • 2. Hạn mức giao đất trồng cây lâu năm cho hộ gia đình, cá nhân không quá 10 ha đối với khu vực phường, thị trấn; không quá 30 ha đối với các khu vực còn lại.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Các trường hợp quy định bổ sung về hạn mức đất ở được bố trí tái định cư tại chỗ
  • Trường hợp các thửa đất sau khi thu hồi, diện tích còn lại không đáp ứng các yêu cầu tại Điều 7, Điều 8 Quy định này thì người sử dụng đất được thỏa thuận để hợp thửa ho...
  • Phần diện tích đất Nhà nước thu hồi được bồi thường bằng tiền theo đơn giá do Nhà nước quy định tại thời điểm quyết định thu hồi đất.
Target excerpt

Điều 8. Hạn mức giao đất nông nghiệp áp dụng khi giải quyết đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có vi phạm pháp luật đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 (theo khoản 4 Điều 139 Luật Đất đai) 1. Hạn m...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV SUẤT TÁI ĐỊNH CƯ TỐI THIỂU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nguyên tắc xác định suất tái định cư tối thiểu 1. Suất tái định cư tối thiểu quy định tại Khoản 4 Điều 86 Luật Đất đai được quy định bằng đất ở, bằng nhà ở hoặc bằng tiền để phù hợp với việc lựa chọn của người được bố trí tái định cư. 2. Trường hợp suất tái định cư tối thiểu được quy định bằng đất ở, nhà ở thì diện tích đất ở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Suất tái định cư tối thiểu theo Khoản 3 Điều 27 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Suất tái định cư tối thiểu bằng đất ở nhà ở, bằng nhà ở và bằng tiền. Căn cứ thực tế quỹ đất ở của địa phương để xem xét xây dựng hạ tầng và giao đất ở trong khu tái định cư theo hạn mức tối đa và tối thiểu, như sau: 1. Tại khu vực nông thôn bao gồm các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản thi hành Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức, hướng dẫn thực hiện Quy định này. Các nội dung không quy định tại Quy định này phải thực hiện theo các quy định của pháp luật về đất đai hiện hành. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, cần bổ sung, sửa đổi cho phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, hạn mức giao đất nông nghiệp, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp, hạn mức giao đất chưa sử dụng; điều kiện tách thửa, hợp thửa và diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, hạn mức giao đất nông nghiệp, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp, hạn mức giao đất chưa sử dụng; điều kiện tách thửa, hợp thửa và diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Điều 2. Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 10 năm 2024. 2. Quyết định này bãi bỏ Điều 6, Điều 9, Điều 12 Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 30/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở, hạn mức đất ở được bố trí tái định cư tại chỗ, suất...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể các nội dung về hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, hạn mức giao đất nông nghiệp, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp, hạn mức giao đất chưa sử dụng; điều kiện tách thửa, hợp thửa và diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn t...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước thực hiện chức năng, nhiệm vụ về quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Hoà Bình. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1. HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở, HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở, HẠN MỨC GIAO ĐẤT NÔNG NGHIỆP, HẠN MỨC NHẬN CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP Mục 1. HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở, HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở, HẠN MỨC GIAO ĐẤT NÔNG NGHIỆP, HẠN MỨC NHẬN CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP