Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định chế độ hỗ trợ cho cán bộ, công chức làm công tác tiếp dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
09/2009/QĐ-UBND
Right document
Công khai quyết toán ngân sách nhà nước năm 2008 tỉnh Thái Nguyên
28/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định chế độ hỗ trợ cho cán bộ, công chức làm công tác tiếp dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Công khai quyết toán ngân sách nhà nước năm 2008 tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Công khai quyết toán ngân sách nhà nước năm 2008 tỉnh Thái Nguyên
- Về việc Quy định chế độ hỗ trợ cho cán bộ, công chức làm công tác tiếp dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định chế độ hỗ trợ cho cán bộ, công chức làm công tác tiếp dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Công khai số liệu về quyết toán ngân sách nhà nước năm 2008 của tỉnh Thái Nguyên với các nội dung cụ thể như sau: (Theo các biểu chi tiết kèm theo Quyết định này)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Công khai số liệu về quyết toán ngân sách nhà nước năm 2008 của tỉnh Thái Nguyên với các nội dung cụ thể như sau:
- (Theo các biểu chi tiết kèm theo Quyết định này)
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định chế độ hỗ trợ cho cán bộ, công chức làm công tác tiếp dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/4/2009 và thay thế Quyết định số 2914/QĐ-UB Ngày 25/11/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sở Tài chính phối hợp cùng các ngành liên quan tổ chức thực hiện và phối hợp hướng dẫn các đơn vị dự toán, các địa phương và cơ sở tổ chức thực hiện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sở Tài chính phối hợp cùng các ngành liên quan tổ chức thực hiện và phối hợp hướng dẫn các đơn vị dự toán, các địa phương và cơ sở tổ chức thực hiện.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/4/2009 và thay thế Quyết định số 2914/QĐ-UB Ngày 25/11/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chánh Thanh tra tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Xuân Đương QUY ĐỊNH Quy định chế độ hỗ trợ cho cá...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành, đoàn thể, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Phạm Xuân Đương
- Quy định chế độ hỗ trợ cho cán bộ, công chức làm công tác tiếp dân,
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chánh Thanh tra tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh chịu trá... Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành, đoàn thể, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị x...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng hỗ trợ 1. Cán bộ, công chức thuộc các cơ quan Nhà nước cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã và các tổ chức Thanh tra được Thủ trưởng các cơ quan phân công làm nhiệm vụ tiếp dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo. 2. Cán bộ, công chức thuộc các cơ quan Nhà nước, tiếp công dân khi làm nhiệm vụ giả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức hỗ trợ Cán bộ, công chức nêu tại điều 1, khi trực tiếp tiếp công dân, xử lý đơn thư được hưởng mức hỗ trợ 25.000 đồng/ngày đối với người chưa được phụ cấp theo nghề thanh tra; được hưởng 15.000 đồng/ ngày đối với người đã được hưởng phụ cấp nghề thanh tra.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện, thủ tục thanh toán 1. Đối với cán bộ tiếp dân, xử lý đơn thư thường kỳ, định kỳ và đột xuất: Chấm công hàng tháng có xác nhận của phụ trách bộ phận và Thủ trưởng cơ quan. 2. Đối với cán bộ tiếp dân khi giải quyết khiếu nại, tố cáo: Khi cần làm việc với công dân, tổ chức thông qua dự thảo kết quả xác minh v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Kinh phí chi trả, thời gian áp dụng và tổ chức thực hiện 1. Kinh phí hỗ trợ đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp dân và xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo từ nguồn ngân sách Nhà nước, cân đối trong dự toán ngân sách được giao hàng năm, do đơn vị quản lý sử dụng cán bộ, công chức chi trả (kinh phí hỗ trợ được cân đối ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.