Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về cơ chế sử dụng vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để thực hiện đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, giai đoạn 2009-2015
14/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc phê duyệt dự án quy hoạch mạng lưới kinh doanh khí đốt hóa lỏng tỉnh Yên Bái đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020
410/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về cơ chế sử dụng vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để thực hiện đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, giai đoạn 2009-2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt dự án quy hoạch mạng lưới kinh doanh khí đốt hóa lỏng tỉnh Yên Bái đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt dự án quy hoạch mạng lưới kinh doanh khí đốt hóa lỏng tỉnh Yên Bái đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020
- Về việc ban hành Quy định về cơ chế sử dụng vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để thực hiện đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, giai đoạn 2009-2015
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cơ chế sử dụng vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để thực hiện đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, giai đoạn 2009-2015”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt dự án Quy hoạch mạng lưới kinh doanh khí đốt hóa lỏng tỉnh Yên Bái đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 với nội dung sau: 1. Tên dự án: Quy hoạch mạng lưới kinh doanh khí đốt hoá lỏng tỉnh Yên Bái đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020. 2. Chủ dự án: Sở Công thương tỉnh Yên Bái. 3. Đơn vị lập dự án quy hoạch: Sở C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt dự án Quy hoạch mạng lưới kinh doanh khí đốt hóa lỏng tỉnh Yên Bái đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 với nội dung sau:
- 1. Tên dự án: Quy hoạch mạng lưới kinh doanh khí đốt hoá lỏng tỉnh Yên Bái đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020.
- 2. Chủ dự án: Sở Công thương tỉnh Yên Bái.
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cơ chế sử dụng vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để thực hiện đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và phát triển nông thôn và UBND các huyện, thành phố, thị xã theo thẩm quyền hướng dẫn thực hiện quy định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sở Công thương và Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành phố căn cứ mục tiêu, nhiệm vụ cụ thể của dự án quy hoạch, có trách nhiệm xây dựng các chương trình cụ thể hoá bằng các chỉ tiêu kế hoạch hàng năm và kế hoạch 5 năm. - Các Sở, ngành và các đơn vị liên quan có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Sở Công thương và Ủy ban nhân d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sở Công thương và Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành phố căn cứ mục tiêu, nhiệm vụ cụ thể của dự án quy hoạch, có trách nhiệm xây dựng các chương trình cụ thể hoá bằng các chỉ tiêu kế hoạch hàng...
- - Các Sở, ngành và các đơn vị liên quan có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Sở Công thương và Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành phố trong việc xây dựng các chương trình, dự án và nghiên cứu đề...
- Điều 2. Giao các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và phát triển nông thôn và UBND các huyện, thành phố, thị xã theo thẩm quyền hướng dẫn thực hiện quy định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tình, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Công thương; Sở Kế hoạch và Đầu tư; Sở Tài chính; Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành, phố; các ngành và đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tình, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Công thương
- Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Sở Tài chính
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc:
- Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
- Left: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành, phố
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về cơ chế quản lý, sử dụng vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước để thực hiện đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 2. Vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước được sử dụng để hỗ trợ đầu tư, xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng nông thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phương thức đầu tư Thực hiện theo phương thức nhà nước hỗ trợ, nhân dân cùng đóng góp để đầu tư xây dựng công trình. Mức vốn nhà nước hỗ trợ cho mỗi công trình cao nhất là 80% chi phí xây dựng công trình (không tính chi phí bồi thường GPMB nếu có); UBND các huyện, thành phố, thị xã căn cứ vào điều kiện kinh tế - xã hội của địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Sử dụng vốn hỗ trợ đầu tư 1. Vốn tín dụng hỗ trợ đầu tư chỉ dùng thanh toán cho khối lượng xây dựng hoàn thành. 2. Vốn hỗ trợ đầu tư chỉ sử dụng cho đầu tư xây dựng mới các công trình nêu tại Điều 1 Quy định này không sử dụng để thanh toán nợ của những công trình đã thực hiện đầu tư trước khi Quy định này có hiệu lực thi hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chí phân bổ vốn vay Mức vốn vay phân bổ cho mỗi huyện, thành phố, thị xã căn cứ trên cơ sở tổng hợp các tiêu chí: 1. Số đơn vị hành chính cấp xã, phường, thị trấn (thành phố Thái Nguyên chỉ tính các xã). 2. Tổng dân số. 3. Khả năng thu ngân sách hàng năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hoàn trả vốn vay 1. Thực hiện cơ chế ngân sách tỉnh, ngân sách huyện cùng hoàn trả vốn vay, mức đóng góp để trả nợ quy định như sau: a) Các huyện: Võ Nhai, Định Hoá: Ngân sách tỉnh trả 90%, ngân sách huyện trả 10% . b) Huyện Phú Bình: Ngân sách tỉnh trả 80%, ngân sách huyện trả 20%. c) Các huyện: Đại Từ, Đồng Hỷ, Phú Lương, Phổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ VỐN HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý vốn 1. UBND các huyện, thành phố, thị xã thực hiện việc phân bổ cho từng công trình; mức hỗ trợ theo quy định của địa phương. 2. Khi phân bổ phải thông qua HĐND cùng cấp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thủ tục đầu tư 1. Chủ đầu tư công trình: UBND các xã, phường, thị trấn là chủ đầu tư; chủ đầu tư thành lập Ban quản lý công trình, thành phần Ban quản lý công trình phải có đại diện của thôn, bản nơi xây dựng công trình. 2. Lập, phê duyệt dự toán đầu tư: UBND huyện, thành phố, thị xã hướng dẫn chủ đầu tư lập và phê duyệt dự toá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức triển khai thưc hiện công trình 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lập, phê duyệt dự toán, giám sát kỹ thuật, tổ chức thi công, lập hồ sơ thanh quyết toán các công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Việc giám sát thi công công trình phải thực hiện theo đúng Pháp lệnh thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị trấn và Quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thủ tục cấp phát, thanh, quyết toán vốn Việc thẩm định hồ sơ thanh toán, phê duyệt quyết toán công trình, thanh toán vốn thực hiện theo quy định. Sở Tài chính hướng dẫn cụ thể về thủ tục thanh toán.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III PHÂN GIAO NHIỆM VỤ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Phân giao nhiệm vụ 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: là cơ quan chủ trì phối hợp với Sở Tài chính và các ngành liên quan tổng hợp nhu cầu vốn đầu tư; chủ động phối hợp với Sở Tài chính tham mưu trình UBND tỉnh phân bổ vốn vay ưu đãi cho các huyện, thành, thị xã; bố trí trả nợ từ nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung, nguồn thu ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thực hiện: 1. Đối với cấp tỉnh: phân công một đồng chí Phó Chủ tịch UBND tỉnh trực tiếp chỉ đạo. 2. UBND các huyện, thành phố, thị xã thành lập Ban chỉ đạo thực hiện chương trình xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn để chỉ đạo, triển khai đến các xã, phường, thị trấn để thực hiện. Định kỳ 6 tháng, một năm UBND các huyện,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.