Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Chế độ phụ cấp cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
21/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường
93/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Chế độ phụ cấp cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường
- Chế độ phụ cấp cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Chế độ phụ cấp cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, nội dung cụ thể như sau: 1. Đối tượng hưởng phụ cấp: a) Cán bộ, công chức làm ở bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại các cơ quan , đơn vị thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố, thị xã (gọi chung là cấp hu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Qui định mức thu và tỷ lệ được trích lại cho đơn vị trực tiếp thu một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường như sau: 1. Mức thu các loại phí, lệ phí: a) Các loại phí: - Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất, khai thác, sử dụng nước mặt, xả nước thải vào nguồn nước: + Phí th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Qui định mức thu và tỷ lệ được trích lại cho đơn vị trực tiếp thu một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường như sau:
- 1. Mức thu các loại phí, lệ phí:
- a) Các loại phí:
- Điều 1. Chế độ phụ cấp cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, nội dung cụ thể như sau:
- 1. Đối tượng hưởng phụ cấp:
- a) Cán bộ, công chức làm ở bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại các cơ quan , đơn vị thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố, thị xã (gọi chung là cấp huyện)
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 46/2008/QĐ-UBND ngày 14/8/2008 của UBND tỉnh về chế độ phụ cấp cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên và được thực hiện từ ngày 01/8/2009; căn cứ nội dung quy định trên các đơn vị triển khai thực hiện theo quy định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thời điểm thực hiện việc thu phí và lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường được thực hiện từ ngày 01/9/2007.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thời điểm thực hiện việc thu phí và lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường được thực hiện từ ngày 01/9/2007.
- Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 46/2008/QĐ-UBND ngày 14/8/2008 của UBND tỉnh về chế độ phụ cấp cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở các cấp trên địa bàn t...
- căn cứ nội dung quy định trên các đơn vị triển khai thực hiện theo quy định hiện hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Nội vụ; Giám đốc các sở, ban, ngành; Giám đốc kho Bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Nội vụ
- Giám đốc các sở, ban, ngành
- Giám đốc kho Bạc Nhà nước tỉnh