Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 25

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Thực hiện phụ cấp đối với bảo vệ dân phố của tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý chất thải rắn thông thường trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định quản lý chất thải rắn thông thường trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Removed / left-side focus
  • Về việc Thực hiện phụ cấp đối với bảo vệ dân phố của tỉnh Thái Nguyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thực hiện phụ cấp đối với Bảo vệ dân phố ở các phường, thị trấn thuộc các huyện, thành phố, thị xã của tỉnh Thái Nguyên như sau: 1. Đối tượng được hưởng phụ cấp: Trưởng ban, Phó Trưởng ban Bảo vệ dân phố; Tổ trưởng, Tổ phó, Tổ viên tổ Bảo vệ dân phố (nơi bố trí lực lượng công an chính quy) và cán bộ không chuyên trách đồng thời...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý chất thải rắn thông thường trên địa bàn tỉnh Nghệ An”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý chất thải rắn thông thường trên địa bàn tỉnh Nghệ An”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thực hiện phụ cấp đối với Bảo vệ dân phố ở các phường, thị trấn thuộc các huyện, thành phố, thị xã của tỉnh Thái Nguyên như sau:
  • 1. Đối tượng được hưởng phụ cấp: Trưởng ban, Phó Trưởng ban Bảo vệ dân phố
  • Tổ trưởng, Tổ phó, Tổ viên tổ Bảo vệ dân phố (nơi bố trí lực lượng công an chính quy) và cán bộ không chuyên trách đồng thời giữ các chức danh Bảo vệ dân phố ở các phường, thị trấn thuộc các huyện,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức phụ cấp đối với Bảo vệ dân phố quy định tại Điều 1 Quyết định này thực hiện từ ngày 01/8/2009 theo Nghị quyết số 14/2009/NQ-HĐND 28/7/2009 của HĐND tỉnh Thái Nguyên khoá XI, kỳ họp thứ 12. Nguồn kinh phí chi trả phụ cấp cho Bảo vệ dân phố thực hiện theo Luật ngân sách nhà nước và các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành. Gi...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho các văn bản trước đây về việc ban hành quy định quản lý chất thải rắn thông thường trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho các văn bản trước đây về việc ban hành quy định quản lý chất thải rắn thông thường trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Mức phụ cấp đối với Bảo vệ dân phố quy định tại Điều 1 Quyết định này thực hiện từ ngày 01/8/2009 theo Nghị quyết số 14/2009/NQ-HĐND 28/7/2009 của HĐND tỉnh Thái Nguyên khoá XI, kỳ họp thứ 12.
  • Nguồn kinh phí chi trả phụ cấp cho Bảo vệ dân phố thực hiện theo Luật ngân sách nhà nước và các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành.
  • Giao Công an tỉnh chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nội vụ hướng dẫn về tổ chức, hoạt động và sử dụng nguồn kinh phí chi trả phụ cấp cho Bảo vệ dân phố theo quy định, đảm bảo phù hợp với điều k...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Tư pháp; Giám đốc Công an tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư
  • Tài chính, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Tư pháp
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định về hoạt động quản lý chất thải rắn thông thường và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có liên quan trong việc quản lý chất thải rắn thông thường trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Mọi tổ chức, cá nhân, hộ gia đình (kể cả tổ chức, cá nhân, hộ gia đình ngư...
Điều 2. Điều 2. Giải thích một số từ ngữ Trong quy định này, một số từ ngữ chuyên ngành được hiểu như sau: 1. “Chất thải rắn thông thường” là chất thải ở thể rắn được thải ra từ quá trình sản xuất công nghiệp, làng nghề, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc các hoạt động khác. Chất thải rắn thông thường bao gồm chất thải rắn sinh hoạt, chất thả...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý chất thải rắn thông thường 1. Việc quản lý chất thải rắn thông thường nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu những tác động có hại của rác thải đối với môi trường và sức khỏe con người; mọi hoạt động quản lý chất thải rắn thông thường phải tuân thủ Luật Bảo vệ môi trường và các luật khác có liên quan. 2. Cơ quan quản lý...
Chương II Chương II MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Thực hiện phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn 1. Chất thải rắn sinh hoạt từng bước được kiểm soát, phân loại tại nguồn để tái chế, tái sử dụng, hạn chế ô nhiễm môi trường và giảm thiểu tỷ lệ chôn lấp. Chất thải rắn sinh hoạt được phân loại thành: Chất thải rắn sinh hoạt hữu cơ và Chất thải rắn sinh hoạt vô cơ. 2. Các tổ...
Điều 5. Điều 5. Thu gom và vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Các tổ chức, hộ gia đình có phương tiện, dụng cụ để thu gom chất thải rắn sinh hoạt, lưu giữ đảm bảo vệ sinh môi trường ở trong nhà và chuyển đến các điểm tập kết, phương tiện thu gom của đơn vị vệ sinh môi trường đúng thời gian, đúng nơi quy định. 2. Các tổ chức, cá nhân có cơ s...
Điều 6. Điều 6. Xử lý, chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt 1. Chất thải rắn sinh hoạt được xử lý theo các công nghệ: chôn lấp hợp vệ sinh, đốt, xử lý chế biến thành phân hữu cơ, viên đốt hoặc các công nghệ khác, … tùy theo tính chất chất thải rắn sinh hoạt đã phân loại. Công nghệ xử lý phải đảm bảo vệ sinh môi trường, đạt các Quy chuẩn môi trường...