Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 27
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định đào tạo, sát hạch cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 cho đồng bào là người dân tộc có trình độ văn hóa thấp trên địa bàn tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe môtô hạng A1 cho đồng bào là người dân tộc có trình độ văn hoá thấp trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và bãi bỏ Công văn số 703/UBND-CN ngày 07 tháng 5 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giảm một số nội dung, chương trình đào tạo, sát hạch cấp giấy phép lái xe cho đối tượng là người đồng bào dân tộc có trình độ văn hóa thấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Quang QUY ĐỊNH Đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe môtô hạng A1 cho đồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về nội dung chương trình và phương pháp đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe (sau đây viết tắt là GPLX) mô tô hạng A1 cho đối tượng là đồng bào dân tộc có trình độ văn hoá thấp trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng thống nhất đối với các cơ quan quản lý công tác đào tạo, sát hạch, cấp GPLX, các cơ sở đào tạo lái xe cơ giới đường bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác đào tạo, sát hạch lái xe mô tô hạng A1 trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Người có trình độ văn hóa thấp là người biết đọc, biết viết chữ Việt, biết nói tiếng Việt nhưng chưa học hết chương trình giáo dục bậc tiểu học; người hiểu và biết nói tiếng Việt nhưng không biết đọc, biết viết chữ Việt; người không biết viết, không biết đọc, không nói được tiếng Việt và không hiểu tiếng Việt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ ĐÀO TẠO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện và hồ sơ đăng ký học lái xe 1. Điều kiện a) Là công dân Việt Nam thuộc đối tượng là đồng bào dân tộc có trình độ văn hoá thấp có nhu cầu học, thi GPLX mô tô hạng A1 cư trú trên địa bàn tỉnh. b) Đủ 18 tuổi (tính đến ngày dự sát hạch lái xe); đủ sức khỏe theo quy định. 2. Hồ sơ đăng ký học lái xe a) Thành phần hồ sơ - Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nội dung đào tạo, phương pháp và hình thức đào tạo 1. Thời gian đào tạo: 12 giờ/02 ngày (lý thuyết: 10 giờ; thực hành lái xe: 02 giờ). 2. Chương trình và phân bổ thời gian đào tạo a) Môn học Pháp luật Giao thông đường bộ: 08 giờ. b) Môn học Kỹ thuật lái xe: 02 giờ c) Thực hành lái xe: 02 giờ. 3. Phương pháp đào tạo: Chủ yếu bằn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ SÁT SẠCH, CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ dự sát hạch 1. Thành phần hồ sơ a) Hồ sơ đăng ký học lái xe: Theo quy định tại Khoản 2, Điều 4 Quy định này; b) Danh sách đề nghị sát hạch của cơ sở đào tạo lái xe cơ giới đường bộ có tên của người dự sát hạch. 2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ NN&PTNT; - Cục KTVB -...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Hồ sơ dự sát hạch
  • 1. Thành phần hồ sơ
  • a) Hồ sơ đăng ký học lái xe: Theo quy định tại Khoản 2, Điều 4 Quy định này;
Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ dự sát hạch
  • 1. Thành phần hồ sơ
  • a) Hồ sơ đăng ký học lái xe: Theo quy định tại Khoản 2, Điều 4 Quy định này;
Target excerpt

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ c...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nội dung, phương pháp sát hạch Thực hiện theo quy trình sát hạch do Tổng cục Đường bộ Việt Nam ban hành, bao gồm 02 phần: 1. Sát hạch lý thuyết a) Nội dung đề thi lý thuyết sử dụng cho đối tượng là đồng bào dân tộc có trình độ văn hóa thấp được biên soạn lại trên cơ sở bộ câu hỏi dùng cho sát hạch cấp giấy phép lái xe mô tô các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xét công nhận kết quả trúng tuyển 1. Thí sinh đạt kết quả cả phần lý thuyết và thực hành thì được công nhận trúng tuyển. 2. Thí sinh đạt kết quả phần lý thuyết nhưng không đạt thực hành thì được bảo lưu kết quả sát hạch lý thuyết 01 (một) lần trong thời gian 01 (một) năm. Ở kỳ tiếp theo nếu sát hạch thực hành vẫn không đạt thì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CƠ SỞ ĐÀO TẠO, SÁT HẠCH; HỌC PHÍ VÀ LỆ PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy định đối với cơ sở đào tạo 1. Chỉ các cơ sở đào tạo lái xe cơ giới đường bộ trên địa bàn tỉnh đã được cấp giấy phép đào tạo mới được tuyển sinh và tổ chức đào tạo theo Quy định này. 2. Về giáo viên giảng dạy: Cơ sở đào tạo lái xe cơ giới đường bộ phân công giáo viên giảng dạy phù hợp với đối tượng đăng ký đào tạo theo từng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy định đối với cơ sở sát hạch 1. Bảo đảm cơ sở vật chất, trang thiết bị kiểm tra, chấm điểm theo quy định để thực hiện các kỳ sát hạch đạt kết quả chính xác, khách quan. 2. Phối hợp và tạo mọi điều kiện để các cơ sở đào tạo lái xe đưa học viên đến ôn luyện và hội đồng sát hạch tổ chức sát hạch đúng kế hoạch, thuận tiện. 3. C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Mức thu học phí, lệ phí 1. Đối với mức thu học phí đào tạo Thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 72/2011/TTLT-BTC-BGTVT ngày 27 tháng 5 năm 2011 của Bộ trưởng Tài chính và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đào tạo lái xe cơ giới đường bộ. Khuyến khích các cơ sở đào tạo thực hiện ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ TỔ CHỨC CÓ LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sở Giao thông vận tải 1. Biên soạn lại các bộ đề thi và đáp án sử dụng cho đối tượng là đồng bào dân tộc có trình độ văn hóa thấp, trên cơ sở nội dung bộ đề thi và đáp án về đào tạo, sát hạch lái xe cơ giới đường bộ do Tổng cục Đường bộ Việt Nam ban hành. 2. Phê duyệt và thống nhất quản lý tài liệu sử dụng đào tạo cho đối tượn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Phối hợp với các sở, ban, ngành chức năng thực hiện tuyên truyền, phổ biến các quy định về chương trình đào tạo, sát hạch, cấp GPLX môtô hạng A1 cho đối tượng là người dân tộc có trình độ văn hoá thấp trên địa bàn quản lý. 2. Hướng dẫn, kiểm tra Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 1. Kiểm tra, xác nhận cho người có nhu cầu học và thi lấy GPLX môtô hạng A1 và cư trú tại địa phương mình, theo nguyên tắc đảm bảo chính xác, thuận tiện, tuyệt đối không gây phiền hà sách nhiễu cho người dân. 2. Hằng năm tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân huyện, thành phố việc triển khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Các cơ sở đào tạo, trung tâm sát hạch lái xe 1. Đảm bảo các điều kiện cơ sở vật chất, phương tiện, trang thiết bị,… để phục vụ công tác đào tạo, sát hạch lái xe theo quy định; quan tâm, chú trọng bồi dưỡng và tuyển dụng giáo viên biết thông thạo tiếng dân tộc. 2. Thực hiện biên soạn chương trình, giáo trình đào tạo cho đối tượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Các sở, ban, ngành có liên quan Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ của mình, các sở, ban, ngành liên quan có trách nhiệm phối hợp trong việc tuyên truyền, phổ biến rộng rãi các nội dung quy định tại Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Chế độ báo cáo Các cơ sở đào tạo, trung tâm sát hạch có trách nhiệm báo cáo tình hình đào tạo, sát hạch cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 cho đồng bào là người dân tộc có trình độ văn hóa thấp gửi về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định, cụ thể: a) Báo cáo quý, trước ngày 15 của tháng đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm tổ chức, triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện Quy định này nếu có vướng mắc, phát sinh các cơ quan, đơn vị phản ảnh kịp thời về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh, sửa đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư, quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau: “1. Các tổ chức, cá nhân có thu nhập từ hoạt động quản lý, khai thác các dự án, công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh được miễn thuế, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp...
Điều 2. Điều 2. Quy định chuyển tiếp Trường hợp các đơn vị cấp nước đã được cho chủ trương thực hiện và hưởng các ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp trước ngày quy định này có hiệu lực thì không điều chỉnh theo quy định này.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2017. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.