Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý, phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Hoà Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý, phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
Removed / left-side focus
  • Về việc Ban hành Quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Quang QUY ĐỊNH Q uy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CH Ủ TỊCH (Đã ký) Bùi Văn Tỉnh QUY ĐỊNH V ề quản lý, phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu v à cung c ấp dữ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bùi Văn Tỉnh
  • V ề quản lý, phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu v à cung c ấp dữ liệu công tr ình
  • ng ầm đô thị trên địa b àn t ỉnh Hoà Bình
Removed / left-side focus
  • Nguyễn Văn Quang
  • Q uy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số : 36 /2014/QĐ-UBND, ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình) Right: (Ban hành kèm theo Quy ết định số:08/2013/QĐ -UBND
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước (sau đây gọi là nhiệm vụ cấp tỉnh), bao gồm: Đề tài khoa học và công nghệ cấp tỉnh; dự án sản xuất thử nghiệm cấp tỉnh. 2. Quy định này áp dụng đối với c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ph ạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về quản lý, phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Hoà Bình. 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài tham gia các hoạt động có liên quan đến không gian xây dựng ngầm tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy định này quy định về quản lý, phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.
  • Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài tham gia các hoạt động có liên quan đến không gian xây dựng ngầm tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Hoà Bình phải tuân thủ theo Quy định này và các quy đ...
Removed / left-side focus
  • 1. Quy định này quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước (sau đây gọi là nhiệm vụ cấp tỉnh), bao gồm: Đề tài khoa học...
  • dự án sản xuất thử nghiệm cấp tỉnh.
  • 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức khoa học và công nghệ, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ, cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân khác có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Đơn vị quản lý nhiệm vụ là Sở Khoa học và Công nghệ được Ủy ban nhân dân tỉnh giao quản lý thực hiện các đề tài, dự án về khoa học và công nghệ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Gi ải thích từ ngữ 1. "Không gian xây dựng ngầm đô thị" là không gian dưới mặt đất được sử dụng cho mục đích xây dựng công trình ngầm đô thị. 2. "Quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị" bao gồm việc quy hoạch không gian xây dựng ngầm và các hoạt động liên quan đến xây dựng công trình ngầm đô thị. 3. "Quy hoạch không gian xây d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. "Không gian xây dựng ngầm đô thị" là không gian dưới mặt đất được sử dụng cho mục đích xây dựng công trình ngầm đô thị.
  • 2. "Quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị" bao gồm việc quy hoạch không gian xây dựng ngầm và các hoạt động liên quan đến xây dựng công trình ngầm đô thị.
  • 3. "Quy hoạch không gian xây dựng ngầm đô thị" là việc tổ chức không gian xây dựng dưới mặt đất để xây dựng công trình ngầm.
Removed / left-side focus
  • Đơn vị quản lý nhiệm vụ là Sở Khoa học và Công nghệ được Ủy ban nhân dân tỉnh giao quản lý thực hiện các đề tài, dự án về khoa học và công nghệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc đánh giá 1. Căn cứ vào đặt hàng của Sở quản lý nhiệm vụ, hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (sau đây gọi là hợp đồng) đã ký kết và các nội dung đánh giá được quy định tại quy định này. 2. Căn cứ vào hồ sơ đánh giá, nghiệm thu. 3. Đảm bảo tính dân chủ, khách quan, công bằng, trung thực và chính xác.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên t ắc quản lý cơ sở dữ liệu v à cung c ấp dữ liệu về công trình ng ầm đô thị 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu về công trình ngầm đô thị, đầu tư xây dựng chung trong phạm vi toàn tỉnh. 2. Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm trực tiếp triển khai quản lý cơ sở dữ li...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên t ắc quản lý cơ sở dữ liệu v à cung c ấp dữ liệu về công trình ng ầm đô thị
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu về công trình ngầm đô thị, đầu tư xây dựng chung trong phạm vi toàn tỉnh.
  • Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm trực tiếp triển khai quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu về công trình ngầm đô thị, đầu tư xây dựng công trình ngầm đô thị trong phạm vi đô...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc đánh giá
  • 1. Căn cứ vào đặt hàng của Sở quản lý nhiệm vụ, hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (sau đây gọi là hợp đồng) đã ký kết và các nội dung đánh giá được quy định tại quy định này.
  • 2. Căn cứ vào hồ sơ đánh giá, nghiệm thu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Kinh phí tổ chức đánh giá 1. Kinh phí đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh lấy từ ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ hàng năm được giao dự toán về Sở quản lý nhiệm vụ. 2. Chi phí phát sinh để hoàn thiện các sản phẩm và tài liệu của nhiệm vụ cấp tỉnh theo yêu cầu của hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiệ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ sở dữ liệu công tr ình ng ầm đô thị 1. Dữ liệu về hiện trạng các công trình ngầm đô thị bao gồm: a) Các bản vẽ hoàn công xây dựng của từng công trình ngầm được đưa vào dữ liệu gồm: Các bản vẽ mặt bằng, mặt cắt dọc, mặt cắt ngang, hệ thống đấu nối kỹ thuật thể hiện được vị trí, mặt bằng, chiều sâu công trình; b) Bản vẽ hiện t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Cơ sở dữ liệu công tr ình ng ầm đô thị
  • 1. Dữ liệu về hiện trạng các công trình ngầm đô thị bao gồm:
  • a) Các bản vẽ hoàn công xây dựng của từng công trình ngầm được đưa vào dữ liệu gồm: Các bản vẽ mặt bằng, mặt cắt dọc, mặt cắt ngang, hệ thống đấu nối kỹ thuật thể hiện được vị trí, mặt bằng, chiều...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Kinh phí tổ chức đánh giá
  • 1. Kinh phí đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh lấy từ ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ hàng năm được giao dự toán về Sở quản lý nhiệm vụ.
  • Chi phí phát sinh để hoàn thiện các sản phẩm và tài liệu của nhiệm vụ cấp tỉnh theo yêu cầu của hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh do tổ chức chủ trì và chủ nh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY TRÌNH ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CẤP TỈNH

Open section

Chương II

Chương II PHÂN CÔNG, PHÂN C ẤP TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU V À CUNG C ẤP DỮ LIỆU V Ề CÔNG TRÌNH NG ẦM ĐÔ THỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÂN CÔNG, PHÂN C ẤP TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU V À CUNG C ẤP DỮ LIỆU V Ề CÔNG TRÌNH NG ẦM ĐÔ THỊ
Removed / left-side focus
  • QUY TRÌNH ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN
  • NHIỆM VỤ CẤP TỈNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ (sau đây gọi là Tổ chức chủ trì) có trách nhiệm tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại Điều 12 và Điều 13 qui định này trước khi nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu cho đơn vị quản lý nhiệm vụ. 2. Kết quả tự đánh giá được tổng hợp...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về cơ sở dữ liệu công trình ngầm của các đô thị trên địa bàn tỉnh. 2. Lập kế hoạch hàng năm về thu thập, điều tra khảo sát dữ liệu công trình ngầm đô thị trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện, đồng thời rà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
  • 1. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về cơ sở dữ liệu công trình ngầm của các đô thị trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Lập kế hoạch hàng năm về thu thập, điều tra khảo sát dữ liệu công trình ngầm đô thị trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện, đồng thời rà soát, bổ sung cập nhật dữ liệu theo đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh
  • Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ (sau đây gọi là Tổ chức chủ trì) có trách nhiệm tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại Điều 12 và Điều 13 qui định này trước khi nộp hồ sơ đánh...
  • 2. Kết quả tự đánh giá được tổng hợp và báo cáo theo Mẫu 1 tại Phụ lục ban hành kèm theo qui định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh bao gồm: 1. Công văn đề nghị đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh của tổ chức chủ trì theo Mẫu 2 tại Phụ lục ban hành kèm theo qui định này. 2. Báo cáo tổng hợp và báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện nhiệm vụ. 3. Báo cáo về sản phẩm khoa h...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Lập kế hoạch hằng năm về thu thập, điều tra khảo sát dữ liệu công trình ngầm đô thị (bao gồm cả các dự án đang triển khai thi công xây dựng có thời gian thi công trên 3 năm) thuộc địa bàn quản lý để xây dựng cơ sở dữ liệu trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và tổ chức thự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố
  • Lập kế hoạch hằng năm về thu thập, điều tra khảo sát dữ liệu công trình ngầm đô thị (bao gồm cả các dự án đang triển khai thi công xây dựng có thời gian thi công trên 3 năm) thuộc địa bàn quản lý đ...
  • 2. Cung cấp dữ liệu về công trình ngầm tại các đô thị, cụm công nghiệp, khu dân cư mới trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị được duyệt trên địa bàn cho các tổ chức hoặc cá nhân có nhu cầu theo q...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh
  • Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh bao gồm:
  • 1. Công văn đề nghị đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh của tổ chức chủ trì theo Mẫu 2 tại Phụ lục ban hành kèm theo qui định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Thời hạn nộp hồ sơ: Việc nộp hồ sơ thực hiện trong thời hạn 30 ngày kể từ thời điểm kết thúc hợp đồng hoặc thời điểm được gia hạn hợp đồng (nếu có). 2. Hồ sơ được nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến đơn vị quản lý nhiệm vụ, gồm: 01 bộ hồ sơ gốc (có dấu và chữ ký trực...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Trách nhi ệm của Ban Quản lý các Khu công nghiệp 1. Lập kế hoạch hằng năm về thu thập, điều tra khảo sát dữ liệu công trình ngầm trong các Khu công nghiệp để xây dựng cơ sở dữ liệu trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện, đồng thời rà soát, bổ sung cập nhật dữ liệu theo định kỳ. 2. Cung cấp dữ liệu về công tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Trách nhi ệm của Ban Quản lý các Khu công nghiệp
  • Lập kế hoạch hằng năm về thu thập, điều tra khảo sát dữ liệu công trình ngầm trong các Khu công nghiệp để xây dựng cơ sở dữ liệu trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện, đồng thời...
  • 2. Cung cấp dữ liệu về công trình ngầm tại các khu công nghiệp trên địa bàn cho các tổ chức hoặc cá nhân có nhu cầu theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh
  • 1. Thời hạn nộp hồ sơ: Việc nộp hồ sơ thực hiện trong thời hạn 30 ngày kể từ thời điểm kết thúc hợp đồng hoặc thời điểm được gia hạn hợp đồng (nếu có).
  • 2. Hồ sơ được nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến đơn vị quản lý nhiệm vụ, gồm: 01 bộ hồ sơ gốc (có dấu và chữ ký trực tiếp), 08 bộ sao hồ sơ gốc và 01 bản điện tử (dạng PDF, không cài bả...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thông tin về kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Đơn vị quản lý nhiệm vụ thực hiện việc đăng tải thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Sở quản lý nhiệm vụ trong thời hạn 30 ngày. Thông tin đăng tải bao gồm: a) Thông tin chung về nhiệm vụ: Tên; mã số; kinh phí; thời gian thực hiện; tổ chức chủ trì nhiệm vụ, chủ nhiệm và c...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải Phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thu thập, điều tra khảo sát dữ liệu công trình ngầm thuộc phạm vi các tuyến đường Quốc lộ, đường Cao tốc, đường Tỉnh qua các đô thị trên địa bàn tỉnh để quản lý và lưu trữ theo quy định của pháp luật;

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải
  • Phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thu thập, điều tra khảo sát dữ liệu công trình ngầm thuộc phạm vi các tuyến đường Quốc lộ, đường Cao tốc, đường Tỉnh qua các đô thị trên địa bàn tỉ...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thông tin về kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh
  • 1. Đơn vị quản lý nhiệm vụ thực hiện việc đăng tải thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Sở quản lý nhiệm vụ trong thời hạn 30 ngày. Thông tin đăng tải bao gồm:
  • a) Thông tin chung về nhiệm vụ: Tên; mã số; kinh phí; thời gian thực hiện; tổ chức chủ trì nhiệm vụ, chủ nhiệm và các thành viên tham gia thực hiện chính nhiệm vụ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hội đồng và tổ chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Hội đồng và tổ chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh do thủ trưởng Sở quản lý nhiệm vụ quyết định thành lập trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. 2. Tổ chuyên gia tư vấn...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của chủ sở hữu (hoặc đại diện chủ sở hữu) công trình ng ầm 1. Lưu trữ các hồ sơ, tài liệu về công trình ngầm đang sở hữu theo quy định; 2. Cung cấp 01 bộ dữ liệu công trình ngầm đã nghiệm thu đưa vào sử dụng theo quy định tại Điểm a, Khoản 1 (bản vẽ và dữ liệu đã được số hóa) và Khoản 3 (các văn bản), của Điều 4 của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của chủ sở hữu (hoặc đại diện chủ sở hữu) công trình ng ầm
  • 1. Lưu trữ các hồ sơ, tài liệu về công trình ngầm đang sở hữu theo quy định;
  • Cung cấp 01 bộ dữ liệu công trình ngầm đã nghiệm thu đưa vào sử dụng theo quy định tại Điểm a, Khoản 1 (bản vẽ và dữ liệu đã được số hóa) và Khoản 3 (các văn bản), của Điều 4 của Quy định này cho c...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hội đồng và tổ chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh
  • 1. Hội đồng và tổ chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh do thủ trưởng Sở quản lý nhiệm vụ quyết định thành lập trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đ...
  • Tổ chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh (sau đây gọi là Tổ chuyên gia) được thành lập trong trường hợp nhiệm vụ có sản phẩm đo kiểm được.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Phiên họp của hội đồng đánh giá, nghiệm thu 1. Tài liệu đánh giá, nghiệm thu được quy định tại các khoản 2, 3, 4, 5, 9 Điều 6 quy định này và biên nhận hồ sơ theo Mẫu 3 tại Phụ lục ban hành kèm theo quy định này phải được đơn vị quản lý nhiệm vụ gửi đến các thành viên hội đồng và tổ chuyên gia (nếu có) trước phiên họp ít nhất...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Sở T ài chính Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư đề xuất trình Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí cho công tác thu thập, điều tra khảo sát, rà soát, bổ sung, cập nhật và quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của Sở T ài chính
  • Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư đề xuất trình Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí cho công tác thu thập, điều tra khảo sát, rà soát, bổ sung, cập nhật và quản lý cơ sở dữ liệu công trìn...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Phiên họp của hội đồng đánh giá, nghiệm thu
  • Tài liệu đánh giá, nghiệm thu được quy định tại các khoản 2, 3, 4, 5, 9 Điều 6 quy định này và biên nhận hồ sơ theo Mẫu 3 tại Phụ lục ban hành kèm theo quy định này phải được đơn vị quản lý nhiệm v...
  • 2. Phiên họp hội đồng được tổ chức trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày có quyết định thành lập hội đồng và Hội đồng chỉ tiến hành họp khi bảo đảm các yêu cầu sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Yêu cầu đánh giá của Hội đồng 1. Việc đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ thông qua phiếu đánh giá có dấu treo của Sở chủ trì nhiệm vụ. 2. Các thành viên Hội đồng đánh giá một cách độc lập, không trao đổi về kết quả đánh giá của mình. 3. Phiếu đánh giá hợp lệ là phiếu đánh giá đúng quy định cho từng nội dung đánh giá. 4. Phiếu...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Các Sở, Ban, Ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện đúng Quy định tại Quyết định này và các quy định khác của Nhà nước trong lĩnh vực hoạt động xây dựng. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có những vướng mắc, đề nghị phản ánh về Sở Xây dựng để được hướng d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các Sở, Ban, Ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện đúng Quy định tại Quyết định này và các quy định khác của Nhà nước trong lĩnh vực hoạt độn...
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có những vướng mắc, đề nghị phản ánh về Sở Xây dựng để được hướng dẫn hoặc tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết theo thẩm quyền./.
Removed / left-side focus
  • 1. Việc đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ thông qua phiếu đánh giá có dấu treo của Sở chủ trì nhiệm vụ.
  • 2. Các thành viên Hội đồng đánh giá một cách độc lập, không trao đổi về kết quả đánh giá của mình.
  • 3. Phiếu đánh giá hợp lệ là phiếu đánh giá đúng quy định cho từng nội dung đánh giá.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Yêu cầu đánh giá của Hội đồng Right: Điều 11. Tổ chức thực hiện
left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nội dung đánh giá và yêu cầu đối với sản phẩm của nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Nội dung đánh giá a) Đánh giá về báo cáo tổng hợp: Đánh giá tính đầy đủ, rõ ràng, xác thực và lô-gíc của báo cáo tổng hợp (phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng …) và tài liệu cần thiết kèm theo (các tài liệu thiết kế, tài liệu công nghệ, sản phẩm trung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Phương pháp đánh giá và xếp loại đối với nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Đánh giá của thành viên Hội đồng a) Mỗi chủng loại sản phẩm của nhiệm vụ đánh giá trên các tiêu chí về số lượng, khối lượng, chất lượng sản phẩm theo 03 mức sau: “Xuất sắc” khi vượt mức so với đặt hàng; “Đạt” khi đáp ứng đúng, đủ yêu cầu theo đặt hàng; “Không đạt” k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tư vấn độc lập 1. Sở quản lý nhiệm vụ xem xét, quyết định việc tổ chức lấy ý kiến tư vấn độc lập trong các trường hợp sau: a) Hội đồng không thống nhất về kết quả đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ; b) Hội đồng vi phạm các quy định đánh giá, nghiệm thu tại quy định này; c) Có khiếu nại, tố cáo liên quan đến hoạt động và kết luận củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xử lý kết quả đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Nhiệm vụ được quyết toán và thanh lý hợp đồng sau khi các sản phẩm của nhiệm vụ và tài sản đã mua sắm bằng ngân sách nhà nước được kiểm kê và bàn giao theo quy định hiện hành. 2. Đối với nhiệm vụ xếp loại ở mức “Không đạt”, Đơn vị quản lý nhiệm vụ chịu trách nhiệm chủ trì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐĂNG KÝ, LƯU GIỮ VÀ CÔNG NHẬN KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CẤP TỈNH

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI H ÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI H ÀNH
Removed / left-side focus
  • ĐĂNG KÝ, LƯU GIỮ VÀ CÔNG NHẬN KẾT QUẢ THỰC HIỆN
  • NHIỆM VỤ CẤP TỈNH
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh Tổ chức chủ trì thực hiện việc đăng ký và lưu giữ kết quả nhiệm vụ theo quy định tại Nghị định số 11/2014/NĐ-CP ngày 18 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ và nộp Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Hồ sơ công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ, bao gồm: a) Biên bản họp hội đồng đánh giá, nghiệm thu; b) Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ; c) Báo cáo về việc hoàn thiện Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu theo Mẫu 10 tại Phụ lục ban hành kèm theo qui định này; d)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Sở quản lý nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Trách nhiệm của đơn vị quản lý nhiệm vụ a) Hướng dẫn chủ nhiệm, tổ chức chủ trì nhiệm vụ và các thành viên hội đồng thực hiện đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ; b) Cung cấp thông tin, tài liệu về đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cho các bên liên quan theo yêu cầu; c) C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của cơ quan đề xuất đặt hàng nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Phối hợp với Sở quản lý nhiệm vụ trong quá trình đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ. 2. Tiếp nhận, tổ chức ứng dụng, bố trí kinh phí, đánh giá hiệu quả ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ do mình đề xuất đặt hàng sau khi được đánh giá, nghiệm thu và địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Đảm bảo các điều kiện cần thiết để chủ nhiệm nhiệm vụ hoàn thành các bước đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại qui định này. 2. Nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu đúng thời hạn quy định. 3. Không được trao đổi với chuyên gia và tổ chức tư vấn độc lập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của chủ nhiệm nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Thực hiện các quy định chung trong hoạt động nghiên cứu khoa học và công nghệ. Bảo đảm tính chính xác, độ tin cậy của các thông tin và số liệu trong các sản phẩm khoa học và công nghệ và hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ. 2. Cùng tổ chức quản lý nhiệm vụ phối hợp với các bên liê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của tổ chức và chuyên gia tư vấn độc lập 1. Nghiên cứu, đánh giá hồ sơ nhiệm vụ được cung cấp. 2. Có ý kiến về những nội dung đánh giá, các yêu cầu cần bổ sung hoàn thiện và đưa ra mức phân loại của nhiệm vụ theo Mẫu 4a hoặc Mẫu 4b tại Phụ lục ban hành kèm theo quy định này. 3. Trong thời gian được mời tư vấn độc l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của thành viên hội đồng 1. Thành viên hội đồng đánh giá, nghiệm thu có trách nhiệm: a) Nghiên cứu hồ sơ, tài liệu, nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ theo Mẫu 4a hoặc Mẫu 4b tại Phụ lục ban hành kèm theo qui định này và gửi phiếu nhận xét về đơn vị quản lý nhiệm vụ ít nhất 01 ngày làm việc trước khi tổ chức họp hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của thành viên tổ chuyên gia 1. Kiểm tra, thẩm định các sản phẩm khoa học công nghệ (mẫu sản phẩm, mô hình, bản vẽ thiết kế, báo cáo thử nghiệm, ứng dụng, các văn bản đo đạc, kiểm tra, đánh giá thử nghiệm các sản phẩm của nhiệm vụ) theo mẫu 5 tại phụ lục ban hành kèm theo quy định này. 2. Khảo sát tại hiện trường,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Quy định chuyển tiếp và hướng dẫn thực hiện 1. Đối với những nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước khi quy định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 117/QĐ-SKHCN ngày 13/5/2011 của Sở Khoa học và Công nghệ về việc ban hành”Quy chế quản lý thực hiện đề tài, dự án có sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.