Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định bảng giá các loại đất năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
37/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc điều chỉnh Bảng giá các loại đất tại các biểu số 01; 02; 06; 07; 08; 09; 10; 11 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
32/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định bảng giá các loại đất năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh Bảng giá các loại đất tại các biểu số 01; 02; 06; 07; 08; 09; 10; 11 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh Bảng giá các loại đất tại các biểu số 01; 02; 06; 07; 08; 09; 10; 11 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
- Ban hành Quy định bảng giá các loại đất năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảng giá các loại đất năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình (có Quy định bảng giá các loại đất kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất tại các biểu số 01; 02; 06; 07; 08; 09; 10; 11 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình (có biểu chi tiết kèm theo).
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất tại các biểu số 01
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảng giá các loại đất năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình (có Quy định bảng giá các loại đất kèm theo). Right: 11 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình (có biểu chi tiết kèm theo).
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 đến hết ngày 31/12/2019. Ủy ban nhân dân tỉnh giao: - Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn triển khai thực hiện. - Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố ban hành Quyết định quy định chi tiết mốc giới các khu vực định giá các loại đất trên địa bàn các xã thuộc hu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2019. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Quy định bảng giá các loại đất năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình. Ủy ban nhân dân tỉnh gia...
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- 2019 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 đến hết ngày 31/12/2019. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2019. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2014 củ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ quyết định thi hành./. TM.UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Quang QUY ĐỊNH Bảng giá các loại đất năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (Kèm theo Quyết định số: 37...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ quyết định thi hành ./. Nơi nhận: TM.UỶ BAN NHÂN DÂN - Như Điều 3; CHỦ TỊCH - Chính phủ; - Bộ TN&MT; - Cục kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp; - TT Tỉnh ủy; - TT HĐND tỉnh; - Đoàn Đại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Cục kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;
- - TT HĐND tỉnh;
- - Đoàn Đại biểu quốc hội tỉnh;
- Bảng giá các loại đất năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- (Kèm theo Quyết định số: 37 /2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của UBND tỉnh Hòa Bình)
- Left: TM.UỶ BAN NHÂN DÂN Right: Nơi nhận: TM.UỶ BAN NHÂN DÂN - Như Điều 3; CHỦ TỊCH
- Left: Nguyễn Văn Quang Right: - Các sở, ban, ngành; Nguyễn Văn Quang
Left
Phần I
Phần I PHẠM VI ÁP DỤNG BẢNG GIÁ ĐẤT I. Bảng giá đất năm 2015-2019 quy định tại Quyết định này được sử dụng làm căn cứ 1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II
Phần II NGUYÊN TẮC, PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT I. NGUYÊN TẮC ĐỊNH GIÁ ĐẤT Thực hiện theo các quy định của Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất; Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất; Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần III
Phần III BẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2015 - 2019 Bảng giá đất năm 2015-2019 tỉnh Hòa Bình gồm 11 bảng giá đất các loại đất, cụ thể như sau: I. Nhóm đất nông nghiệp 1. Bảng giá đất trồng lúa, biểu số 01. 2. Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác, biểu số 02. 3. Bảng giá đất trồng cây lâu năm, biểu số 03. 4. Bảng giá đất rừng sản xuất,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.