Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2011- 2012 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.92 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2011 - 2012 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, như sau: 1. Mức thu học phí của các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà năm học 2011 - 2012 (Có Phụ lục số 01 kèm theo). 2. Mức thu học phí năm học 2011...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Khung học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông 1. Căn cứ vào nguyên tắc xác định mức học phí tại khoản 1 Điều 10 Nghị định này và thu nhập bình quân hộ gia đình của các vùng trong cả nước, quy định khung học phí của giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà năm học 2010 - 2011 như sau: Vùng Năm h...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2011 - 2012 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, như sau:
  • 1. Mức thu học phí của các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà năm học 2011 - 2012 (Có Phụ lục số 01 kèm theo).
  • 2. Mức thu học phí năm học 2011 - 2012 đối với hệ cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý (Có Phụ lục số 02 kèm theo).
Added / right-side focus
  • Điều 11. Khung học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông
  • 1. Căn cứ vào nguyên tắc xác định mức học phí tại khoản 1 Điều 10 Nghị định này và thu nhập bình quân hộ gia đình của các vùng trong cả nước, quy định khung học phí của giáo dục mầm non và phổ thôn...
  • 2011 như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2011 - 2012 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, như sau:
  • 1. Mức thu học phí của các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà năm học 2011 - 2012 (Có Phụ lục số 01 kèm theo).
  • 2. Mức thu học phí năm học 2011 - 2012 đối với hệ cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý (Có Phụ lục số 02 kèm theo).
Rewritten clauses
  • Left: 4. Từ năm học 2012 Right: Năm học 2010 - 2011
  • Left: 5. Mức thu học phí đối với chương trình chất lượng cao: Các trường mầm non, phổ thông công lập thực hiện chương trình chất lượng cao được chủ động xây dựng mức học phí để trang trải chi phí đào tạo Right: Các trường mầm non, phổ thông công lập thực hiện chương trình chất lượng cao được chủ động xây dựng mức học phí tương xứng để trang trải chi phí đào tạo, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cho phép đồn...
Target excerpt

Điều 11. Khung học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông 1. Căn cứ vào nguyên tắc xác định mức học phí tại khoản 1 Điều 10 Nghị định này và thu nhập bình quân hộ gia đình của các vùng trong cả nước, quy định khung...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Mức thu học phí quy định tại Điều 1 được thực hiện từ ngày 01 tháng 9 năm 2011. Bãi bỏ những qui định tại Nghị quyết số: 49/2001/NQ-HĐND ngày 27/7/2001 của HĐND tỉnh khoá X, kỳ họp thứ 5 về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu tiền học phí, tiền xây dựng trường lớp thuộc ngành Giáo dục và Đào tạo Thái Nguyên; Nghị quyết số: 15/2003...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh Nghị định này quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 bao gồm: 1. Các cơ sở giáo dục ở các cấp học và trình độ đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dâ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Mức thu học phí quy định tại Điều 1 được thực hiện từ ngày 01 tháng 9 năm 2011.
  • Bãi bỏ những qui định tại Nghị quyết số: 49/2001/NQ-HĐND ngày 27/7/2001 của HĐND tỉnh khoá X, kỳ họp thứ 5 về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu tiền học phí, tiền xây dựng trường lớp thuộc ngành Giá...
  • Nghị quyết số: 15/2003/NQ-HĐND ngày 23/7/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá X kỳ họp thứ 9 về việc điều chỉnh mức thu tiền học phí, tiền xây dựng trường lớp hệ quốc lập thuộc ngành Giáo dục và Đà...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 -...
  • 1. Các cơ sở giáo dục ở các cấp học và trình độ đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức thu học phí quy định tại Điều 1 được thực hiện từ ngày 01 tháng 9 năm 2011.
  • Bãi bỏ những qui định tại Nghị quyết số: 49/2001/NQ-HĐND ngày 27/7/2001 của HĐND tỉnh khoá X, kỳ họp thứ 5 về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu tiền học phí, tiền xây dựng trường lớp thuộc ngành Giá...
  • Nghị quyết số: 15/2003/NQ-HĐND ngày 23/7/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá X kỳ họp thứ 9 về việc điều chỉnh mức thu tiền học phí, tiền xây dựng trường lớp hệ quốc lập thuộc ngành Giáo dục và Đà...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh Nghị định này quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết theo qui định. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Văn hoá - xã hội, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá XII, kỳ họp thứ 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Học phí Học phí là khoản tiền của gia đình người học hoặc người học phải nộp để góp phần bảo đảm chi phí cho các hoạt động giáo dục.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ MIỄN GIẢM HỌC PHÍ, HỖ TRỢ CHI PHÍ HỌC TẬP
Điều 3. Điều 3. Đối tượng không phải đóng học phí Đối tượng không phải đóng học phí tại các cơ sở giáo dục công lập bao gồm: học sinh tiểu học; học sinh, sinh viên sư phạm, người theo học các khóa đào tạo nghiệp vụ sư phạm để đạt chuẩn nghề nghiệp.
Điều 4. Điều 4. Đối tượng được miễn học phí 1. Người có công với cách mạng và thân nhân của người có công với cách mạng theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng số 26/2005/PL-UBTVQH11 ngày 29 tháng 6 năm 2005. 2. Trẻ em học mẫu giáo và học sinh, sinh viên có cha mẹ thường trú tại các xã biên giới, vùng cao, hải đảo và các xã có điều k...
Điều 5. Điều 5. Đối tượng được giảm học phí 1. Các đối tượng được giảm 70% học phí gồm: học sinh, sinh viên các chuyên ngành nhã nhạc cung đình, chèo, tuồng, cải lương, múa, xiếc và một số chuyên ngành, nghề nặng nhọc, độc hại. 2. Các đối tượng được giảm 50% học phí gồm: a) Trẻ em học mẫu giáo và học sinh, sinh viên là con cán bộ, công nhân, v...
Điều 6. Điều 6. Đối tượng được hỗ trợ chi phí học tập 1. Trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông có cha mẹ thường trú tại các xã biên giới, vùng cao, hải đảo và các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. 2. Trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông mồ côi cả cha lẫn mẹ không nơi nương tựa hoặc bị tàn tật, khuyết tật có khó khăn...