Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về chứng khoán và thị trường chứng khoán
48/1998/NĐ-CP
Right document
Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với Công ty chứng khoán cổ phần và trách nhiệm hữu hạn
11/2000/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về chứng khoán và thị trường chứng khoán
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với Công ty chứng khoán cổ phần và trách nhiệm hữu hạn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với Công ty chứng khoán cổ phần và trách nhiệm hữu hạn
- Về chứng khoán và thị trường chứng khoán
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG 1. Thông tư này chỉ hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với công ty chứng khoán là công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn (sau đây gọi tắt là công ty chứng khoán) thành lập hợp pháp tại Việt Nam, được Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp giấy phép thực hiện một hoặc một số loại hình kinh doanh chứng kh...
Open sectionThe right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Thông tư này chỉ hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với công ty chứng khoán là công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn (sau đây gọi tắt là công ty chứng khoán) thành lập hợp pháp tại Việt...
- 2. Công ty chứng khoán chịu trách nhiệm hữu hạn về vốn và tài sản, về kết quả kinh doanh, có nghĩa vụ với Ngân sách Nhà nước và có trách nhiệm bảo toàn vốn của các cổ đông và thành viên góp vốn.
- Công ty chứng khoán chịu sự quản lý tài chính của cơ quan tài chính Nhà nước, có trách nhiệm thực hiện những quy định về quản lý tài chính hướng dẫn tại Thông tư này và các văn bản pháp luật có liê...
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định việc phát hành chứng khoán ra công chúng, giao dịch chứng khoán và các dịch vụ liên quan đến chứng khoán và thị trường chứng khoán trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích thuật ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chứng khoán là chứng chỉ hoặc bút toán ghi sổ, xác nhận các quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu chứng khoán đối với tài sản hoặc vốn của tổ chức phát hành. Chứng khoán bao gồm: a) Cổ phiếu; b) Trái phiếu; c) Chứng chỉ quỹ đầu tư; d) Các l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN RA CÔNG CHÚNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ I. NGUỒN VỐN CỦA CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 1. Vốn điều lệ: Là số vốn do tất cả các thành viên góp và được ghi vào Điều lệ của công ty. Vốn điều lệ của công ty chứng khoán bao gồm: 1.1. Vốn góp thuộc sở hữu Nhà nước - Vốn thuộc sở hữu Nhà nước do các doanh nghiệp nhà nước dùng để góp vốn dưới hình thức mua cổ p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- I. NGUỒN VỐN CỦA CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
- 1. Vốn điều lệ: Là số vốn do tất cả các thành viên góp và được ghi vào Điều lệ của công ty. Vốn điều lệ của công ty chứng khoán bao gồm:
- PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN RA CÔNG CHÚNG
Left
Điều 3.
Điều 3. Phát hành chứng khoán 1.Việc phát hành chứng khoán ra công chúng để niêm yết tại Thị trường giao dịch tập trung phải được ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp giấy phép trừ việc phát hành trái phiếu Chính phủ. 2.Việc phát hành chứng khoán ngoài quy định tại khoản 1, Điều này thực hiện theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hình thức, mệnh giá chứng khoán 1. Chứng khoán phát hành ra công chúng có thể ghi danh hoặc vô danh, dưới dạng chứng chỉ hoặc bút toán ghi sổ. 2. Chứng khoán phát hành phải ghi bằng đồng Việt Nam. 3. Mệnh giá cổ phiếu, chứng chỉ quỹ đầu tư thống nhất là 10.000 đồng, mệnh giá tối thiểu của trái phiếu là 100.000 đồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phân phối chứng khoán Chứng khoán phát hành ra công chúng phải được phân phối theo phương thức đại lý hoặc bảo lãnh phát hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện phát hành cổ phiếu lần đầu Tổ chức phát hành phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng phải đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Mức vốn điều lệ tối thiểu là 10 tỷ đồng Việt Nam; 2. Hoạt động kinh doanh có lãi trong 2 năm liên tục gần nhất; 3. Thành viên Hội đồng quản trị và Giám đốc (Tổng giám đốc) có kinh nghiệm quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện phát hành thêm cổ phiếu Tổ chức phát hành phát hành thêm cổ phiếu ra công chúng để tăng vốn, ngoài việc phải đáp ứng các quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 7 Điều 6 Nghị định này, còn phải đáp ứng các điều kiện sau: 1. Lần phát hành thêm phải cách 1 năm sau lần phát hành trước; 2. Giá trị cổ phiếu phát hành thêm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện phát hành trái phiếu Tổ chức phát hành phát hành trái phiếu ra công chúng phải đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Tuân theo các quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 6 Nghị định này; 2. Tối thiểu 20% tổng giá trị trái phiếu xin phép phát hành phải được bán cho trên 100 người đầu tư; trường hợp tổng gía trị trái phiế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ xin cấp giấy phép phát hành 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép phát hành cổ phiếu ra công chúng gồm có: a) Đơn xin phép phát hành; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; c) Điều lệ công ty; d) Nghị quyết đại hội cổ đông về việc phát hành cổ phiếu; e) Bản cáo bạch; g) Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị và Giám đốc (Tổng gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều kiện thực hiện bảo lãnh phát hành 1. Tổ chức bảo lãnh phát hành chứng khoán ra công chúng phải là công ty chứng khoán đáp ứng các điều kiện sau: a) Có giấy phép hoạt động bảo lãnh phát hành; b) Không phải là người có liên quan với tổ chức phát hành. 2. Tổ chức bảo lãnh chỉ được phép bảo lãnh phát hành tổng giá trị chứng k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thủ tục và thời hạn cấp giấy phép phát hành Hồ sơ xin cấp giấy phép phát hành chứng khoán ra công chúng được gửi Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước. Trong thời hạn 45 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ xin cấp giấy phép phát hành, Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp hoặc từ chối cấp giấy phép. Trường hợp từ chối cấp giấy phép, Uỷ ba...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Sử dụng thông tin trước khi được phép phát hành Trong thời gian Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước xem xét hồ sơ xin cấp giấy phép phát hành, tổ chức phát hành, tổ chức bảo lãnh phát hành và các đối tượng có liên quan chỉ được sử dụng trung thực và chính xác các thông tin trong bản cáo bạch đã gửi Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước để thăm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Công bố việc phát hành Trong thời hạn 5 ngày, kể từ ngày nhận được giấy phép phát hành, tổ chức phát hành có nghĩa vụ công bố việc phát hành trên năm số liên tiếp của một tờ báo trung ương và một tờ báo địa phương nơi tổ chức phát hành đặt trụ sở chính. Tổ chức phát hành, tổ chức bảo lãnh phát hành hoặc đại diện chỉ được sử dụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thời hạn chào bán Tổ chức phát hành phải phát hành chứng khoán theo phương án đã được duyệt trong thời hạn 90 ngày, kể từ ngày giấy phép phát hành có hiệu lực. Quá thời hạn trên, tất cả các chứng khoán chưa bán hết không được phát hành tiếp ra công chúng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Đình chỉ phát hành 1. Tổ chức được cấp giấy phép phát hành bị đình chỉ việc phát hành, nếu Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước phát hiện những sai lệch hoặc những thông tin không chính xác trong bản cáo bạch có thể ảnh hưởng tới quyết định đầu tư và gây thiệt hại cho người đầu tư. Tổ chức phát hành phải sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thu hồi giấy phép phát hành 1. Giấy phép phát hành bị thu hồi trong trường hợp sau: a) Những thiếu sót nêu tại khoản 1 Điều 15 không được sửa đổi, bổ sung theo đúng thủ tục và thời gian quy định; b) Không đủ điều kiện quy định tại khoản 5 Điều 6; khoản 2 Điều 8 Nghị định này. 2. Trường hợp giấy phép phát hành bị thu hồi, tổ ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Lệ phí cấp giấy phép phát hành Tổ chức phát hành phải nộp cho Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước lệ phí cấp giấy phép phát hành bằng 0,02% tổng giá trị phát hành nhưng không quá 50 triệu đồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Chế độ báo cáo 1. Trong vòng 10 ngày sau khi kết thúc đợt phát hành, tổ chức phát hành phải báo cáo Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước về kết quả đợt phát hành. 2. Tổ chức phát hành phải thực hiện chế độ báo cáo định kỳ về tình hình tài chính và hoạt động kinh doanh theo quy định của pháp luật và của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước. 3. T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Bảo vệ quyền lợi của người đầu tư Hội đồng quản trị, Giám đốc (Tổng giám đốc) của tổ chức phát hành có trách nhiệm bảo vệ lợi ích của tất cả các cổ đông, người đầu tư, và phải: 1. Công bố rõ ràng các thông tin về quyền biểu quyết, quyền đăng ký mua chứng khoán, quyền chuyển đổi chứng khoán và các quyền khác cho tất cả các cổ đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III THỊ TRƯỜNG GIAO DỊCH TẬP TRUNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III CÔNG TÁC KẾ TOÁN - THỐNG KÊ - KIỂM TOÁN 1. Năm tài chính của công ty chứng khoán bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm. 2. Công ty chứng khoán có trách nhiệm hạch toán kế toán, báo cáo tài chính theo đúng chế độ kế toán, thống kê hiện hành của Nhà nước. 3. Hàng năm, công ty chứng khoán phải th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÔNG TÁC KẾ TOÁN - THỐNG KÊ - KIỂM TOÁN
- 1. Năm tài chính của công ty chứng khoán bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm.
- 2. Công ty chứng khoán có trách nhiệm hạch toán kế toán, báo cáo tài chính theo đúng chế độ kế toán, thống kê hiện hành của Nhà nước.
- THỊ TRƯỜNG GIAO DỊCH TẬP TRUNG
Left
Điều 20.
Điều 20. Hình thức tổ chức thị trường Thị trường giao dịch tập trung được tổ chức từng bước từ Trung tâm giao dịch chứng khoán lên Sở giao dịch chứng khoán. Trung tâm giao dịch chứng khoán, Sở giao dịch chứng khoán do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trung tâm giao dịch chứng khoán 1. Trung tâm giao dịch chứng khoán là đơn vị sự nghiệp có thu, trực thuộc Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước, có tư cách pháp nhân, có trụ sở, con dấu và tài khoản riêng; kinh phí hoạt động của Trung tâm giao dịch chứng khoán do Ngân sách Nhà nước cấp. 2. Trung tâm giao dịch chứng khoán có chức năng qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Giao dịch chứng khoán 1. Các chứng khoán được phát hành theo các quy định tại Điều 6, 7, 8 và 50 Nghị định này và trái phiếu Chính phủ được giao dịch tại Trung tâm giao dịch chứng khoán. 2. Việc mua bán chứng khoán tại Trung tâm giao dịch chứng khoán được thực hiện theo quy chế giao dịch của Trung tâm giao dịch chứng khoán. 3....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Sở giao dịch chứng khoán 1. Sở giao dịch chứng khoán là một pháp nhân tự chủ về tài chính, chịu sự giám sát và quản lý của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước. 2. Sở giao dịch chứng khoán có Hội đồng quản trị gồm 9 thành viên: một Chủ tịch, hai Phó Chủ tịch, trong đó một Phó Chủ tịch kiêm Tổng giám đốc điều hành; hai thành viên đại di...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trung tâm giao dịch chứng khoán, Sở giao dịch chứng khoán Trung tâm giao dịch chứng khoán, Sở giao dịch chứng khoán có nhiệm vụ và quyền hạn chủ yếu sau đây: 1. Tổ chức, quản lý, điều hành việc mua bán chứng khoán; 2. Quản lý, điều hành hệ thống giao dịch chứng khoán; 3. Cung cấp các dịch vụ hỗ trợ việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Thành viên Trung tâm giao dịch chứng khoán, Sở giao dịch chứng khoán 1. Công ty chứng khoán có giấy phép hoạt động môi giới, tự doanh được đăng ký làm thành viên của Trung tâm giao dịch chứng khoán, Sở giao dịch chứng khoán (sau đây gọi là thành viên). 2. Thành viên phải cử đại diện giao dịch tại Trung tâm giao dịch chứng khoá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Quyền và nghĩa vụ của thành viên Trung tâm giao dịch chứng khoán, Sở giao dịch chứng khoán Thành viên Trung tâm giao dịch chứng khoán, Sở giao dịch chứng khoán có quyền và nghĩa vụ sau đây: 1. Tuân thủ các quy định về hoạt động kinh doanh chứng khoán của Trung tâm giao dịch chứng khoán, Sở giao dịch chứng khoán; 2. Chịu sự kiể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Quỹ hỗ trợ thanh toán 1. Trung tâm giao dịch chứng khoán, Sở giao dịch chứng khoán được lập Quỹ hỗ trợ thanh toán để thanh toán thay cho thành viên trong trường hợp thành viên tạm thời thiếu khả năng thanh toán giao dịch. Quỹ này do các thành viên đóng góp theo quy định của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước. 2. Phạm vi, mức độ và ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Chế độ tài chính Trung tâm giao dịch chứng khoán thực hiện chế độ tài chính của đơn vị sự nghiệp có thu và được lập các quỹ theo quy định của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN Thông tư này có hiệu lực kể ngày ký. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, báo cáo kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét xử lý.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Thông tư này có hiệu lực kể ngày ký. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, báo cáo kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét xử lý.
- CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
Left
Điều 29.
Điều 29. Đối tượng và nội dung cấp giấy phép hoạt động 1. Công ty chứng khoán phải là công ty cổ phần hoặc công ty trách nhiệm hữu hạn đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 30 Nghị định này; các tổ chức tín dụng, công ty bảo hiểm hoặc các tổng công ty muốn tham gia kinh doanh chứng khoán phải thành lập công ty chứng khoán độc lập. Uỷ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Điều kiện được cấp giấy phép hoạt động Công ty được cấp giấy phép hoạt động chứng khoán phải đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Có phương án hoạt động kinh doanh phù hợp với mục tiêu phát triển kinh tế xã hội và phát triển ngành chứng khoán; 2. Có đủ cơ sở vật chất, kỹ thuật phục vụ cho việc kinh doanh chứng khoán; 3. Có mức vố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Hồ sơ xin cấp giấy phép hoạt động Hồ sơ xin cấp giấy phép hoạt động chứng khoán gồm có: 1. Đơn xin cấp giấy phép; 2. Giấy phép thành lập công ty (nếu có); 3. Điều lệ công ty; 4. Giấy tờ hợp lệ chứng minh công ty đã đáp ứng các điều kiện nêu tại Điều 30 Nghị định này; 5. Dự kiến nguồn vốn để kinh doanh trong 12 tháng đầu hoạt đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Thủ tục, lệ phí cấp giấy phép hoạt động 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép hoạt động chứng khoán được gửi Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước. Trong thời hạn 90 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ xin cấp giấy phép hoạt động chứng khoán, Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp hoặc từ chối cấp giấy phép. Trường hợp từ chối cấp giấy phép, Uỷ ban C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động 1. Công ty chứng khoán đã được cấp giấy phép hoạt động chứng khoán muốn bổ sung hoặc thay đổi hoạt động kinh doanh chứng khoán, sáp nhập, chia tách công ty, thì phải làm thủ tục xin cấp lại hoặc cấp giấy phép bổ sung. 2. Những thay đổi về trụ sở, tên công ty, mở hoặc đóng cửa các chi nhánh,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Công bố giấy phép hoạt động Trước khi khai trương hoạt động, công ty chứng khoán phải đăng báo theo quy định của pháp luật và niêm yết giấy phép hoạt động tại tất cả các địa điểm nơi công ty tiến hành kinh doanh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Vốn khả dụng của công ty chứng khoán Công ty chứng khoán thực hiện nghiệp vụ môi giới và tự doanh phải thường xuyên duy trì mức vốn khả dụng tối thiểu bằng 8% tổng vốn nợ. Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước quy định cụ thể về cách thức xác định mức vốn khả dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Trích lập quỹ bổ sung vốn điều lệ Công ty chứng khoán phải trích lợi nhuận ròng hàng năm để bổ sung vốn điều lệ theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Chế độ báo cáo 1. Công ty chứng khoán phải thực hiện chế độ báo cáo định kỳ theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước. Bảng cân đối kế toán và báo cáo kết quả hoạt động năm phải được kiểm toán. 2. Khi xảy ra các sự kiện bất thường có thể gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến khả năng tài chính và hoạt đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Quyền và nghĩa vụ của công ty chứng khoán Công ty chứng khoán có quyền và nghĩa vụ sau đây: 1. Ký hợp đồng bằng văn bản với khách hàng về mua bán chứng khoán, quản lý danh mục đầu tư, bảo lãnh phát hành, thực hiện dịch vụ lưu ký chứng khoán; 2. Phải thu thập đầy đủ thông tin về tình hình tài chính và mục tiêu đầu tư của khách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy phép 1. Công ty chứng khoán có thể bị đình chỉ kinh doanh chứng khoán tối đa 60 ngày trong trường hợp sau đây: a) Ngừng hoạt động kinh doanh chứng khoán mà không có sự chấp thuận trước bằng văn bản của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước; b) Vi phạm các quy định tại các Điều 35, 36, 37 và 38 Nghị định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Điều kiện cấp giấy phép hành nghề Cá nhân xin cấp giấy phép hành nghề kinh doanh chứng khoán phải đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Có đủ năng lực pháp luật và năng lực hành vi dân sự; 2. Đáp ứng các tiêu chuẩn về đạo đức, trình độ chuyên môn; 3. Có đủ các chứng chỉ chuyên môn về chứng khoán do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Thủ tục, lệ phí cấp giấy phép hành nghề 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép hành nghề kinh doanh chứng khoán do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước quy định. 2. Thời hạn trả lời về việc cấp hoặc từ chối cấp giấy phép hành nghề kinh doanh chứng khoán là 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 3. Lệ phí cấp giấy phép hành nghề do Uỷ ban chứng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Hạn chế đối với người hành nghề kinh doanh chứng khoán Người hành nghề kinh doanh chứng khoán không được: 1. Đồng thời làm việc hoặc góp vốn vào hai hoặc nhiều công ty chứng khoán; 2. Làm giám đốc, thành viên Hội đồng quản trị hoặc cổ đông sở hữu trên 5% cổ phiếu có quyền biểu quyết của một tổ chức phát hành chứng khoán; 3. Ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Thu hồi giấy phép hành nghề Người hành nghề kinh doanh chứng khoán bị thu hồi giấy phép trong các trường hợp sau đây: 1. Không còn đáp ứng các điều kiện cấp giấy phép hành nghề kinh doanh chứng khoán quy định tại Điều 40 Nghị định này; 2. Vi phạm các quy định tại các Điều 42, 69, 70, 71, 72 và 73 Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN VÀ CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Các bên tham gia 1. Các bên tham gia hoạt động của quỹ đầu tư chứng khoán là công ty quản lý quỹ, ngân hàng giám sát và người đầu tư. 2. Công ty quản lý quỹ thực hiện việc quản lý quỹ đầu tư chứng khoán. 3. Ngân hàng giám sát thực hiện việc bảo quản, lưu ký tài sản của quỹ đầu tư chứng khoán và giám sát công ty quản lý quỹ tro...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Công ty quản lý quỹ 1. Công ty quản lý quỹ phải được Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp giấy phép hoạt động. 2. Để được cấp giấy phép hoạt động công ty quản lý quỹ phải: a) Là công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn được thành lập theo quy định của pháp luật, có mức vốn pháp định là 5 tỷ đồng; b) Có đội ngũ nhân viên nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Thủ tục và thời hạn cấp giấy phép hoạt động công ty quản lý quỹ Hồ sơ xin cấp giấy phép hoạt động công ty quản lý quỹ được gửi Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước. Trong thời hạn 90 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ xin cấp giấy phép hoạt động công ty quản lý quỹ, Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp hoặc từ chối cấp giấy phép. Trườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Quyền và nghĩa vụ của công ty quản lý quỹ Công ty quản lý quỹ có quyền và nghĩa vụ sau đây: 1. Xin phép lập, giải thể quỹ đầu tư chứng khoán; 2. Lựa chọn và thực hiện mục tiêu đầu tư vốn của quỹ đầu tư chứng khoán; 3. Chi trả cổ tức và lãi vốn cho người đầu tư từ tài sản của quỹ đầu tư chứng khoán; 4. Có thể quản lý một hoặc n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Hạn chế đối với hoạt động của công ty quản lý quỹ 1. Công ty quản lý quỹ chỉ được đầu tư vốn của quỹ đầu tư chứng khoán vào chứng khoán hoặc vào tài sản khác phù hợp với điều lệ quỹ. 2. Công ty quản lý quỹ không được phép dùng vốn và tài sản của một quỹ đầu tư chứng khoán để đầu tư quá 15% tổng giá trị chứng khoán đang lưu hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Cấp, thu hồi giấy phép hành nghề Việc cấp, thu hồi giấy phép hành nghề kinh doanh chứng khoán của những người điều hành công ty quản lý quỹ và những người điều hành quỹ đầu tư chứng khoán được thực hiện theo các quy định tại các Điều 40, 41, 42 và 43 của Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Hồ sơ xin phép lập quỹ Để lập quỹ đầu tư và phát hành chứng chỉ quỹ đầu tư, công ty quản lý quỹ phải nộp hồ sơ xin phép Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước gồm: 1. Đơn xin phép; 2. Điều lệ quỹ; 3. Hợp đồng quản lý giám sát quỹ; 4. Bản cáo bạch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Thủ tục và thời hạn cấp giấy phép lập quỹ Hồ sơ xin phép lập quỹ đầu tư chứng khoán được gửi Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước. Trong thời hạn 45 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ xin phép lập quỹ đầu tư chứng khoán, Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp hoặc từ chối cấp giấy phép. Trường hợp từ chối cấp giấy phép, Uỷ ban Chứng khoá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Các khoản lệ phí phải nộp Công ty quản lý quỹ phải nộp cho Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước các khoản lệ phí sau đây: 1. Lệ phí cấp giấy phép hoạt động công ty quản lý quỹ bằng 0,2% mức vốn pháp định. 2. Lệ phí cấp phép lập quỹ đầu tư chứng khoán bằng 0,02% tổng giá trị chứng chỉ được phát hành, nhưng không quá 50 triệu đồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Phát hành chứng chỉ quỹ đầu tư Việc phát hành chứng chỉ quỹ đầu tư thực hiện theo các quy định tại các Điều 12 và 13 Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Đình chỉ phát hành chứng chỉ quỹ đầu tư, thu hồi giấy phép lập quỹ Việc đình chỉ phát hành chứng chỉ quỹ đầu tư thực hiện theo các quy định tại Điều 15 Nghị định này. Việc thu hồi giấy phép lập quỹ đầu tư chứng khoán thực hiện theo điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều 16 Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Điều kiện đối với ngân hàng giám sát Ngân hàng giám sát phải đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp giấy phép thành lập và hoạt động; 2. Được Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp giấy phép hoạt động lưu ký chứng khoán; 3. Là ngân hàng độc lập với công ty quản lý quỹ; 4. Không sở hữu bất kỳ tài sản nà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Trách nhiệm của ngân hàng giám sát 1. Ngân hàng giám sát có trách nhiệm: a) Bảo quản tài sản của quỹ đầu tư chứng khoán và phải tách biệt tài sản của quỹ đầu tư chứng khoán với các tài sản khác; b) Kiểm tra, giám sát, đảm bảo các quyết định đầu tư của công ty quản lý quỹ đúng với pháp luật và điều lệ quỹ, bảo vệ quyền lợi của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Quyền lợi của người đầu tư Người đầu tư được hưởng lợi từ hoạt động đầu tư của quỹ đầu tư chứng khoán nhưng không trực tiếp thực hiện các quyền và nghĩa vụ đối với các tài sản trong danh mục đầu tư của quỹ đầu tư chứng khoán.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Chế độ tài chính, kế toán và báo cáo 1. Công ty quản lý quỹ phải thực hiện chế độ kế toán, tài chính theo qui định của pháp luật. 2. Công ty quản lý quỹ, ngân hàng giám sát phải tuân thủ chế độ báo cáo theo quy định của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy phép 1. Công ty quản lý quỹ có thể bị đình chỉ hoạt động tối đa là 60 ngày trong các trường hợp sau đây: a) Ngừng hoạt động mà không có lý do chính đáng và không có sự chấp thuận bằng văn bản của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước; b) Vi phạm các quy định tại các Điều 48 và 58 Nghị định này; c) Không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI ĐĂNG KÝ, THANH TOÁN BÙ TRỪ VÀ LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Đăng ký, thanh toán bù trừ và lưu ký 1. Việc đăng ký, thanh toán bù trừ và lưu ký chứng khoán được thực hiện theo quy định của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước. 2. Trước khi phát hành chứng khoán ra công chúng, tổ chức phát hành phải đăng ký chứng khoán tại Trung tâm giao dịch chứng khoán, Sở giao dịch chứng khoán. 3. Các chứng kho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Nội dung hoạt động đăng ký, thanh toán bù trừ và lưu ký chứng khoán Hoạt động đăng ký, thanh toán bù trừ và lưu ký chứng khoán bao gồm: 1. Đăng ký chứng khoán; 2. Thanh toán bù trừ các giao dịch chứng khoán; 3. Bảo quản chứng chỉ chứng khoán; 4. Hạch toán ghi sổ chứng khoán thông qua việc mở tài khoản lưu ký chứng khoán cho kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Điều kiện đối với hoạt động lưu ký chứng khoán 1. Tổ chức hoạt động lưu ký chứng khoán phải là ngân hàng hoặc công ty chứng khoán đáp ứng các điều kiện về vốn, cơ sở vật chất, kỹ thuật và trình độ chuyên môn theo quy định của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước và phải được Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp giấy phép hoạt động lưu ký ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Quản lý tài sản của khách hàng 1. Tổ chức hoạt động lưu ký chứng khoán, Trung tâm giao dịch chứng khoán, Sở giao dịch chứng khoán phải quản lý tài sản của từng khách hàng tách biệt với tài sản của chính mình. 2.Tài sản của khách hàng do tổ chức hoạt động lưu ký chứng khoán, Trung tâm giao dịch chứng khoán, Sở giao dịch chứng k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Đình chỉ, thu hồi giấy phép hoạt động lưu ký 1. Tổ chức hoạt động lưu ký chứng khoán bị đình chỉ hoạt động lưu ký chứng khoán nếu vi phạm các quy định tại các Điều 56, 58, 60, 62 và 63 Nghị định này. 2. Tổ chức hoạt động lưu ký chứng khoán bị thu hồi giấy phép hoạt động lưu ký chứng khoán nếu đã bị đình chỉ họat động lưu ký ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Phí đăng ký, thanh toán bù trừ và lưu ký chứng khoán Các loại phí liên quan đến hoạt động đăng ký, thanh toán bù trừ và lưu ký chứng khoán do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước quy định sau khi thỏa thuận với Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII THAM GIA CỦA BÊN NƯỚC NGOÀI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Nguyên tắc chung Tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia mua, bán hoặc hoạt động kinh doanh chứng khoán tại Việt Nam phải tuân thủ các quy định của Nghị định này và pháp luật Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Đầu tư và liên doanh 1. Tổ chức, cá nhân nước ngoài được mua, bán chứng khoán trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài muốn kinh doanh chứng khoán tại Việt Nam phải thành lập công ty liên doanh với đối tác Việt Nam theo giấy phép do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp. 2. Thủ tướng Chính phủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Văn phòng đại diện Tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài đặt văn phòng đại diện tại Việt Nam phải được Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp giấy phép.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VIII
CHƯƠNG VIII CÁC HÀNH VI BỊ CẤM VÀ HẠN CHẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Bán khống Cấm mọi tổ chức, cá nhân bán chứng khoán dưới mọi hình thức khi không sở hữu chứng khoán vào thời điểm giao dịch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Mua bán nội gián Tổ chức, cá nhân dưới đây không được trực tiếp hay gián tiếp mua, bán chứng khoán trong khi tổ chức phát hành chưa công bố ra công chúng các thông tin có thể ảnh hưởng đến giá chứng khoán: 1. Tổ chức phát hành chứng khoán và người có liên quan; 2. Công nhân viên chức của tổ chức phát hành chứng khoán và người...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71.
Điều 71. Thông tin sai sự thật 1. Tổ chức, cá nhân không được công bố, tuyên truyền thông tin sai sự thật. 2. Trong thời gian Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước xem xét hồ sơ xin phép phát hành chứng khoán, tổ chức phát hành, tổ chức bảo lãnh phát hành và người có liên quan không được quảng cáo, chào bán hoặc có những hành vi mang tính chất q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Tham gia hoạt động tín dụng và cho vay chứng khoán Tổ chức kinh doanh chứng khoán, người hành nghề kinh doanh chứng khoán không được hoạt động tín dụng và cho vay chứng khoán.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73.
Điều 73. Lũng đoạn thị trường Tổ chức, cá nhân không được trực tiếp hoặc gián tiếp tiến hành các hoạt động sau đây: 1. Thông đồng với nhau thực hiện việc mua, bán một loại chứng khoán nhằm mục đích tạo ra cung, cầu giả tạo; 2. Giao dịch mua hoặc bán mà không thực hiện việc chuyển quyền sở hữu chứng khoán; 3. Liên tục mua chứng khoán vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 74.
Điều 74. Thâu tóm và sáp nhập doanh nghiệp 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện giao dịch làm thay đổi việc nắm giữ từ 5% trở lên cổ phiếu có quyền biểu quyết hoặc không còn nắm giữ 5% cổ phiếu có quyền biểu quyết của một tổ chức phát hành thì trong thời hạn 24 giờ phải báo cáo Trung tâm giao dịch chứng khoán, Sở giao dịch chứng khoán. 2. Tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IX
CHƯƠNG IX QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHỨNG KHOÁN VÀ THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 75.
Điều 75. Quản lý nhà nước 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về chứng khoán và thị trường chứng khoán. 2. Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước là cơ quan thực hiện nội dung quản lý nhà nước về chứng khoán và thị trường chứng khoán. 3. Các Bộ, ngành liên quan và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm phối hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 76.
Điều 76. Nội dung quản lý nhà nước Nội dung quản lý nhà nước gồm: 1. Ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán; xây dựng chiến lược, chính sách, kế hoạch phát triển thị trường chứng khoán; 2. Cấp, thu hồi các loại giấy phép liên quan đến việc phát hành, kinh doanh và dịch vụ chứng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG X
CHƯƠNG X THANH TRA, GIÁM SÁT VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 77.
Điều 77. Nguyên tắc chung Tổ chức phát hành, kinh doanh và giao dịch chứng khoán, cá nhân hoạt động chứng khoán phải chịu sự thanh tra, giám sát của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 78.
Điều 78. Đối tượng và phạm vi thanh tra, giám sát 1. Đối tượng thanh tra, giám sát gồm: a) Tổ chức phát hành có chứng khoán đưa vào giao dịch tại Thị trường giao dịch tập trung; b) Trung tâm giao dịch chứng khoán, Sở giao dịch chứng khoán; c) Công ty chứng khoán, tổ chức bảo lãnh phát hành, công ty quản lý quỹ đầu tư, tổ chức đăng ký c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 79.
Điều 79. Giải quyết tranh chấp 1. Các tranh chấp phát sinh trong hoạt động phát hành, kinh doanh và giao dịch chứng khoán trước hết phải được giải quyết trên cơ sở thương lượng và hòa giải. Trung tâm giao dịch chứng khoán, Sở giao dịch chứng khoán, Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước có thể đứng ra làm trung gian hòa giải các tranh chấp phát s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 80.
Điều 80. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định của Nghị định này và các văn bản pháp luật khác về chứng khoán và thị trường chứng khoán thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính, hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật. Trường hợp gây thiệt h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG XI
CHƯƠNG XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 81.
Điều 81. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 82.
Điều 82. Hướng dẫn thực hiện Chủ tịch Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 83.
Điều 83. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.