Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh mức cước liên lạc điện thoại đường dài liên tỉnh của dịch vụ điện thoại vô tuyến điện nội thị

Open section

Tiêu đề

Về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông.
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh mức cước liên lạc điện thoại đường dài liên tỉnh của dịch vụ điện thoại vô tuyến điện nội thị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức cước quy định tại điều 1 của Quyết định này thay thế cho mức cước tương ứng quy định tại mục c, khoản 2.3, điều 1, Quyết định số 67/2002/QĐ-BBCVT ngày 06 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ BCVT.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Cước dịch vụ bưu chính bao gồm cước các dịch vụ nhận gửi, chuyển, phát thư, tiền, bưu phẩm, bưu kiện, phát hành báo chí, ấn phẩm và các dịch vụ khác thông qua mạng lưới khai thác bưu chính. Giá và cước dịch vụ viễn thông bao gồm cước các dịch vụ truyền đưa, lưu trữ, cung cấp thông tin, giá lắp đặt điện thoại thông qua mạng lưới...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cước dịch vụ bưu chính bao gồm cước các dịch vụ nhận gửi, chuyển, phát thư, tiền, bưu phẩm, bưu kiện, phát hành báo chí, ấn phẩm và các dịch vụ khác thông qua mạng lưới khai thác bưu chính.
  • Giá và cước dịch vụ viễn thông bao gồm cước các dịch vụ truyền đưa, lưu trữ, cung cấp thông tin, giá lắp đặt điện thoại thông qua mạng lưới điện thoại, điện báo, telex, internet, kênh thông tin và...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức cước quy định tại điều 1 của Quyết định này thay thế cho mức cước tương ứng quy định tại mục c, khoản 2.3, điều 1, Quyết định số 67/2002/QĐ-BBCVT ngày 06 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/8/2003

Open section

Điều 3

Điều 3 . Nguyên tắc hình thành giá và cước bưu chính, viễn thông: 1. Giá và cước các dịch vụ thuộc lĩnh vực bưu chính, viễn thông của ngành Bưu điện được xây dựng phù hợp với chính sách kinh tế xã hội của Đảng và Nhà nước; phù hợp với các điều ước quốc tế mà Việt Nam tham gia ký kết; đáp ứng yêu cầu phát triển cơ sở hạ tầng bưu chính,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Nguyên tắc hình thành giá và cước bưu chính, viễn thông:
  • 1. Giá và cước các dịch vụ thuộc lĩnh vực bưu chính, viễn thông của ngành Bưu điện được xây dựng phù hợp với chính sách kinh tế xã hội của Đảng và Nhà nước
  • phù hợp với các điều ước quốc tế mà Việt Nam tham gia ký kết
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/8/2003
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông; Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Viễn thông và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nhiệm vụ và thẩm quyền về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông: 1. Thủ tướng Chính phủ: a) Quyết định các chủ trương, chính sách, cơ chế, nguyên tác hình thành giá và cước bưu chính, viễn thông trong nước và quốc tế. b) Quyết định hoặc ủy quyền cho Tổng Cục trưởng Tổng cục Bưu điện, Thủ trưởng các Bộ, ngành liên quan đàm p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thủ tướng Chính phủ:
  • a) Quyết định các chủ trương, chính sách, cơ chế, nguyên tác hình thành giá và cước bưu chính, viễn thông trong nước và quốc tế.
  • b) Quyết định hoặc ủy quyền cho Tổng Cục trưởng Tổng cục Bưu điện, Thủ trưởng các Bộ, ngành liên quan đàm phán, ký kết các điều ước quốc tế đa phương hoặc song phương về giá và cước bưu chính, viễn...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch
  • Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Viễn thông và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông Right: Điều 4. Nhiệm vụ và thẩm quyền về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông:

Only in the right document

Điều 1 Điều 1 . Quyết định này quy định việc Nhà nước thống nhất quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông bao gồm giá và cước các dịch vụ bưu chính, viễn thông trong nước, quốc tế.
Điều 5. Điều 5. Niêm yết giá, cước bưu chính, viễn thông. Các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông, các đại lý nhà hàng, khách sạn và các tổ chức khác được phép bán lại dịch vụ bưu chính, viễn thông phải niêm yết giá và cước công khai, rõ ràng, phù hợp với chủng loại dịch vụ cung cấp.
Điều 6. Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Tổng Cục trưởng Tổng cục Bưu điện Trưởng Ban Vật giá Chính phủ chịu trách nhiệm hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.
Điều 7 Điều 7 . Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.