Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế kiểm soát đặc biệt đối với các tổ chức tín dụng cổ phần Việt Nam
215/1998/QĐ-NHNN
Right document
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng
15/CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế kiểm soát đặc biệt đối với các tổ chức tín dụng cổ phần Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng
- Ban hành Quy chế kiểm soát đặc biệt đối với các tổ chức tín dụng cổ phần Việt Nam
Left
Điều 1.-
Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế kiểm soát đặc biệt đối với các Tổ chức tín dụng cổ phần Việt Nam".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bộ Xây dựng là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về xây dựng, vật liệu xây dựng, nhà, công trình công cộng và kiến trúc, quy hoạch phát triến đô thị - nông thôn trong cả nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bộ Xây dựng là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về xây dựng, vật liệu xây dựng, nhà, công trình công cộng và kiến trúc, quy hoạch phát triến đô thị - nông thôn tro...
- Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế kiểm soát đặc biệt đối với các Tổ chức tín dụng cổ phần Việt Nam".
Left
Điều 2.-
Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bộ Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ và các nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Nghiên cứu, xây dựng trình Chính phủ phương hướng chiến lược và biện pháp lớn về phát triển xây dựng, nhà, công trình công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bộ Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ và các nhiệm vụ, quyền hạn cụ...
- 1. Nghiên cứu, xây dựng trình Chính phủ phương hướng chiến lược và biện pháp lớn về phát triển xây dựng, nhà, công trình công cộng và vật liệu xây dựng
- quy hoạch tổng thể về xây dựng đô thị loại 2 trở lên, các khu công nghiệp quan trọng, các vùng kinh tế tập trung theo yêu cầu phát triển kinh tế xã hội của đất nước và chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra...
- Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.-
Điều 3.- Chánh văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài chính, Chánh thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức tín dụng cổ phần chịu trách nhiệm thi hà...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng gồm có: 1. Cơ quan giúp việc Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước: Cục Quản lý nhà. Cục Giám định Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng. Vụ Quản lý kiến trúc, quy hoạch xây dựng đô thị - nông thôn và công trình công cộng gọi tắt là Vụ Quản lý kiến trúc và quy hoạch. Vụ Quản lý vật l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng gồm có:
- 1. Cơ quan giúp việc Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước:
- Cục Quản lý nhà.
- Chánh văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài chính, Chánh thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương
- Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố
- Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức tín dụng cổ phần chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
CHƯƠNG I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nhằm bảo đảm quyền lợi hợp pháp của người gửi tiền, giúp các tổ chức tín dụng khắc phục những khó khăn về tài chính, duy trì khả năng chi trả, khả năng thanh toán, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (dưới đây viết tắt là Ngân hàng Nhà nước) quyết định việc đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt khi tổ chức tín dụng lâm vào một hoặc một...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 59-HĐBT ngày 14/4/1988 và các Quy định khác trước đây trái với Nghị định này. Bộ trưởng Bộ Xây dựng, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ Ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 59-HĐBT ngày 14/4/1988 và các Quy định khác trước đây trái với Nghị định này.
- Bộ trưởng Bộ Xây dựng, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ Ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị...
- Nhằm bảo đảm quyền lợi hợp pháp của người gửi tiền, giúp các tổ chức tín dụng khắc phục những khó khăn về tài chính, duy trì khả năng chi trả, khả năng thanh toán, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (dưới...
Left
Điều 2.
Điều 2. Kiểm soát đặc biệt là việc Ngân hàng Nhà nước thực hiện các biện pháp quản lý nghiệp vụ đặc biệt theo quy định tại Quy chế này để kiểm soát, giám sát trực tiếp tình hình tổ chức và hoạt động của Tổ chức tín dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy chế này áp dụng đối với các Ngân hàng thương mại cổ phần và Công ty tài chính cổ phần (dưới đây viết tắt là Tổ chức tín dụng cổ phần) được đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. 1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định việc đặt Tổ chức tín dụng cổ phần vào tình trạng kiểm soát đặc biệt và quyết định kết thúc kiểm soát đặc biệt; 2. Quyết định kiểm soát đặc biệt và quyết định kết thúc kiểm soát đặc biệt được Ngân hàng Nhà nước thông báo với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và các cơ quan hữu quan trên đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
CHƯƠNG II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức tín dụng cổ phần có thể được đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt khi lâm vào một hoặc một số trường hợp sau đây: 1. Có nguy cơ mất khả năng chi trả, được biểu hiện: 1.1. 03 lần liên tiếp trong một tháng, không duy trì được giá trị tài sản động tương đương với các khoản phải chi trả trong 3 ngày làm việc tiếp theo; 1.2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. 1. Khi có nguy cơ lâm vào một trong những tình trạng nêu tại Điều 5, Tổ chức tín dụng cổ phần phải báo cáo ngay Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước nơi Tổ chức tín dụng đặt trụ sở chính về thực trạng tài chính, nguyên nhân và các biện pháp đã áp dụng hoặc dự kiến áp dụng để khắc phục. 2. Căn cứ báo cáo của Tổ chức tín dụng cổ phần quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyết định kiểm soát đặc biệt gồm những nội dung sau: 1. Tên Tổ chức tín dụng cổ phần được kiểm soát đặc biệt; 2. Lý do kiểm soát đặc biệt; 3. Họ, tên thành viên và nhiệm vụ cụ thể của Ban kiểm soát đặc biệt; 4. Thời hạn kiểm soát đặc biệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. 1. Ban kiểm soát đặc biệt được thành lập theo Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, Trưởng ban do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chỉ định. 2. Trưởng ban kiểm soát đặc biệt có trách nhiệm phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong Ban theo phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn đã quy định; chịu trách nhiệm xử lý các vấn đề có liên q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Ban kiểm soát đặc biệt có các nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm sau: 1. Nhiệm vụ: 1.1. Chỉ đạo Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) Tổ chức tín dụng cổ phần được đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt xây dựng phương án củng cố tổ chức và hoạt động. Nội dung phương án phải thể hiện rõ: thực trạng tổ chức v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. 1. Ban kiểm soát đặc biệt làm việc tại tổ chức tín dụng cổ phần được kiểm soát đặc biệt; 2. Ban kiểm soát đặc biệt sử dụng con dấu của Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước trong các văn bản, báo cáo do Trưởng ban ký; giữ bí mật thực trạng của tổ chức tín dụng trừ khi có yêu cầu bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền; 3. Ban kiểm soát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) Tổ chức tín dụng cổ phần được kiểm soát đặc biệt có trách nhiệm: 1. Xây dựng phương án củng cố tổ chức và hoạt động trình Ban kiểm soát đặc biệt thông qua và tổ chức triển khai thực hiện phương án đó; 2. Tiếp tục quản trị, kiểm soát, điều hành hoạt động và bảo đảm an t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nhằm bảo đảm an toàn tài sản của Tổ chức tín dụng cổ phần, trong thời gian bị kiểm soát đặc biệt, nghiêm cấm Tổ chức tín dụng cổ phần thực hiện các công việc sau, nếu chưa được sự chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước: 1. Cho cổ đông chuyển nhượng cổ phần; 2. Chia lợi tức cổ phần (nếu có); 3. Cất dấu, tẩu tán, cầm cố, thế chấp, ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Để bảo đảm khả năng chi trả tiền gửi của khách hàng, Tổ chức tín dụng cổ phần được kiểm soát đặc biệt có thể được các tổ chức tín dụng khác hoặc Ngân hàng Nhà nước cho vay đặc biệt theo đề nghị của Hội đồng quản trị Tổ chức tín dụng cổ phần và của Ban kiểm soát đặc biệt. Khoản vay đặc biệt này sẽ được ưu tiên hoàn trả trước tấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định thời hạn kiểm soát đặc biệt cụ thể đối với từng Tổ chức tín dụng cổ phần. Trong trường hợp cần thiết và Tổ chức tín dụng cổ phần đề nghị, Ngân hàng Nhà nước có thể cho Tổ chức tín dụng cổ phần được gia hạn thời gian kiểm soát đặc biệt. Thời gian kiểm soát đặc biệt (kể cả thời gian được g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định chấm dứt việc kiểm soát đặc biệt đối với Tổ chức tín dụng cổ phần trong các trường hợp sau: 1. Hết hạn kiểm soát đặc biệt mà không được gia hạn hoặc Tổ chức tín dụng cổ phần không có khả năng giải quyết được nguyên nhân dẫn đến tình trạng kiểm soát đặc biệt và Ngân hàng Nhà nước quyết đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
CHƯƠNG III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. 1. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm làm đầu mối tiếp nhận hồ sơ do Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố đề nghị; thẩm định và trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định đặt Tổ chức tín dụng cổ phần vào tình trạng kiểm soát đặc biệt, gia hạn thời gian kiểm soát đặc biệt, kết thúc kiểm soát đặc biệt; chỉ đạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. 1. Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố nơi Tổ chức tín dụng cổ phần được đặt trong tình trạng kiểm soát đặc biệt đặt trụ sở chính: 1.1. Phối hợp với Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng cổ phần; 1.2. Có ý kiến đề nghị cho gia h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.