Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 22
Right-only sections 29

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế kiểm soát đặc biệt đối với các tổ chức tín dụng cổ phần Việt Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.-

Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế kiểm soát đặc biệt đối với các Tổ chức tín dụng cổ phần Việt Nam".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.-

Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.-

Điều 3.- Chánh văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài chính, Chánh thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức tín dụng cổ phần chịu trách nhiệm thi hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

CHƯƠNG I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Nhằm bảo đảm quyền lợi hợp pháp của người gửi tiền, giúp các tổ chức tín dụng khắc phục những khó khăn về tài chính, duy trì khả năng chi trả, khả năng thanh toán, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (dưới đây viết tắt là Ngân hàng Nhà nước) quyết định việc đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt khi tổ chức tín dụng lâm vào một hoặc một...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc lập hồ sơ 1. Hồ sơ phải được lập bằng tiếng Việt Nam. Các bản sao tiếng Việt và các bản dịch từ tiếng Anh ra tiếng Việt phải được cơ quan có thẩm quyền chứng thực theo quy định của pháp luật. 2. Văn bản của tổ chức tín dụng đề nghị các vấn đề liên quan tại Thông tư này do Chủ tịch Hội đồng quản trị (trường hợp khuyết...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Nhằm bảo đảm quyền lợi hợp pháp của người gửi tiền, giúp các tổ chức tín dụng khắc phục những khó khăn về tài chính, duy trì khả năng chi trả, khả năng thanh toán, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (dưới...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc lập hồ sơ
  • 1. Hồ sơ phải được lập bằng tiếng Việt Nam. Các bản sao tiếng Việt và các bản dịch từ tiếng Anh ra tiếng Việt phải được cơ quan có thẩm quyền chứng thực theo quy định của pháp luật.
  • Văn bản của tổ chức tín dụng đề nghị các vấn đề liên quan tại Thông tư này do Chủ tịch Hội đồng quản trị (trường hợp khuyết chức danh Chủ tịch thì một trong số thành viên Hội đồng quản trị, thành v...
Removed / left-side focus
  • Nhằm bảo đảm quyền lợi hợp pháp của người gửi tiền, giúp các tổ chức tín dụng khắc phục những khó khăn về tài chính, duy trì khả năng chi trả, khả năng thanh toán, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (dưới...
Target excerpt

Điều 5. Nguyên tắc lập hồ sơ 1. Hồ sơ phải được lập bằng tiếng Việt Nam. Các bản sao tiếng Việt và các bản dịch từ tiếng Anh ra tiếng Việt phải được cơ quan có thẩm quyền chứng thực theo quy định của pháp luật. 2. Văn...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Kiểm soát đặc biệt là việc Ngân hàng Nhà nước thực hiện các biện pháp quản lý nghiệp vụ đặc biệt theo quy định tại Quy chế này để kiểm soát, giám sát trực tiếp tình hình tổ chức và hoạt động của Tổ chức tín dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy chế này áp dụng đối với các Ngân hàng thương mại cổ phần và Công ty tài chính cổ phần (dưới đây viết tắt là Tổ chức tín dụng cổ phần) được đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. 1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định việc đặt Tổ chức tín dụng cổ phần vào tình trạng kiểm soát đặc biệt và quyết định kết thúc kiểm soát đặc biệt; 2. Quyết định kiểm soát đặc biệt và quyết định kết thúc kiểm soát đặc biệt được Ngân hàng Nhà nước thông báo với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và các cơ quan hữu quan trên đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

CHƯƠNG II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức tín dụng cổ phần có thể được đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt khi lâm vào một hoặc một số trường hợp sau đây: 1. Có nguy cơ mất khả năng chi trả, được biểu hiện: 1.1. 03 lần liên tiếp trong một tháng, không duy trì được giá trị tài sản động tương đương với các khoản phải chi trả trong 3 ngày làm việc tiếp theo; 1.2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. 1. Khi có nguy cơ lâm vào một trong những tình trạng nêu tại Điều 5, Tổ chức tín dụng cổ phần phải báo cáo ngay Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước nơi Tổ chức tín dụng đặt trụ sở chính về thực trạng tài chính, nguyên nhân và các biện pháp đã áp dụng hoặc dự kiến áp dụng để khắc phục. 2. Căn cứ báo cáo của Tổ chức tín dụng cổ phần quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quyết định kiểm soát đặc biệt gồm những nội dung sau: 1. Tên Tổ chức tín dụng cổ phần được kiểm soát đặc biệt; 2. Lý do kiểm soát đặc biệt; 3. Họ, tên thành viên và nhiệm vụ cụ thể của Ban kiểm soát đặc biệt; 4. Thời hạn kiểm soát đặc biệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. 1. Ban kiểm soát đặc biệt được thành lập theo Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, Trưởng ban do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chỉ định. 2. Trưởng ban kiểm soát đặc biệt có trách nhiệm phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong Ban theo phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn đã quy định; chịu trách nhiệm xử lý các vấn đề có liên q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Ban kiểm soát đặc biệt có các nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm sau: 1. Nhiệm vụ: 1.1. Chỉ đạo Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) Tổ chức tín dụng cổ phần được đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt xây dựng phương án củng cố tổ chức và hoạt động. Nội dung phương án phải thể hiện rõ: thực trạng tổ chức v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. 1. Ban kiểm soát đặc biệt làm việc tại tổ chức tín dụng cổ phần được kiểm soát đặc biệt; 2. Ban kiểm soát đặc biệt sử dụng con dấu của Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước trong các văn bản, báo cáo do Trưởng ban ký; giữ bí mật thực trạng của tổ chức tín dụng trừ khi có yêu cầu bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền; 3. Ban kiểm soát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) Tổ chức tín dụng cổ phần được kiểm soát đặc biệt có trách nhiệm: 1. Xây dựng phương án củng cố tổ chức và hoạt động trình Ban kiểm soát đặc biệt thông qua và tổ chức triển khai thực hiện phương án đó; 2. Tiếp tục quản trị, kiểm soát, điều hành hoạt động và bảo đảm an t...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Phương án củng cố tổ chức và hoạt động Phương án củng cố tổ chức và hoạt động phải bao gồm tối thiểu những nội dung sau: 1. Tên, địa chỉ, website của tổ chức tín dụng; 2. Tên, địa chỉ, số điện thoại của thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng hoặc người đại diện tổ chức...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) Tổ chức tín dụng cổ phần được kiểm soát đặc biệt có trách nhiệm:
  • 1. Xây dựng phương án củng cố tổ chức và hoạt động trình Ban kiểm soát đặc biệt thông qua và tổ chức triển khai thực hiện phương án đó;
  • Tiếp tục quản trị, kiểm soát, điều hành hoạt động và bảo đảm an toàn tài sản của Tổ chức tín dụng cổ phần theo đúng quy định của luật pháp, của Ngân hàng Nhà nước trừ trường hợp bị đình chỉ quyền q...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Phương án củng cố tổ chức và hoạt động
  • Phương án củng cố tổ chức và hoạt động phải bao gồm tối thiểu những nội dung sau:
  • 1. Tên, địa chỉ, website của tổ chức tín dụng;
Removed / left-side focus
  • Tiếp tục quản trị, kiểm soát, điều hành hoạt động và bảo đảm an toàn tài sản của Tổ chức tín dụng cổ phần theo đúng quy định của luật pháp, của Ngân hàng Nhà nước trừ trường hợp bị đình chỉ quyền q...
  • Làm việc thường xuyên tại Tổ chức tín dụng cổ phần để triển khai thực hiện phương án củng cố và giám sát hoạt động của Ban điều hành.
  • Các cá nhân cố tình trốn tránh thực thi nhiệm vụ sẽ bị truy cứu trách nhiệm theo quy định của luật pháp hiện hành;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) Tổ chức tín dụng cổ phần được kiểm soát đặc biệt có trách nhiệm: Right: 2. Tên, địa chỉ, số điện thoại của thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng hoặc người đại diện tổ chức tín dụng;
  • Left: 1. Xây dựng phương án củng cố tổ chức và hoạt động trình Ban kiểm soát đặc biệt thông qua và tổ chức triển khai thực hiện phương án đó; Right: 5. Các biện pháp xử lý để khắc phục tình trạng kiểm soát đặc biệt và kế hoạch triển khai thực hiện các biện pháp này.
Target excerpt

Điều 9. Phương án củng cố tổ chức và hoạt động Phương án củng cố tổ chức và hoạt động phải bao gồm tối thiểu những nội dung sau: 1. Tên, địa chỉ, website của tổ chức tín dụng; 2. Tên, địa chỉ, số điện thoại của thành...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nhằm bảo đảm an toàn tài sản của Tổ chức tín dụng cổ phần, trong thời gian bị kiểm soát đặc biệt, nghiêm cấm Tổ chức tín dụng cổ phần thực hiện các công việc sau, nếu chưa được sự chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước: 1. Cho cổ đông chuyển nhượng cổ phần; 2. Chia lợi tức cổ phần (nếu có); 3. Cất dấu, tẩu tán, cầm cố, thế chấp, ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Để bảo đảm khả năng chi trả tiền gửi của khách hàng, Tổ chức tín dụng cổ phần được kiểm soát đặc biệt có thể được các tổ chức tín dụng khác hoặc Ngân hàng Nhà nước cho vay đặc biệt theo đề nghị của Hội đồng quản trị Tổ chức tín dụng cổ phần và của Ban kiểm soát đặc biệt. Khoản vay đặc biệt này sẽ được ưu tiên hoàn trả trước tấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định thời hạn kiểm soát đặc biệt cụ thể đối với từng Tổ chức tín dụng cổ phần. Trong trường hợp cần thiết và Tổ chức tín dụng cổ phần đề nghị, Ngân hàng Nhà nước có thể cho Tổ chức tín dụng cổ phần được gia hạn thời gian kiểm soát đặc biệt. Thời gian kiểm soát đặc biệt (kể cả thời gian được g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định chấm dứt việc kiểm soát đặc biệt đối với Tổ chức tín dụng cổ phần trong các trường hợp sau: 1. Hết hạn kiểm soát đặc biệt mà không được gia hạn hoặc Tổ chức tín dụng cổ phần không có khả năng giải quyết được nguyên nhân dẫn đến tình trạng kiểm soát đặc biệt và Ngân hàng Nhà nước quyết đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

CHƯƠNG III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. 1. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm làm đầu mối tiếp nhận hồ sơ do Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố đề nghị; thẩm định và trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định đặt Tổ chức tín dụng cổ phần vào tình trạng kiểm soát đặc biệt, gia hạn thời gian kiểm soát đặc biệt, kết thúc kiểm soát đặc biệt; chỉ đạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. 1. Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố nơi Tổ chức tín dụng cổ phần được đặt trong tình trạng kiểm soát đặc biệt đặt trụ sở chính: 1.1. Phối hợp với Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng cổ phần; 1.2. Có ý kiến đề nghị cho gia h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về việc kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được thành lập và hoạt động theo Luật các tổ chức tín dụng, bao gồm: - Tổ chức tín dụng Nhà nước; - Tổ chức tín dụng cổ phần; - Tổ chức tín dụng liên doanh; - Tổ chức tín dụng 100% vốn nước ngoài.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức tín dụng quy định tại Điều 1 Thông tư này. 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm soát đặc biệt tổ chức tín dụng.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Kiểm soát đặc biệt” là việc một tổ chức tín dụng được đặt dưới sự kiểm soát trực tiếp của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) do có nguy cơ mất khả năng chi trả hoặc có nguy cơ mất khả năng thanh toán. 2. “Ban kiểm soát...
Điều 4. Điều 4. Thẩm quyền của Thống đốc 1. Quyết định việc kiểm soát đặc biệt, thời hạn kiểm soát đặc biệt, gia hạn thời hạn kiểm soát đặc biệt, chấm dứt kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng. 2. Quyết định thành lập Ban kiểm soát đặc biệt và cử cán bộ tham gia Ban kiểm soát đặc biệt theo quy định tại Thông tư này. 3. Chỉ định tổ chức t...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
MỤC I MỤC I KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT