Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

Tiêu đề

Công bố lãi suất cơ bản bằng Đồng Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Công bố lãi suất cơ bản bằng Đồng Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Kon Tum
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay công bố mức lãi suất cơ bản bằng đồng Việt Nam là 0,62%/tháng (7,44%/năm).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay công bố mức lãi suất cơ bản bằng đồng Việt Nam là 0,62%/tháng (7,44%/năm).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức giá quy định tại Điều 1 là mức tối đa; các đơn vị kinh doanh khai thác bến căn cứ vào quy mô bến xe mà áp dụng mức thu cho phù hợp nhưng không được cao hơn mức giá đã quy định trên.

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/3/2003 và thay thế Quyết định số 93/2003/QĐ-NHNN ngày 29/1/2003 về mức lãi suất cơ bản của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Hội đồng quản trị và Tổn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/3/2003 và thay thế Quyết định số 93/2003/QĐ-NHNN ngày 29/1/2003 về mức lãi suất cơ bản của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
  • 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  • Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức giá quy định tại Điều 1 là mức tối đa; các đơn vị kinh doanh khai thác bến căn cứ vào quy mô bến xe mà áp dụng mức thu cho phù hợp nhưng không được cao hơn mức giá đã quy định trên.
left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Giao thông Vận tải tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, đồng thời tham mưu trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh giá dịch vụ xe ra, vào bến khi có sự biến động giá trên thị trường và theo yêu cầu của đơn vị kinh doanh khai thác bến xe.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giám đốc Sở Giao thông Vận tải; Giám đốc Sở Tài Chính; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến đối với các bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các đơn vị khai thác bến xe, đơn vị vận tải tham gia vận chuyển hành khách theo tuyến cố định từ các bến xe trên địa bàn tỉnh Kon Tum đi các địa phương khác (trong và ngoài tỉnh); xe khách, xe taxi, xe buýt, xe ô tô tải ghé qua bến đón, trả khách hoặc bốc, dỡ hàng hóa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II PHÂN LOẠI BẾN XE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn bến xe Tiêu chuẩn của từng loại bến xe thực hiện theo Thông tư số 24/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ Giao thông - Vận tải quy định về bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phân loại bến xe 1. Bến xe ô tô khách được phân loại theo Quy chuẩn quy định tại Thông tư số 24/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ Giao thông - Vận tải quy định về bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ. 2. Sở Giao thông Vận tải có trách nhiệm công bố các loại bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III GIÁ DỊCH VỤ XE RA VÀO BẾN XE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô 1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô thu theo loại bến xe, phân theo tuyến liên tỉnh, nội tỉnh và chỉ thu một lần trước khi xe xuất bến (đã bao gồm thuế VAT). 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô thu theo số ghế được ghi trong sổ chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Mức thu giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô STT DANH MỤC ĐVT Giá dịch vụ bến Bến xe loại 1 Bến xe loại 2 Bến xe loại 3 Bến xe loại 4 Bến xe loại 5 Bến xe loại 6 I Tuyến nội tỉnh 1 Tuyến có cự ly từ 100km trở lên đ/ghế xe 2.100 1.800 1.500 1.200 900 600 2 Tuyến có cự ly dưới 100km đ/ghế xe 1.400 1.200 1.000 800 600 400 II Tuyến l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Kiểm tra thực hiện 1. Sở Giao thông Vận tải: - Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước chuyên ngành đối với hoạt động của các bến xe trên địa bàn tỉnh; - Thanh tra, kiểm tra việc quản lý, hoạt động của các bến xe trên địa bàn tỉnh; xử lý các trường hợp vi phạm của các bến xe, đơn vị vận tải theo Quy định này và các quy định pháp l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các sở, ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm triển khai tổ chức thực hiện nghiêm túc Quy định này. 2. Các đơn vị khai thác bến xe tổ chức ký hợp đồng với đơn vị kinh doanh theo Quy định này và các quy định pháp luật khác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.