Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 13
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trong chăn nuôi, giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

Tiêu đề

Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành
Removed / left-side focus
  • V/v ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trong chăn nuôi, giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Kon Tum
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảo vệ môi trường trong chăn nuôi, giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành không còn phù hợp với quy định của pháp luật, cụ thể như sau: 1. Quyết định số 26/2010/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành bảng giá cây đứng gỗ tròn khai thác từ rừng tự nhiên; 2. Quyết định số 15/2011/QĐ-UB...

Open section

The right-side section adds 8 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành không còn phù hợp với quy định của pháp luật, cụ thể như sau:
  • 1. Quyết định số 26/2010/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành bảng giá cây đứng gỗ tròn khai thác từ rừng tự nhiên;
  • 3. Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc quy định bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Kon Tum;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảo vệ môi trường trong chăn nuôi, giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Kon Tum. Right: 2. Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trong chăn nuôi, giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Kon Tum;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ lĩnh vực quản lý nhà nước của cơ quan, đơn vị có trách nhiệm rà soát, bãi bỏ hoặc đề nghị cấp có thẩm quyền bãi bỏ các văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết thi hành các văn bản quy định tại Điều 1 Quyết định này (nếu có) .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ lĩnh vực quản lý nhà nước của cơ quan, đơn vị có trách nhiệm rà soát, bãi bỏ hoặc đề nghị cấp có thẩm quyền bãi bỏ các văn bản hướng dẫn, quy định...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh. Quy định này được ban hành để quản lý môi trường trong các hoạt động chăn nuôi, giết mổ gia súc, gia cầm nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu những tác động tiêu cực đến môi trường.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 7 năm 20...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Tư pháp
  • Thủ trưởng các sở, ban ngành
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh.
  • Quy định này được ban hành để quản lý môi trường trong các hoạt động chăn nuôi, giết mổ gia súc, gia cầm nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu những tác động tiêu cực đến môi trường.
left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng áp dụng. Quy định này áp dụng cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động liên quan đến chăn nuôi, giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau. 1. Gia súc là các động vật nuôi phổ biến như heo (lợn), dê, cừu, trâu, bò... 2. Gia cầm là các động vật nuôi phổ biến như gà, vịt, ngỗng, cút, bồ câu, đà điểu... 3. Đánh giá tác động môi trường là việc phân tích, dự báo các tác động đến môi trường của dự án đầu tư cụ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Những hành vi bị nghiêm cấm. 1. Thải chất thải chưa được xử lý đạt tiêu chuẩn môi trường vào đất, nguồn nước gây ô nhiễm, suy giảm chất lượng môi trường đất, nước mặt, nước ngầm đất. 2. Thải khói, bụi, khí có chất hoặc mùi độc hại vào không khí vượt quá tiêu chuẩn môi trường cho phép. 3. Gây tiếng ồn, độ rung vượt quá tiêu chuẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm bảo vệ môi trường của tổ chức, cá nhân trong hoạt động chăn nuôi, giết mổ gia súc, gia cầm . 1. Tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. 2. Chưa được triển khai hoạt động sản xuất kinh doanh khi chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận đăng ký cam kết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Đánh giá tác động môi trường . 1. Dự án đầu tư xây dựng cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm có quy mô từ 500 đầu gia súc trở lên đối với trâu, bò; từ 1.000 đầu gia súc trở lên đối với gia súc khác hoặc từ 20.000 đầu gia cầm trở lên; đối với đà điểu từ 200 con trở lên; đối với chim cút 100.000 con trở lên và Dự án đầu tư xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Cam kết bảo vệ môi trường . 1. Dự án đầu tư xây dựng cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm có quy mô dưới 500 đầu gia súc đối với trâu, bò; dưới 1.000 đầu gia súc đối với gia súc khác hoặc dưới 20.000 đầu gia cầm; đối với đà điểu dưới 200 con; đối với chim cút dưới 100.000 con và Dự án đầu tư xây dựng cơ sở giết mổ gia súc công suấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. 1. Địa điểm xây dựng cơ sở chăn nuôi, giết mổ gia súc, gia cầm phải phù hợp với quy hoạch sử dụng đất của địa phương, hoặc được các cơ quan có thẩm quyền cho phép. 2. Khoảng cách từ cơ sở chăn nuôi giết mổ gia súc, gia cầm (qui mô đánh giá tác động môi trường) đến trường học, bệnh viện, khu dân cư, nơi thường xuyên tập trung đô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . 1. Cơ sở chăn nuôi, giết mổ gia súc, gia cầm phải có hệ thống xử lý nước thải phù hợp với quy mô công suất chăn nuôi, giết mổ. Nước thải từ các cơ sở chăn nuôi, giết mổ phải được thu gom và xử lý nước thải đạt QCVN 24:2009/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp trước khi thải ra nguồn tiếp nhận. 2. Chủ cơ s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. 1. Các cơ sở chăn nuôi, giết mổ phải đảm bảo chất lượng không khí xung quanh theo QCVN 05:2009/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh; tiếng ồn theo QCVN 26:2010/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn. 2. Chuồng trại, cơ sở giết mổ phải được khử trùng, vệ sinh định kỳ để hạn chế mùi hôi. Kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. UBND tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường trong hoạt động chăn nuôi, giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các Sở, ngành có liên quan và UBND các huyện, thành phố: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a. Tham mưu, đề xuất với UBND tỉnh các chủ trương, giải pháp về bảo vệ môi trường trong chăn nuôi, giết mổ gia súc, gia cầm. b. Tổ chức thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, xác nhận hoàn thành các công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nguồn tài chính bảo vệ môi trường trong chăn nuôi, giết mổ gia súc, gia cầm. a. Ngân sách chi sự nghiệp môi trường hàng năm; b. Vốn của tổ chức, cá nhân để phòng ngừa, hạn chế tác động xấu đối với môi trường từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của mình; c. Tiền bồi thường thiệt hại môi trường, phí bảo vệ môi trường, tiền phạt về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quy định này. Các Sở, ban, ngành và Uỷ ban nhân dân các cấp căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ quyền hạn được giao tiến hành kiểm tra, đôn đốc các tổ chức, cá nhân thực hiện nghiêm Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.