Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến một số khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2015
16/2011/QĐ-UBND
Right document
Về việc phê duyệt đề án xây dựng và phát triển các ngành kinh tế mũi nhọn và sản phẩm chủ lực của tỉnh đến năm 2020
29/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến một số khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt đề án xây dựng và phát triển các ngành kinh tế mũi nhọn và sản phẩm chủ lực của tỉnh đến năm 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt đề án xây dựng và phát triển các ngành kinh tế mũi nhọn và sản phẩm chủ lực của tỉnh đến năm 2020
- Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến một số khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2015
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến một số khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2015, với các nội dung chính sau (có phụ lục kèm theo) : Bổ sung: 11 điểm mỏ khoáng sản vàng sa khoáng, trong đó: - 07 điểm mỏ đã có đã có tài liệu điều tra chi tiết điểm quặng tỷ lệ 1/10.000 và tài liệu điều...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Đề án xây dựng và phát triển các ngành kinh tế mũi nhọn và sản phẩm chủ lực của tỉnh đến năm 2020, với một số nội dung chủ yếu sau đây: 1. Mục tiêu: - Giai đoạn 2011-2015: + Xây dựng, phát triển 5 ngành, nhóm ngành: (1) trồng cây lâu năm; (2) trồng rừng và chăm sóc rừng; (3) công nghiệp chế biến nông lâm sản ( [1] ) ;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt Đề án xây dựng và phát triển các ngành kinh tế mũi nhọn và sản phẩm chủ lực của tỉnh đến năm 2020, với một số nội dung chủ yếu sau đây:
- - Giai đoạn 2011-2015:
- + Xây dựng, phát triển 5 ngành, nhóm ngành: (1) trồng cây lâu năm
- Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến một số khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2015, với các nội dung chính sau (có phụ lục kèm theo) :
- Bổ sung: 11 điểm mỏ khoáng sản vàng sa khoáng, trong đó:
- - 07 điểm mỏ đã có đã có tài liệu điều tra chi tiết điểm quặng tỷ lệ 1/10.000 và tài liệu điều tra cơ bản tỷ lệ 1/50.000.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các nội dung khác tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 47/2008/QĐ-UBND ngày 03/10/2008 của UBND tỉnh Kon Tum về việc Phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến một số khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2015.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư: - Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo triển khai thực hiện Đề án. - Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Đề án; tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh sơ kết, tổng kết Đề án theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư:
- - Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo triển khai thực hiện Đề án.
- - Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Đề án; tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh sơ kết, tổng kết Đề án theo quy định.
- Các nội dung khác tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 47/2008/QĐ-UBND ngày 03/10/2008 của UBND tỉnh Kon Tum về việc Phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến một số khoáng sản trên địa bàn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công thương, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Lao động Thương binh và Xã hội, Công an tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố căn cứ chức năng, nhiệm vụ của đơn vị, địa phương mình: - Xây dựng chương trình, kế hoạch để tổ chức thực hiện Đề án. - Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh cụ thể hóa các cơ chế, chính sách nêu tại điểm 3, điều 1 của Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố căn cứ chức năng, nhiệm vụ của đơn vị, địa phương mình:
- - Xây dựng chương trình, kế hoạch để tổ chức thực hiện Đề án.
- - Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh cụ thể hóa các cơ chế, chính sách nêu tại điểm 3, điều 1 của Quyết định này.
- Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công thương, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa học và C...
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố
- Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành./. ( [1] ) Bao gồm các ngành: xay xát và sản xuất bột; sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy; sản xuất sản ph...
Open sectionThe right-side section adds 9 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- ( [1] ) Bao gồm các ngành: xay xát và sản xuất bột; sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy; sản xuất sản phẩm từ cao su.
- ( [2] ) : Bao gồm các nhóm ngành sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại và kim loại.
- Left: Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành./.