Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Đài Truyền thanh xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Đài Truyền thanh xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.-

Điều 1.- Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm mặt hàng thuộc nhóm mã số 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu quy định tại các Quyết định số 590 TC/QĐ/TCT ngày 15/8/1997; Quyết định số 386/1998/QĐ-BTC ngày 30/3/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu mới như sau: Mã số Nhóm mặt hàng Thuế suất (%) 1 2...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Đài Truyền thanh xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Đài Truyền thanh xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm mặt hàng thuộc nhóm mã số 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu quy định tại các Quyết định số 590 TC/QĐ/TCT ngày 15/8/1997
  • Quyết định số 386/1998/QĐ-BTC ngày 30/3/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu mới như sau:
  • Nhóm mặt hàng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.-

Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 25/6/1998. Các chủng loại mặt hàng không sửa đổi thuế suất vẫn thực hiện theo quy định tại Quyết định số 590 TC/QĐ/TCT ngày 15/8/1997; số 386/1998/QĐ/BTC ngày 30/3/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 25/6/1998.
  • Các chủng loại mặt hàng không sửa đổi thuế suất vẫn thực hiện theo quy định tại Quyết định số 590 TC/QĐ/TCT ngày 15/8/1997; số 386/1998/QĐ/BTC ngày 30/3/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính./.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Tài chính; Nội Vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơ...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về tổ chức và hoạt động của Đài Truyền thanh xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là Đài Truyền thanh cơ sở) trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, thực hiện các hoạt động liên quan đến Đài Truyền thanh cơ sở.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đài Truyền thanh hữu tuyến (có dây) là Đài Truyền thanh sử dụng phương thức truyền dẫn tín hiệu âm thanh bằng đường dây dẫn. 2. Đài Truyền thanh vô tuyến (không dây) là Đài Truyền thanh sử dụng phương thức truyền dẫn tín hiệu âm thanh thông qua việc sử dụng tần số.
Chương II Chương II CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC
Điều 4. Điều 4. C hức năng 1. Đài Truyền thanh cơ sở do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi tắt là UBND cấp xã) trực tiếp quản lý; chịu sự quản lý nhà nước của Phòng Văn hóa và Thông tin cấp huyện và sự hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ, kỹ thuật của Đài Truyền thanh - Truyền hình cấp huyện. 2. Đài Truyền thanh cơ sở là công cụ thông ti...
Điều 5. Điều 5. Nhiệm vụ 1. Tổ chức phát các chương trình truyền thanh tự sản xuất; các chương trình phát thanh do cấp trên cung cấp. 2. Tổ chức tiếp âm, tiếp sóng các chương trình phát thanh của Đài Trung ương, Đài tỉnh, Đài cấp huyện (sau đây gọi tắt là Đài cấp trên). 3. Thông báo kịp thời các văn bản chỉ đạo, điều hành của cấp ủy, chính qu...