Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
20 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế kiểm tra và xử lý văn bản của Bộ Tài chính

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy tắc, Biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy tắc, Biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế kiểm tra và xử lý văn bản của Bộ Tài chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế kiểm tra, xử lý văn bản của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy tắc, Biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểmbắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế kiểm tra, xử lý văn bản của Bộ Tài chính. Right: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy tắc, Biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểmbắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, thay thế nội dung về kiểm tra văn bản quy định tại Quy chế soạn thảo, ban hành và kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Tài chính ban hành kèm theo Quyết định số 1332/QĐ-BTC ngày 28/4/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyếtđịnh này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và thay thế cho Quyếtđịnh số 299/1998/QĐ-BTC ngày 16/3/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc banhành Quy tắc, Biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sựcủa chủ xe cơ giới. Các hợp đồng bảo hiểm đã giao kết trước ngày Quyết định nàycó hiệu lực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyếtđịnh này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và thay thế cho Quyếtđịnh số 299/1998/QĐ-BTC ngày 16/3/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc banhành Quy tắc, Biểu phí và mức trách...
  • Các hợp đồng bảo hiểm đã giao kết trước ngày Quyết định nàycó hiệu lực vẫn được tiếp tục thực hiện theo quy định của pháp luật tại thờiđiểm giao kết hợp đồng.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, thay thế nội dung về kiểm tra văn bản quy định tại Quy chế soạn thảo, ban hành và kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Tài chính...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Trần Văn Tá QUY CHẾ Kiểm tra, xử lý văn bản của Bộ Tài chính (Ban hành kèm theo Quyết định số 3982/QĐ-BTC ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Open section

Điều 3

Điều 3: Vụtrưởng Vụ Tài chính các Ngân hàng và Tổ chức Tài chính, Chánh Văn phòng Bộ Tàichính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sátviệc thi hành Quyết định này./. Quy tắc Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới (Ban hành theo Quyết định số 23/2003/QĐ-BTC ngày 25 tháng 2 năm 2003 của B...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy tắc Bảo hiểm bắt buộc
  • trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới
  • (Ban hành theo Quyết định số 23/2003/QĐ-BTC
Removed / left-side focus
  • KT. BỘ TRƯỞNG
  • Kiểm tra, xử lý văn bản của Bộ Tài chính
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Điều 3: Vụtrưởng Vụ Tài chính các Ngân hàng và Tổ chức Tài chính, Chánh Văn phòng Bộ Tàichính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sátviệc thi hành Quyết định này./.
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 3982/QĐ-BTC ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Right: ngày 25 tháng 2 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định trình tự, thủ tục kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật, văn bản khác không phải là văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành theo thẩm quyền hoặc liên tịch ban hành; văn bản thuộc thẩm quyền ký, ban hành của Thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ Tài chính (sau đây gọi là văn bản t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1.Doanh nghiệp bảo hiểm, chủ xe cơ giới kể cả chủ xe là người nước ngoài sử dụngxe cơ giới trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam có nghĩa vụthực hiện chế độ bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới. 2.Chế độ bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới trong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1.Doanh nghiệp bảo hiểm, chủ xe cơ giới kể cả chủ xe là người nước ngoài sử dụngxe cơ giới trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam có nghĩa vụthực hiện chế độ bảo hiểm bắt buộc trách...
  • 2.Chế độ bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới trong Quy tắcnày bao gồm:
  • Bảohiểm trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng do xe cơ giới gây ra thiệthại về người và tài sản đối với người thứ ba;
Removed / left-side focus
  • 1. Quy chế này quy định trình tự, thủ tục kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật, văn bản khác không phải là văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành theo thẩm quyền hoặc liên tịch b...
  • văn bản thuộc thẩm quyền ký, ban hành của Thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ Tài chính (sau đây gọi là văn bản thuộc đối tượng tự kiểm tra)
  • văn bản do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ban hành liên quan đến tài chính (s...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Văn bản thuộc đối tượng kiểm tra 1. Văn bản thuộc đối tượng tự kiểm tra, bao gồm: a. Văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành theo thẩm quyền hoặc liên tịch ban hành. Nội dung của các văn bản quy phạm pháp luật liên tịch được kiểm tra là những quy định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính. b. Văn bản do B...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ TrongQuy tắc này, các khái niệm dưới đây được hiểu như sau: 1.Người thứ ba: là những người bị thiệt hại về thân thể và tài sản do việc sửdụng xe cơ giới gây ra, trừ những người sau: Láixe, phụ xe trên chính chiếc xe đó; Ngườitrên xe và hành khách trên chính chiếc xe đó; Chủsở hữu xe trừ trường hợp chủ sở hữu đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • TrongQuy tắc này, các khái niệm dưới đây được hiểu như sau:
  • 1.Người thứ ba: là những người bị thiệt hại về thân thể và tài sản do việc sửdụng xe cơ giới gây ra, trừ những người sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Văn bản thuộc đối tượng kiểm tra
  • 1. Văn bản thuộc đối tượng tự kiểm tra, bao gồm:
  • Văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành theo thẩm quyền hoặc liên tịch ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của các đơn vị trong công tác kiểm tra, xử lý văn bản 1. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Vụ Pháp chế thực hiện các việc sau: a. Kiểm tra các văn bản do đơn vị chủ trì soạn thảo trình Bộ ban hành hoặc liên tịch ban hành gồm: Văn bản quy phạm pháp luật, văn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hợp đồng bảo hiểm Giấychứng nhận bảo hiểm do doanh nghiệp cấp theo yêu cầu của người được bảo hiểm làbằng chứng ký kết hợp đồng bảo hiểm giữa chủ xe cơ giới và doanh nghiệp bảohiểm. Nội dung chính của Giấy chứng nhận bảo hiểm được quy định tại Phụ lục1- Nội dung giấy chứng nhận bảo hiểm ban hành kèm theo Quyết định số23/2003/QĐ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hợp đồng bảo hiểm
  • Giấychứng nhận bảo hiểm do doanh nghiệp cấp theo yêu cầu của người được bảo hiểm làbằng chứng ký kết hợp đồng bảo hiểm giữa chủ xe cơ giới và doanh nghiệp bảohiểm. Nội dung chính của Giấy chứng nhậ...
  • Nội dung giấy chứng nhận bảo hiểm ban hành kèm theo Quyết định số23/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm của các đơn vị trong công tác kiểm tra, xử lý văn bản
  • 1. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ
  • Các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Vụ Pháp chế thực hiện các việc sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mục đích kiểm tra văn bản Việc kiểm tra văn bản nhằm phát hiện những nội dung trái pháp luật, mâu thuẫn, chồng chéo hoặc không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội của văn bản để kịp thời đình chỉ việc thi hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc huỷ bỏ; đồng thời xử lý hoặc kiến nghị cấp có thẩm quyền xử...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phí bảo hiểm và mức trách nhiệm bảo hiểm Doanhnghiệp bảo hiểm và chủ xe cơ giới có trách nhiệm thực hiện bảo hiểm theo Biểuphí và mức trách nhiệm bảo hiểm tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định số23/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Doanhnghiệp bảo hiểm có thể thoả thuận với chủ xe để bảo hiểm theo biểu phí và mứctrách nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phí bảo hiểm và mức trách nhiệm bảo hiểm
  • Doanhnghiệp bảo hiểm và chủ xe cơ giới có trách nhiệm thực hiện bảo hiểm theo Biểuphí và mức trách nhiệm bảo hiểm tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định số23/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
  • Doanhnghiệp bảo hiểm có thể thoả thuận với chủ xe để bảo hiểm theo biểu phí và mứctrách nhiệm cao hơn hoặc phạm vi rủi ro bảo hiểm rộng hơn Quy tắc bảo hiểm,Biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm ban...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mục đích kiểm tra văn bản
  • Việc kiểm tra văn bản nhằm phát hiện những nội dung trái pháp luật, mâu thuẫn, chồng chéo hoặc không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế
  • xã hội của văn bản để kịp thời đình chỉ việc thi hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc huỷ bỏ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc kiểm tra, xử lý văn bản 1. Công tác kiểm tra văn bản phải được tiến hành thường xuyên, kịp thời theo quy định của pháp luật về kiểm tra văn bản và Quy chế này. 2. Bảo đảm sự phối hợp chặt chẽ giữa Vụ Pháp chế với các đơn vị thuộc Bộ và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan. 3. Biết xử lý văn bản trái pháp luật theo k...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực bảo hiểm Hiệulực bảo hiểm bắt đầu và kết thúc theo quy định ghi trên Giấy chứng nhận bảohiểm. Doanh nghiệp bảo hiểm chỉ cấp Giấy chứng nhận bảo hiểm khi chủ xe cơ giớiđã đóng đủ phí bảo hiểm (trừ trường hợp có thoả khác bằng văn bản). Trongthời hạn còn hiệu lực ghi trong Giấy chứng nhận bảo hiểm, nếu có sự chuyểnquyền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực bảo hiểm
  • Hiệulực bảo hiểm bắt đầu và kết thúc theo quy định ghi trên Giấy chứng nhận bảohiểm.
  • Doanh nghiệp bảo hiểm chỉ cấp Giấy chứng nhận bảo hiểm khi chủ xe cơ giớiđã đóng đủ phí bảo hiểm (trừ trường hợp có thoả khác bằng văn bản).
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc kiểm tra, xử lý văn bản
  • 1. Công tác kiểm tra văn bản phải được tiến hành thường xuyên, kịp thời theo quy định của pháp luật về kiểm tra văn bản và Quy chế này.
  • 2. Bảo đảm sự phối hợp chặt chẽ giữa Vụ Pháp chế với các đơn vị thuộc Bộ và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung kiểm tra văn bản 1. Đối với văn bản quy phạm pháp luật (thuộc đối tượng tự kiểm tra và kiểm tra theo thẩm quyền) và văn bản do Bộ Tài chính ban hành không phải là văn bản quy phạm pháp luật: a. Kiểm tra căn cứ pháp lý ban hành văn bản - Căn cứ pháp lý là cơ sở ban hành văn bản là văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm Trườnghợp có yêu cầu huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm, chủ xe cơ giới phải thông báo bằng vănbản cho doanh nghiệp bảo hiểm biết trước 15 ngày. Trong vòng 15 ngày kể từ ngàynhận được thông báo huỷ bỏ, nếu doanh nghiệp bảo hiểm không có ý kiến thì hợpđồng bảo hiểm mặc nhiên được huỷ bỏ, doanh nghiệp bảo hiểm phải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm
  • Trườnghợp có yêu cầu huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm, chủ xe cơ giới phải thông báo bằng vănbản cho doanh nghiệp bảo hiểm biết trước 15 ngày.
  • Trong vòng 15 ngày kể từ ngàynhận được thông báo huỷ bỏ, nếu doanh nghiệp bảo hiểm không có ý kiến thì hợpđồng bảo hiểm mặc nhiên được huỷ bỏ, doanh nghiệp bảo hiểm phải hoàn lại chochủ xe 80% phí...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung kiểm tra văn bản
  • 1. Đối với văn bản quy phạm pháp luật (thuộc đối tượng tự kiểm tra và kiểm tra theo thẩm quyền) và văn bản do Bộ Tài chính ban hành không phải là văn bản quy phạm pháp luật:
  • a. Kiểm tra căn cứ pháp lý ban hành văn bản
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hình thức xử lý văn bản có nội dung trái pháp luật Tuỳ theo tính chất và mức độ, văn bản trái pháp luật bị xử lý theo một trong những hình thức sau: 1. Đình chỉ việc thi hành một phần hoặc toàn bộ văn bản: áp dụng trong trường hợp nội dung sai trái của văn bản nếu không sửa đổi, bãi bỏ, huỷ bỏ kịp thời và việc tiếp tục thực hiệ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của chủ xe cơ giới 1.Khi yêu cầu bảo hiểm, chủ xe cơ giới phải thông báo đầy đủ và trung thực nhữngnội dung trong Giấy yêu cầu bảo hiểm. 2.Khi tai nạn giao thông xảy ra, chủ xe cơ giới phải có trách nhiệm: 2.1.Cứu chữa, hạn chế thiệt hại về người và tài sản, bảo vệ hiện trường tai nạn,báo ngay cho doanh nghiệp bảo h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của chủ xe cơ giới
  • 1.Khi yêu cầu bảo hiểm, chủ xe cơ giới phải thông báo đầy đủ và trung thực nhữngnội dung trong Giấy yêu cầu bảo hiểm.
  • 2.Khi tai nạn giao thông xảy ra, chủ xe cơ giới phải có trách nhiệm:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hình thức xử lý văn bản có nội dung trái pháp luật
  • Tuỳ theo tính chất và mức độ, văn bản trái pháp luật bị xử lý theo một trong những hình thức sau:
  • Đình chỉ việc thi hành một phần hoặc toàn bộ văn bản:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Chế độ báo cáo kết quả kiểm tra và xử lý văn bản 1. Đối với việc kiểm tra văn bản quy định tại điểm a, điểm b Khoản 1 và Khoản 2 Điều 2 Quy chế này, định kỳ sáu tháng và hàng năm, vào ngày 15 tháng 6 và ngày 15 tháng 11, các đơn vị báo cáo kết quả kiểm tra theo mẫu số 1 về Vụ Pháp chế để tổng hợp, báo cáo Bộ. Vụ Pháp chế có trá...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm 1.Hướng dẫn và tạo điều kiện thuận lợi để chủ xe cơ giới tham gia bảo hiểm. 2.Trong các vụ tai nạn, nếu xét thấy cần thiết, doanh nghiệp bảo hiểm phải phốihợp chặt chẽ với chủ xe cơ giới và các cơ quan chức năng ngay từ đầu để giảiquyết tai nạn. Trường hợp cần thiết, doanh nghiệp bảo hiểm p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm
  • 1.Hướng dẫn và tạo điều kiện thuận lợi để chủ xe cơ giới tham gia bảo hiểm.
  • 2.Trong các vụ tai nạn, nếu xét thấy cần thiết, doanh nghiệp bảo hiểm phải phốihợp chặt chẽ với chủ xe cơ giới và các cơ quan chức năng ngay từ đầu để giảiquyết tai nạn.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Chế độ báo cáo kết quả kiểm tra và xử lý văn bản
  • Đối với việc kiểm tra văn bản quy định tại điểm a, điểm b Khoản 1 và Khoản 2 Điều 2 Quy chế này, định kỳ sáu tháng và hàng năm, vào ngày 15 tháng 6 và ngày 15 tháng 11, các đơn vị báo cáo kết quả k...
  • Vụ Pháp chế có trách nhiệm tổng hợp và báo cáo Bộ kết quả công tác kiểm tra văn bản của Bộ Tài chính trước ngày 30 tháng 6 và ngày 31 tháng 12 hàng năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Kiểm tra văn bản có nội dung thuộc bí mật nhà nước Đối với văn bản có nội dung thuộc bí mật nhà nước, việc kiểm tra được tiến hành tại đơn vị chủ trì soạn thảo văn bản được kiểm tra. Công tác kiểm tra và bảo quản các loại hồ sơ kiểm tra văn bản phải tuân thủ chế độ bảo mật theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm bảo hiểm Trongphạm vi mức trách nhiệm bảo hiểm ghi trên Giấy chứng nhận bảo hiểm, doanhnghiệp bảo hiểm có trách nhiệm thanh toán cho chủ xe cơ giới số tiền mà chủ xecơ giới phải bồi thường theo Bộ Luật Dân sự về những thiệt hại đã xảy ra cho ngườithứ ba và hành khách chuyên chở trên xe theo hợp đồng vận chuyển do vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm bảo hiểm
  • Trongphạm vi mức trách nhiệm bảo hiểm ghi trên Giấy chứng nhận bảo hiểm, doanhnghiệp bảo hiểm có trách nhiệm thanh toán cho chủ xe cơ giới số tiền mà chủ xecơ giới phải bồi thường theo Bộ Luật Dân...
  • 1.Đối với thiệt hại về người:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Kiểm tra văn bản có nội dung thuộc bí mật nhà nước
  • Đối với văn bản có nội dung thuộc bí mật nhà nước, việc kiểm tra được tiến hành tại đơn vị chủ trì soạn thảo văn bản được kiểm tra.
  • Công tác kiểm tra và bảo quản các loại hồ sơ kiểm tra văn bản phải tuân thủ chế độ bảo mật theo quy định của pháp luật.
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THẨM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trình tự, thủ tục kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành theo thẩm quyền hoặc liên tịch ban hành. 1. Sau khi chỉnh lý dự thảo theo ý kiến tham gia của các đơn vị trong và ngoài Bộ, ý kiến thẩm định của Vụ Pháp chế, Thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ được giao chủ trì soạn thảo văn bản phân công cán bộ, côn...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Giámđịnh tổn thất Mọitổn thất về tài sản thuộc trách nhiệm bảo hiểm sẽ do doanh nghiệp bảo hiểm tiếnhành giám định thiệt hại (trừ khi có thoả thuận khác) với sự chứng kiến của chủxe cơ giới, người thứ ba hoặc người đại diện hợp pháp của các bên có liên quanđể xác định nguyên nhân và mức độ thiệt hại do tai nạn gây ra. Trườnghợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Giámđịnh tổn thất
  • Mọitổn thất về tài sản thuộc trách nhiệm bảo hiểm sẽ do doanh nghiệp bảo hiểm tiếnhành giám định thiệt hại (trừ khi có thoả thuận khác) với sự chứng kiến của chủxe cơ giới, người thứ ba hoặc người...
  • Trườnghợp chủ xe cơ giới không thống nhất về nguyên nhân và mức độ thiệt hại do doanhnghiệp bảo hiểm xác định, hai bên sẽ thoả thuận chọn giám định viên kỹ thuậtchuyên nghiệp thực hiện việc giám định.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trình tự, thủ tục kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành theo thẩm quyền hoặc liên tịch ban hành.
  • Sau khi chỉnh lý dự thảo theo ý kiến tham gia của các đơn vị trong và ngoài Bộ, ý kiến thẩm định của Vụ Pháp chế, Thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ được giao chủ trì soạn thảo văn bản phân công cán bộ, cô...
  • Nội dung kiểm tra được thực hiện theo quy định tại điểm a, b, c, d Khoản 1 Điều 6 Quy chế này:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trình tự, thủ tục kiểm tra, xử lý văn bản do Bộ Tài chính ban hành không phải là văn bản quy phạm pháp luật 1. Sau khi Lãnh đạo Bộ ký ban hành văn bản, Thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ được giao soạn thảo văn bản tổ chức tự kiểm tra văn bản. 2. Trường hợp văn bản qua kiểm tra có nội dung trái pháp luật, các đơn vị kịp thời xử lý như...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Loại trừ bảo hiểm Doanhnghiệp bảo hiểm không chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại gây ra trong các trườnghợp sau: 1.Hành động cố ý gây thiệt hại của chủ xe/lái xe, hoặc của người bị thiệt hại; 2.Xe không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường (đối vớiloại xe yêu cầu phải có); 3.Lái xe không có giấy phép l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Loại trừ bảo hiểm
  • Doanhnghiệp bảo hiểm không chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại gây ra trong các trườnghợp sau:
  • 1.Hành động cố ý gây thiệt hại của chủ xe/lái xe, hoặc của người bị thiệt hại;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trình tự, thủ tục kiểm tra, xử lý văn bản do Bộ Tài chính ban hành không phải là văn bản quy phạm pháp luật
  • 1. Sau khi Lãnh đạo Bộ ký ban hành văn bản, Thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ được giao soạn thảo văn bản tổ chức tự kiểm tra văn bản.
  • 2. Trường hợp văn bản qua kiểm tra có nội dung trái pháp luật, các đơn vị kịp thời xử lý như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trình tự, thủ tục kiểm tra, xử lý văn bản do Thủ trưởng đơn vị ký ban hành 1. Sau khi ký ban hành văn bản, Thủ trưởng đơn vị giao cán bộ, công chức tự kiểm tra văn bản. 2. Trường hợp văn bản qua kiểm tra có nội dung trái pháp luật, chủ động xử lý theo các hình thức quy định tại Điều 7 và tổng hợp báo cáo Bộ (qua Vụ Pháp chế) t...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ yêu cầu bồi thường Hồsơ bồi thường bao gồm các giấy tờ sau: 1.Thông báo tai nạn và yêu cầu bồi thường ( Phụ lục 2- Thông báo tai nạn và yêucầu bồi thường ban hành kèm theo Quyết định số 23/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởngBộ Tài chính). 2.Các giấy tờ chứng minh thiệt hại về người như Giấy chứng thương của nạn nhân,Giấy ra viện,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Hồ sơ yêu cầu bồi thường
  • Hồsơ bồi thường bao gồm các giấy tờ sau:
  • 1.Thông báo tai nạn và yêu cầu bồi thường ( Phụ lục 2- Thông báo tai nạn và yêucầu bồi thường ban hành kèm theo Quyết định số 23/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởngBộ Tài chính).
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trình tự, thủ tục kiểm tra, xử lý văn bản do Thủ trưởng đơn vị ký ban hành
  • 1. Sau khi ký ban hành văn bản, Thủ trưởng đơn vị giao cán bộ, công chức tự kiểm tra văn bản.
  • 2. Trường hợp văn bản qua kiểm tra có nội dung trái pháp luật, chủ động xử lý theo các hình thức quy định tại Điều 7 và tổng hợp báo cáo Bộ (qua Vụ Pháp chế) theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Quy ch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trình tự, thủ tục kiểm tra, xử lý văn bản theo thông báo của cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra văn bản 1. Khi nhận được thông báo của cơ quan có thẩm quyền kiểm tra văn bản về văn bản do Bộ Tài chính ban hành có dấu hiệu trái pháp luật, Vụ Pháp chế chủ trì phối hợp với đơn vị thuộc Bộ có liên quan tự kiểm tra văn bản đó....

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thời hạn yêu cầu, thanh toán và khiếu nại bồi thường 1.Thời hạn yêu cầu bồi thường của chủ xe cơ giới: một năm kể từ ngày xảy ra tainạn, trừ trường hợp chậm trễ do nguyên nhân khách quan và bất khả kháng theoquy định của pháp luật. 2.Thời hạn thanh toán bồi thường của doanh nghiệp bảo hiểm: mười lăm (15) ngày kểtừ khi nhận đượ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Thời hạn yêu cầu, thanh toán và khiếu nại bồi thường
  • 1.Thời hạn yêu cầu bồi thường của chủ xe cơ giới: một năm kể từ ngày xảy ra tainạn, trừ trường hợp chậm trễ do nguyên nhân khách quan và bất khả kháng theoquy định của pháp luật.
  • 2.Thời hạn thanh toán bồi thường của doanh nghiệp bảo hiểm: mười lăm (15) ngày kểtừ khi nhận được hồ sơ bồi thường đầy đủ và hợp lệ và không kéo dài quá 30 ngàytrong trường hợp phải tiến hành xác m...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trình tự, thủ tục kiểm tra, xử lý văn bản theo thông báo của cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra văn bản
  • Khi nhận được thông báo của cơ quan có thẩm quyền kiểm tra văn bản về văn bản do Bộ Tài chính ban hành có dấu hiệu trái pháp luật, Vụ Pháp chế chủ trì phối hợp với đơn vị thuộc Bộ có liên quan tự k...
  • Trình tự, thủ tục kiểm tra thực hiện theo quy định tại Khoản 4 Điều 10 Quy chế này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trình tự, thủ tục kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật thuộc đối tượng kiểm tra theo thẩm quyển 1. Sau khi nhận được văn bản do Bộ, ngành, địa phương ban hành, Thủ trưởng các đơn vị tổ chức kiểm tra văn bản. Trình tự, thủ tục kiểm tra văn bản được thực hiện theo quy định tại Khoản 4 Điều 10 Quy chế này. Riêng Hồ sơ trình...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Giải quyết tranh chấp Mọitranh chấp phát sinh từ hợp đồng bảo hiểm, nếu không giải quyết được bằng thươnglượng giữa các bên liên quan sẽ được đưa ra Toà án tại Việt Nam giải quyết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Giải quyết tranh chấp
  • Mọitranh chấp phát sinh từ hợp đồng bảo hiểm, nếu không giải quyết được bằng thươnglượng giữa các bên liên quan sẽ được đưa ra Toà án tại Việt Nam giải quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trình tự, thủ tục kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật thuộc đối tượng kiểm tra theo thẩm quyển
  • 1. Sau khi nhận được văn bản do Bộ, ngành, địa phương ban hành, Thủ trưởng các đơn vị tổ chức kiểm tra văn bản. Trình tự, thủ tục kiểm tra văn bản được thực hiện theo quy định tại Khoản 4 Điều 10 Q...
  • nội dung yêu cầu cơ quan, người ban hành văn bản có nội dung trái pháp luật tự kiểm tra, xử lý văn bản theo quy định của pháp luật.
left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trình tự, thủ tục kiểm tra văn bản trực tiếp tại Bộ, ngành, địa phương nơi ban hành văn bản 1. Việc kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật trực tiếp tại Bộ, ngành, địa phương nơi ban hành văn bản được thực hiện trong trường hợp phát sinh nhiều văn bản quy phạm pháp luật ban hành không đúng thẩm quyền, nội dung trái với quy định c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III KIỂM TRA THỰC HIỆN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

Chương III

Chương III GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
Removed / left-side focus
  • KIỂM TRA THỰC HIỆN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Mục đích kiểm tra thực hiện văn bản quy phạm pháp 1. Kiểm tra việc tuân thủ văn bản của các đối tượng thi hành; đôn đốc, hướng dẫn việc thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực tài chính. 2. Nắm bắt tình hình, kịp thời rút kinh nghiệm trong tổ chức thực hiện văn bản, bảo đảm cho các chủ trương chính sách về tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Đề xuất văn bản kiểm tra thực hiện 1. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm đề xuất các văn bản thuộc phạm vi quản lý của đơn vị cần kiểm tra thực hiện. Văn bản kiểm tra thực hiện phải có đủ điều kiện sau: a. Văn bản được ban hành và có thời gian thực hiện nhất định từ 2 đến 3 năm, có yêu cầu nghiên cứu hoàn thiện; b....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Nguyên tắc kiểm tra 1. Việc kiểm tra được tiến hành căn cứ vào Danh mục văn bản kiểm tra được Bộ phê duyệt hàng năm hoặc theo phân công của Thủ tướng Chính phủ. 2. Khi tiến hành kiểm tra phải có phương án kiểm tra được Bộ phê duyệt. 3. Kiểm tra phải bảo đảm dân chủ, công khai, đúng pháp luật, không gây phiền hà và không làm cả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Phương án kiểm tra 1. Căn cứ Danh mục văn bản kiểm tra thực hiện được Bộ phê duyệt, đơn vị được giao nhiệm vụ chủ trì kiểm tra thực hiện văn bản có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị có liên quan và Vụ Pháp chế xây dựng, trình Bộ phương án kiểm tra. 2. Phương án kiểm tra gồm những nội dung sau: Phạm vi kiểm tra, mục đích kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hình thức kiểm tra Tuỳ từng trường hợp cụ thể, căn cứ vào nội dung kiểm tra và tình hình thực tế, có thể lựa chọn hoặc kết hợp hai hình thức sau: 1. Kiểm tra thông qua báo cáo tự kiểm tra của các đối tượng kiểm tra: Đơn vị chủ trì kiểm tra có công văn yêu cầu và hướng dẫn các đơn vị thực hiện tự kiểm tra và báo cáo kết quả về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Báo cáo kết quả kiểm tra 1. Khi kết thúc kiểm tra, đơn vị chủ trì kiểm tra phải báo cáo Bộ kết quả kiểm tra, đồng gửi Vụ Pháp chế để theo dõi, tổng hợp. 2. Báo cáo kiểm tra gồm các nội dung chủ yếu sau: Tình hình, kết quả thực hiện văn bản; các khó khăn, vướng mắc trong việc tổ chức thực hiện văn bản; đề xuất việc sửa đổi, bổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Kinh phí bảo đảm phục vụ công tác kiểm tra Kinh phí kiểm tra văn bản được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 109/2004/TTLT-BTC-BTP ngày 17/11/2004 của liên Bộ Tài chính, Tư pháp về hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức đội ngũ Cộng tác viên kiểm tra văn bản 1. Cộng tác viên kiểm tra văn bản của Bộ Tài chính do Vụ Pháp chế đề xuất, trình Bộ quyết định và quản lý sử dụng. Các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm tổ chức đội ngũ cộng tác viên kiểm tra văn bản của đơn vị để bảo đảm thực hiện nhiệm vụ kiểm tra văn bản được giao. 2. Cộng tác viê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Xây dựng hệ cơ sở dữ liệu kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật 1. Hệ cơ sở dữ liệu kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Tài chính được xây dựng theo quy định tại điểm 4.1 Mục I của Thông tư số 01/2004/TT-BTP ngày 16/6/2004 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 135/2003/NĐ-CP. 2. Căn cứ vào kết quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm Tổ chức thực hiện 1. Quy chế này được phổ biến đến tất cả các đơn vị thuộc Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm tổ chức triển khai và thực hiện quy chế này. 2. Vụ trưởng Vụ Pháp chế chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này và định kỳ báo cáo Bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.