Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 28
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế kiểm tra và xử lý văn bản của Bộ Tài chính

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế kiểm tra, xử lý văn bản của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, thay thế nội dung về kiểm tra văn bản quy định tại Quy chế soạn thảo, ban hành và kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Tài chính ban hành kèm theo Quyết định số 1332/QĐ-BTC ngày 28/4/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Trần Văn Tá QUY CHẾ Kiểm tra, xử lý văn bản của Bộ Tài chính (Ban hành kèm theo Quyết định số 3982/QĐ-BTC ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định trình tự, thủ tục kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật, văn bản khác không phải là văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành theo thẩm quyền hoặc liên tịch ban hành; văn bản thuộc thẩm quyền ký, ban hành của Thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ Tài chính (sau đây gọi là văn bản t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Văn bản thuộc đối tượng kiểm tra 1. Văn bản thuộc đối tượng tự kiểm tra, bao gồm: a. Văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành theo thẩm quyền hoặc liên tịch ban hành. Nội dung của các văn bản quy phạm pháp luật liên tịch được kiểm tra là những quy định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính. b. Văn bản do B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của các đơn vị trong công tác kiểm tra, xử lý văn bản 1. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Vụ Pháp chế thực hiện các việc sau: a. Kiểm tra các văn bản do đơn vị chủ trì soạn thảo trình Bộ ban hành hoặc liên tịch ban hành gồm: Văn bản quy phạm pháp luật, văn...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 7 năm 2015. Bãi bỏ Quyết định số 3982/QĐ-BTC ngày 25/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quy chế kiểm tra và xử lý văn bản của Bộ Tài chính. 2. Các nội dung khác về kiểm tra, xử lý văn bản không được quy định tại Thông tư này được thực hiện theo cá...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Trách nhiệm của các đơn vị trong công tác kiểm tra, xử lý văn bản
  • 1. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ
  • Các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Vụ Pháp chế thực hiện các việc sau:
Added / right-side focus
  • Điều 18. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 7 năm 2015. Bãi bỏ Quyết định số 3982/QĐ-BTC ngày 25/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quy chế kiểm tra và xử lý văn bản của Bộ Tài c...
  • Các nội dung khác về kiểm tra, xử lý văn bản không được quy định tại Thông tư này được thực hiện theo các quy định của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ về kiểm tra, xử lý văn...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm của các đơn vị trong công tác kiểm tra, xử lý văn bản
  • 1. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ
  • Các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Vụ Pháp chế thực hiện các việc sau:
Target excerpt

Điều 18. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 7 năm 2015. Bãi bỏ Quyết định số 3982/QĐ-BTC ngày 25/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quy chế kiểm tra và xử lý văn bản của B...

left-only unmatched

Chương II

Chương II KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mục đích kiểm tra văn bản Việc kiểm tra văn bản nhằm phát hiện những nội dung trái pháp luật, mâu thuẫn, chồng chéo hoặc không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội của văn bản để kịp thời đình chỉ việc thi hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc huỷ bỏ; đồng thời xử lý hoặc kiến nghị cấp có thẩm quyền xử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc kiểm tra, xử lý văn bản 1. Công tác kiểm tra văn bản phải được tiến hành thường xuyên, kịp thời theo quy định của pháp luật về kiểm tra văn bản và Quy chế này. 2. Bảo đảm sự phối hợp chặt chẽ giữa Vụ Pháp chế với các đơn vị thuộc Bộ và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan. 3. Biết xử lý văn bản trái pháp luật theo k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nội dung kiểm tra văn bản 1. Đối với văn bản quy phạm pháp luật (thuộc đối tượng tự kiểm tra và kiểm tra theo thẩm quyền) và văn bản do Bộ Tài chính ban hành không phải là văn bản quy phạm pháp luật: a. Kiểm tra căn cứ pháp lý ban hành văn bản - Căn cứ pháp lý là cơ sở ban hành văn bản là văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hình thức xử lý văn bản có nội dung trái pháp luật Tuỳ theo tính chất và mức độ, văn bản trái pháp luật bị xử lý theo một trong những hình thức sau: 1. Đình chỉ việc thi hành một phần hoặc toàn bộ văn bản: áp dụng trong trường hợp nội dung sai trái của văn bản nếu không sửa đổi, bãi bỏ, huỷ bỏ kịp thời và việc tiếp tục thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Chế độ báo cáo kết quả kiểm tra và xử lý văn bản 1. Đối với việc kiểm tra văn bản quy định tại điểm a, điểm b Khoản 1 và Khoản 2 Điều 2 Quy chế này, định kỳ sáu tháng và hàng năm, vào ngày 15 tháng 6 và ngày 15 tháng 11, các đơn vị báo cáo kết quả kiểm tra theo mẫu số 1 về Vụ Pháp chế để tổng hợp, báo cáo Bộ. Vụ Pháp chế có trá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức hành chính giúp Bộ trưởng Bộ Tài chính thực hiện chức năng quản lý nhà nước. 2. Tổ chức pháp chế thuộc các Tổng cục (và tương đương), người làm công tác pháp chế tại các Cục, Vụ thuộc Bộ Tài chính. 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan trong công tác kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật trong...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Chế độ báo cáo kết quả kiểm tra và xử lý văn bản
  • Đối với việc kiểm tra văn bản quy định tại điểm a, điểm b Khoản 1 và Khoản 2 Điều 2 Quy chế này, định kỳ sáu tháng và hàng năm, vào ngày 15 tháng 6 và ngày 15 tháng 11, các đơn vị báo cáo kết quả k...
  • Vụ Pháp chế có trách nhiệm tổng hợp và báo cáo Bộ kết quả công tác kiểm tra văn bản của Bộ Tài chính trước ngày 30 tháng 6 và ngày 31 tháng 12 hàng năm.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các tổ chức hành chính giúp Bộ trưởng Bộ Tài chính thực hiện chức năng quản lý nhà nước.
  • 2. Tổ chức pháp chế thuộc các Tổng cục (và tương đương), người làm công tác pháp chế tại các Cục, Vụ thuộc Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Chế độ báo cáo kết quả kiểm tra và xử lý văn bản
  • Đối với việc kiểm tra văn bản quy định tại điểm a, điểm b Khoản 1 và Khoản 2 Điều 2 Quy chế này, định kỳ sáu tháng và hàng năm, vào ngày 15 tháng 6 và ngày 15 tháng 11, các đơn vị báo cáo kết quả k...
  • Vụ Pháp chế có trách nhiệm tổng hợp và báo cáo Bộ kết quả công tác kiểm tra văn bản của Bộ Tài chính trước ngày 30 tháng 6 và ngày 31 tháng 12 hàng năm.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức hành chính giúp Bộ trưởng Bộ Tài chính thực hiện chức năng quản lý nhà nước. 2. Tổ chức pháp chế thuộc các Tổng cục (và tương đương), người làm công tác pháp chế tại các Cục, V...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Kiểm tra văn bản có nội dung thuộc bí mật nhà nước Đối với văn bản có nội dung thuộc bí mật nhà nước, việc kiểm tra được tiến hành tại đơn vị chủ trì soạn thảo văn bản được kiểm tra. Công tác kiểm tra và bảo quản các loại hồ sơ kiểm tra văn bản phải tuân thủ chế độ bảo mật theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THẨM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 10.

Điều 10. Trình tự, thủ tục kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành theo thẩm quyền hoặc liên tịch ban hành. 1. Sau khi chỉnh lý dự thảo theo ý kiến tham gia của các đơn vị trong và ngoài Bộ, ý kiến thẩm định của Vụ Pháp chế, Thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ được giao chủ trì soạn thảo văn bản phân công cán bộ, côn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm kiểm tra và xử lý văn bản 1. Thủ trưởng các cơ quan thuộc Bộ có trách nhiệm: a) Tổ chức kiểm tra đối với các văn bản do đơn vị chủ trì soạn thảo; b) Khi phát hiện văn bản có dấu hiệu sai phạm phải phối hợp với Vụ Pháp chế Bộ và các đơn vị có liên quan (nếu văn bản do Vụ Pháp chế Bộ chủ trì soạn thảo thì phối hợp với...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Trình tự, thủ tục kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành theo thẩm quyền hoặc liên tịch ban hành.
  • Sau khi chỉnh lý dự thảo theo ý kiến tham gia của các đơn vị trong và ngoài Bộ, ý kiến thẩm định của Vụ Pháp chế, Thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ được giao chủ trì soạn thảo văn bản phân công cán bộ, cô...
  • Nội dung kiểm tra được thực hiện theo quy định tại điểm a, b, c, d Khoản 1 Điều 6 Quy chế này:
Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm kiểm tra và xử lý văn bản
  • 1. Thủ trưởng các cơ quan thuộc Bộ có trách nhiệm:
  • a) Tổ chức kiểm tra đối với các văn bản do đơn vị chủ trì soạn thảo;
Removed / left-side focus
  • Sau khi chỉnh lý dự thảo theo ý kiến tham gia của các đơn vị trong và ngoài Bộ, ý kiến thẩm định của Vụ Pháp chế, Thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ được giao chủ trì soạn thảo văn bản phân công cán bộ, cô...
  • Nội dung kiểm tra được thực hiện theo quy định tại điểm a, b, c, d Khoản 1 Điều 6 Quy chế này:
  • Thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ được giao chủ trì soạn thảo văn bản có trách nhiệm phát hành văn bản ngay sau khi Lãnh đạo Bộ ký theo quy định tại Điều 16 Quy chế soạn thảo, ban hành, rà soát và hệ thốn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Trình tự, thủ tục kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành theo thẩm quyền hoặc liên tịch ban hành. Right: a) Tham gia xử lý, giải trình và theo dõi kết quả tự kiểm tra và xử lý văn bản có nội dung trái pháp luật của đơn vị chủ trì soạn thảo thuộc Bộ;
Target excerpt

Điều 6. Trách nhiệm kiểm tra và xử lý văn bản 1. Thủ trưởng các cơ quan thuộc Bộ có trách nhiệm: a) Tổ chức kiểm tra đối với các văn bản do đơn vị chủ trì soạn thảo; b) Khi phát hiện văn bản có dấu hiệu sai phạm phải...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Trình tự, thủ tục kiểm tra, xử lý văn bản do Bộ Tài chính ban hành không phải là văn bản quy phạm pháp luật 1. Sau khi Lãnh đạo Bộ ký ban hành văn bản, Thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ được giao soạn thảo văn bản tổ chức tự kiểm tra văn bản. 2. Trường hợp văn bản qua kiểm tra có nội dung trái pháp luật, các đơn vị kịp thời xử lý như...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trình tự kiểm tra và xử lý văn bản 1. Đối với văn bản quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư này: a) Ngay sau khi Lãnh đạo Bộ ký ban hành văn bản, Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo thực hiện tự kiểm tra, nếu phát hiện văn bản có nội dung trái pháp luật thì phải dừng ngay việc phát hành. Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngà...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Trình tự, thủ tục kiểm tra, xử lý văn bản do Bộ Tài chính ban hành không phải là văn bản quy phạm pháp luật
  • 1. Sau khi Lãnh đạo Bộ ký ban hành văn bản, Thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ được giao soạn thảo văn bản tổ chức tự kiểm tra văn bản.
  • 2. Trường hợp văn bản qua kiểm tra có nội dung trái pháp luật, các đơn vị kịp thời xử lý như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 7. Trình tự kiểm tra và xử lý văn bản
  • 1. Đối với văn bản quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư này:
  • Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày phát hiện văn bản có nội dung trái pháp luật, Thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ được giao chủ trì soạn thảo văn bản có trách nhiệm trình Bộ văn bản mới thay thế;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trình tự, thủ tục kiểm tra, xử lý văn bản do Bộ Tài chính ban hành không phải là văn bản quy phạm pháp luật
  • - Đối với văn bản do đơn vị soạn thảo trình Bộ ký ban hành, đơn vị kiểm tra thực hiện trao đổi, thống nhất với Vụ Pháp chế và trình Bộ xử lý theo các hình thức quy định tại Điều 7 Quy chế này.
  • - Đối với văn bản do Vụ Pháp chế soạn thảo trình Bộ ký ban hành, thực hiện lấy ý kiến các đơn vị thuộc bộ có liên quan và trình Bộ xử lý theo các hình thức quy định tại Điều 7 Quy chế này.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Sau khi Lãnh đạo Bộ ký ban hành văn bản, Thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ được giao soạn thảo văn bản tổ chức tự kiểm tra văn bản. Right: a) Ngay sau khi Lãnh đạo Bộ ký ban hành văn bản, Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo thực hiện tự kiểm tra, nếu phát hiện văn bản có nội dung trái pháp luật thì phải dừng ngay việc phát hành.
  • Left: 2. Trường hợp văn bản qua kiểm tra có nội dung trái pháp luật, các đơn vị kịp thời xử lý như sau: Right: Gửi Hồ sơ của văn bản có nội dung trái pháp luật lấy ý kiến của Vụ Pháp chế và các đơn vị thuộc Bộ có liên quan.
Target excerpt

Điều 7. Trình tự kiểm tra và xử lý văn bản 1. Đối với văn bản quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư này: a) Ngay sau khi Lãnh đạo Bộ ký ban hành văn bản, Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo thực hiện tự kiểm tra, nếu p...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Trình tự, thủ tục kiểm tra, xử lý văn bản do Thủ trưởng đơn vị ký ban hành 1. Sau khi ký ban hành văn bản, Thủ trưởng đơn vị giao cán bộ, công chức tự kiểm tra văn bản. 2. Trường hợp văn bản qua kiểm tra có nội dung trái pháp luật, chủ động xử lý theo các hình thức quy định tại Điều 7 và tổng hợp báo cáo Bộ (qua Vụ Pháp chế) t...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trình tự kiểm tra và xử lý văn bản theo thông báo của cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra văn bản 1. Khi nhận được thông báo của cơ quan có thẩm quyền kiểm tra văn bản về văn bản do Bộ Tài chính ban hành có dấu hiệu trái pháp luật, Vụ Pháp chế Bộ chủ trì phối hợp với đơn vị thuộc Bộ có liên quan kiểm tra văn bản theo các Bư...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Trình tự, thủ tục kiểm tra, xử lý văn bản do Thủ trưởng đơn vị ký ban hành
  • 1. Sau khi ký ban hành văn bản, Thủ trưởng đơn vị giao cán bộ, công chức tự kiểm tra văn bản.
  • 2. Trường hợp văn bản qua kiểm tra có nội dung trái pháp luật, chủ động xử lý theo các hình thức quy định tại Điều 7 và tổng hợp báo cáo Bộ (qua Vụ Pháp chế) theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Quy ch...
Added / right-side focus
  • Khi nhận được thông báo của cơ quan có thẩm quyền kiểm tra văn bản về văn bản do Bộ Tài chính ban hành có dấu hiệu trái pháp luật, Vụ Pháp chế Bộ chủ trì phối hợp với đơn vị thuộc Bộ có liên quan k...
  • 2. Thời hạn kiểm tra và xử lý văn bản là 20 ngày, kể từ ngày Bộ Tài chính nhận được thông báo về văn bản có dấu hiệu trái pháp luật của cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra văn bản.
  • 3. Kết quả tự kiểm tra và xử lý văn bản được gửi cho cơ quan có thẩm quyền kiểm tra văn bản theo quy định tại Nghị định số 40/2010/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • 1. Sau khi ký ban hành văn bản, Thủ trưởng đơn vị giao cán bộ, công chức tự kiểm tra văn bản.
  • 2. Trường hợp văn bản qua kiểm tra có nội dung trái pháp luật, chủ động xử lý theo các hình thức quy định tại Điều 7 và tổng hợp báo cáo Bộ (qua Vụ Pháp chế) theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Quy ch...
  • 3. Trường hợp văn bản có nội dung trái pháp luật do Vụ Pháp chế kiểm tra phát hiện, Vụ Pháp chế thông báo cho Thủ trưởng đơn vị ký, ban hành văn bản tự kiểm tra, xử lý.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Trình tự, thủ tục kiểm tra, xử lý văn bản do Thủ trưởng đơn vị ký ban hành Right: Điều 8. Trình tự kiểm tra và xử lý văn bản theo thông báo của cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra văn bản
Target excerpt

Điều 8. Trình tự kiểm tra và xử lý văn bản theo thông báo của cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra văn bản 1. Khi nhận được thông báo của cơ quan có thẩm quyền kiểm tra văn bản về văn bản do Bộ Tài chính ban hành c...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Trình tự, thủ tục kiểm tra, xử lý văn bản theo thông báo của cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra văn bản 1. Khi nhận được thông báo của cơ quan có thẩm quyền kiểm tra văn bản về văn bản do Bộ Tài chính ban hành có dấu hiệu trái pháp luật, Vụ Pháp chế chủ trì phối hợp với đơn vị thuộc Bộ có liên quan tự kiểm tra văn bản đó....

Open section

Điều 10.

Điều 10. Kiểm tra văn bản trực tiếp tại Bộ, ngành, địa phương nơi ban hành văn bản 1. Việc kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật trực tiếp tại Bộ, ngành, địa phương nơi ban hành văn bản được thực hiện trong trường hợp phát sinh nhiều văn bản quy phạm pháp luật ban hành không đúng thẩm quyền, nội dung có dấu hiệu trái với quy định của văn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Trình tự, thủ tục kiểm tra, xử lý văn bản theo thông báo của cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra văn bản
  • Khi nhận được thông báo của cơ quan có thẩm quyền kiểm tra văn bản về văn bản do Bộ Tài chính ban hành có dấu hiệu trái pháp luật, Vụ Pháp chế chủ trì phối hợp với đơn vị thuộc Bộ có liên quan tự k...
  • Trình tự, thủ tục kiểm tra thực hiện theo quy định tại Khoản 4 Điều 10 Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Kiểm tra văn bản trực tiếp tại Bộ, ngành, địa phương nơi ban hành văn bản
  • Việc kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật trực tiếp tại Bộ, ngành, địa phương nơi ban hành văn bản được thực hiện trong trường hợp phát sinh nhiều văn bản quy phạm pháp luật ban hành không đúng thẩm...
  • Vụ Pháp chế Bộ căn cứ quy định tại Khoản 1 Điều này và đề xuất của các đơn vị thuộc Bộ, lập Kế hoạch kiểm tra trực tiếp các Bộ, ngành, địa phương trình Bộ phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trình tự, thủ tục kiểm tra, xử lý văn bản theo thông báo của cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra văn bản
  • Khi nhận được thông báo của cơ quan có thẩm quyền kiểm tra văn bản về văn bản do Bộ Tài chính ban hành có dấu hiệu trái pháp luật, Vụ Pháp chế chủ trì phối hợp với đơn vị thuộc Bộ có liên quan tự k...
  • Trình tự, thủ tục kiểm tra thực hiện theo quy định tại Khoản 4 Điều 10 Quy chế này.
Target excerpt

Điều 10. Kiểm tra văn bản trực tiếp tại Bộ, ngành, địa phương nơi ban hành văn bản 1. Việc kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật trực tiếp tại Bộ, ngành, địa phương nơi ban hành văn bản được thực hiện trong trường hợp p...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 14.

Điều 14. Trình tự, thủ tục kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật thuộc đối tượng kiểm tra theo thẩm quyển 1. Sau khi nhận được văn bản do Bộ, ngành, địa phương ban hành, Thủ trưởng các đơn vị tổ chức kiểm tra văn bản. Trình tự, thủ tục kiểm tra văn bản được thực hiện theo quy định tại Khoản 4 Điều 10 Quy chế này. Riêng Hồ sơ trình...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Chế độ báo cáo công tác kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật 1. Báo cáo về công tác kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật của các đơn vị thuộc Bộ gửi về Bộ (qua Vụ Pháp chế) như sau: a) Báo cáo tháng gửi vào ngày 23 hàng tháng; b) Báo cáo 6 tháng gửi chậm nhất ngày 15 tháng 5; c) Báo cáo năm gửi chậm nhất ngày 15 th...

Open section

This section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Trình tự, thủ tục kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật thuộc đối tượng kiểm tra theo thẩm quyển
  • 1. Sau khi nhận được văn bản do Bộ, ngành, địa phương ban hành, Thủ trưởng các đơn vị tổ chức kiểm tra văn bản. Trình tự, thủ tục kiểm tra văn bản được thực hiện theo quy định tại Khoản 4 Điều 10 Q...
  • nội dung yêu cầu cơ quan, người ban hành văn bản có nội dung trái pháp luật tự kiểm tra, xử lý văn bản theo quy định của pháp luật.
Added / right-side focus
  • 1. Báo cáo về công tác kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật của các đơn vị thuộc Bộ gửi về Bộ (qua Vụ Pháp chế) như sau:
  • a) Báo cáo tháng gửi vào ngày 23 hàng tháng;
  • b) Báo cáo 6 tháng gửi chậm nhất ngày 15 tháng 5;
Removed / left-side focus
  • 1. Sau khi nhận được văn bản do Bộ, ngành, địa phương ban hành, Thủ trưởng các đơn vị tổ chức kiểm tra văn bản. Trình tự, thủ tục kiểm tra văn bản được thực hiện theo quy định tại Khoản 4 Điều 10 Q...
  • nội dung yêu cầu cơ quan, người ban hành văn bản có nội dung trái pháp luật tự kiểm tra, xử lý văn bản theo quy định của pháp luật.
  • Trong một số trường hợp cụ thể, trước khi gửi công văn thông báo kết quả kiểm tra đến cơ quan, người có thẩm quyền ban hành văn bản tự kiểm tra, đơn vị kiểm tra văn bản phối hợp với Vụ Pháp chế tổ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Trình tự, thủ tục kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật thuộc đối tượng kiểm tra theo thẩm quyển Right: Điều 16. Chế độ báo cáo công tác kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật
Target excerpt

Điều 16. Chế độ báo cáo công tác kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật 1. Báo cáo về công tác kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật của các đơn vị thuộc Bộ gửi về Bộ (qua Vụ Pháp chế) như sau: a) Báo cáo thá...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trình tự, thủ tục kiểm tra văn bản trực tiếp tại Bộ, ngành, địa phương nơi ban hành văn bản 1. Việc kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật trực tiếp tại Bộ, ngành, địa phương nơi ban hành văn bản được thực hiện trong trường hợp phát sinh nhiều văn bản quy phạm pháp luật ban hành không đúng thẩm quyền, nội dung trái với quy định c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KIỂM TRA THỰC HIỆN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Mục đích kiểm tra thực hiện văn bản quy phạm pháp 1. Kiểm tra việc tuân thủ văn bản của các đối tượng thi hành; đôn đốc, hướng dẫn việc thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực tài chính. 2. Nắm bắt tình hình, kịp thời rút kinh nghiệm trong tổ chức thực hiện văn bản, bảo đảm cho các chủ trương chính sách về tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Đề xuất văn bản kiểm tra thực hiện 1. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm đề xuất các văn bản thuộc phạm vi quản lý của đơn vị cần kiểm tra thực hiện. Văn bản kiểm tra thực hiện phải có đủ điều kiện sau: a. Văn bản được ban hành và có thời gian thực hiện nhất định từ 2 đến 3 năm, có yêu cầu nghiên cứu hoàn thiện; b....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Nguyên tắc kiểm tra 1. Việc kiểm tra được tiến hành căn cứ vào Danh mục văn bản kiểm tra được Bộ phê duyệt hàng năm hoặc theo phân công của Thủ tướng Chính phủ. 2. Khi tiến hành kiểm tra phải có phương án kiểm tra được Bộ phê duyệt. 3. Kiểm tra phải bảo đảm dân chủ, công khai, đúng pháp luật, không gây phiền hà và không làm cả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Phương án kiểm tra 1. Căn cứ Danh mục văn bản kiểm tra thực hiện được Bộ phê duyệt, đơn vị được giao nhiệm vụ chủ trì kiểm tra thực hiện văn bản có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị có liên quan và Vụ Pháp chế xây dựng, trình Bộ phương án kiểm tra. 2. Phương án kiểm tra gồm những nội dung sau: Phạm vi kiểm tra, mục đích kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hình thức kiểm tra Tuỳ từng trường hợp cụ thể, căn cứ vào nội dung kiểm tra và tình hình thực tế, có thể lựa chọn hoặc kết hợp hai hình thức sau: 1. Kiểm tra thông qua báo cáo tự kiểm tra của các đối tượng kiểm tra: Đơn vị chủ trì kiểm tra có công văn yêu cầu và hướng dẫn các đơn vị thực hiện tự kiểm tra và báo cáo kết quả về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Báo cáo kết quả kiểm tra 1. Khi kết thúc kiểm tra, đơn vị chủ trì kiểm tra phải báo cáo Bộ kết quả kiểm tra, đồng gửi Vụ Pháp chế để theo dõi, tổng hợp. 2. Báo cáo kiểm tra gồm các nội dung chủ yếu sau: Tình hình, kết quả thực hiện văn bản; các khó khăn, vướng mắc trong việc tổ chức thực hiện văn bản; đề xuất việc sửa đổi, bổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Kinh phí bảo đảm phục vụ công tác kiểm tra Kinh phí kiểm tra văn bản được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 109/2004/TTLT-BTC-BTP ngày 17/11/2004 của liên Bộ Tài chính, Tư pháp về hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức đội ngũ Cộng tác viên kiểm tra văn bản 1. Cộng tác viên kiểm tra văn bản của Bộ Tài chính do Vụ Pháp chế đề xuất, trình Bộ quyết định và quản lý sử dụng. Các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm tổ chức đội ngũ cộng tác viên kiểm tra văn bản của đơn vị để bảo đảm thực hiện nhiệm vụ kiểm tra văn bản được giao. 2. Cộng tác viê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Xây dựng hệ cơ sở dữ liệu kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật 1. Hệ cơ sở dữ liệu kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Tài chính được xây dựng theo quy định tại điểm 4.1 Mục I của Thông tư số 01/2004/TT-BTP ngày 16/6/2004 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 135/2003/NĐ-CP. 2. Căn cứ vào kết quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm Tổ chức thực hiện 1. Quy chế này được phổ biến đến tất cả các đơn vị thuộc Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm tổ chức triển khai và thực hiện quy chế này. 2. Vụ trưởng Vụ Pháp chế chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này và định kỳ báo cáo Bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực tài chính
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về công tác kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực tài chính, bao gồm cả công tác kiểm tra việc thực hiện văn bản theo quy định của Nghị định số 99/2006/NĐ-CP ngày 15/9/2006 của Chính phủ về công tác kiểm tra việc thực hiện chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế ho...
Điều 3. Điều 3. Văn bản thuộc đối tượng kiểm tra và xử lý 1. Văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành dưới hình thức Thông tư và Thông tư liên tịch với Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ hoặc với Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao. 2. Văn bản do Bộ Tài chính ban hành hoặc liên...
Điều 4. Điều 4. Cộng tác viên kiểm tra văn bản 1. Cộng tác viên kiểm tra văn bản về tài chính là người được lựa chọn trong số các chuyên gia tài chính có kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng và kiểm tra văn bản tài chính, do người đứng đầu cơ quan kiểm tra văn bản ký hợp đồng cộng tác, hoạt động theo cơ chế khoán việc hoặc hợp đồng có thời hạn,...
Điều 5. Điều 5. Cơ sở dữ liệu kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật 1. Công tác xây dựng Cơ sở dữ liệu kiểm tra văn bản là việc hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật đã được rà soát để xác lập cơ sở pháp lý xác định nội dung trái pháp luật của văn bản được kiểm tra; các kết quả kiểm tra và xử lý văn bản; các thông tin về nghiệp vụ kiểm tra và...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN
Mục 1. KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN DO BỘ TÀI CHÍNH BAN HÀNH Mục 1. KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN DO BỘ TÀI CHÍNH BAN HÀNH