Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn nhập, xuất, mua, bán hàng dự trữ quốc gia
89/2015/TT-BTC
Right document
Hướng dẫn chế độ tài chính đối với quỹ tín dụng nhân dân
94/2013/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn nhập, xuất, mua, bán hàng dự trữ quốc gia
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn chế độ tài chính đối với quỹ tín dụng nhân dân
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn chế độ tài chính đối với quỹ tín dụng nhân dân
- Hướng dẫn nhập, xuất, mua, bán hàng dự trữ quốc gia
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn hoạt động nhập, xuất, mua, bán hàng dự trữ quốc gia (trừ xuất hàng dự trữ quốc gia cứu trợ, viện trợ).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn về chế độ tài chính đối với quỹ tín dụng nhân dân. 2. Hoạt động tài chính của quỹ tín dụng nhân dân thực hiện theo quy định tại Nghị định số 57/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (sau đây gọi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thông tư này hướng dẫn về chế độ tài chính đối với quỹ tín dụng nhân dân.
- 2. Hoạt động tài chính của quỹ tín dụng nhân dân thực hiện theo quy định tại Nghị định số 57/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhán...
- nội dung hướng dẫn tại Thông tư này và các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý tài chính khác có liên quan.
- Thông tư này hướng dẫn hoạt động nhập, xuất, mua, bán hàng dự trữ quốc gia (trừ xuất hàng dự trữ quốc gia cứu trợ, viện trợ).
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia. 2. Các đơn vị dự trữ quốc gia, các tổ chức, doanh nghiệp nhận hợp đồng thuê bảo quản hàng dự trữ quốc gia. 3. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động nhập, xuất, mua, bán hàng dự trữ quốc gia.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quỹ tín dụng nhân dân được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010 và Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quỹ tín dụng nhân dân được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010 và Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 n...
- 1. Các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia.
- 2. Các đơn vị dự trữ quốc gia, các tổ chức, doanh nghiệp nhận hợp đồng thuê bảo quản hàng dự trữ quốc gia.
- 3. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động nhập, xuất, mua, bán hàng dự trữ quốc gia.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhập hàng dự trữ quốc gia là hoạt động thực hiện quyết định nhập hàng dự trữ quốc gia của cấp có thẩm quyền, bao gồm các công việc từ khi có quyết định nhập hàng đến khi hàng dự trữ quốc gia được nhập vào trong kho dự trữ để thực hiện quy trình lưu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Vốn chủ sở hữu của quỹ tín dụng nhân dân 1. Vốn điều lệ là số vốn góp của các thành viên được ghi trong điều lệ của quỹ tín dụng nhân dân. 2. Các khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái (nếu có) phát sinh trong quá trình đầu tư xây dựng cơ bản chưa hoàn thành được hạch toán vào vốn chủ sở hữu theo quy định của pháp luật. 3. Chênh lệch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Vốn chủ sở hữu của quỹ tín dụng nhân dân
- 1. Vốn điều lệ là số vốn góp của các thành viên được ghi trong điều lệ của quỹ tín dụng nhân dân.
- 2. Các khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái (nếu có) phát sinh trong quá trình đầu tư xây dựng cơ bản chưa hoàn thành được hạch toán vào vốn chủ sở hữu theo quy định của pháp luật.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Nhập hàng dự trữ quốc gia là hoạt động thực hiện quyết định nhập hàng dự trữ quốc gia của cấp có thẩm quyền, bao gồm các công việc từ khi có quyết định nhập hàng đến khi hàng dự trữ quốc gia được n...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia 1. Đúng kế hoạch, đúng quyết định của cấp có thẩm quyền. 2. Đúng chủng loại, số lượng, chất lượng, giá cả, địa điểm, thời gian và đúng đối tượng quy định. 3. Đúng trình tự, thủ tục và có đủ hồ sơ, chứng từ theo quy định. 4. Hàng được giao, nhận trên phương tiện vận chuyển của bên giao...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Sử dụng vốn, tài sản 1. Quỹ tín dụng nhân dân có trách nhiệm quản lý, sử dụng, theo dõi toàn bộ tài sản và vốn hiện có, thực hiện hạch toán theo đúng chế độ kế toán hiện hành; phản ánh đầy đủ, chính xác, kịp thời tình hình sử dụng, biến động của vốn và tài sản trong quá trình kinh doanh; quy rõ trách nhiệm và hình thức xử lý đố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Sử dụng vốn, tài sản
- 1. Quỹ tín dụng nhân dân có trách nhiệm quản lý, sử dụng, theo dõi toàn bộ tài sản và vốn hiện có, thực hiện hạch toán theo đúng chế độ kế toán hiện hành
- phản ánh đầy đủ, chính xác, kịp thời tình hình sử dụng, biến động của vốn và tài sản trong quá trình kinh doanh
- Điều 4. Nguyên tắc nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia
- 1. Đúng kế hoạch, đúng quyết định của cấp có thẩm quyền.
- 2. Đúng chủng loại, số lượng, chất lượng, giá cả, địa điểm, thời gian và đúng đối tượng quy định.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Mục 1
Mục 1 NHẬP, XUẤT HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các trường hợp nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia 1. Nhập hàng dự trữ quốc gia bao gồm các trường hợp: a) Nhập mua tăng hàng dự trữ quốc gia thuộc chỉ tiêu kế hoạch luân phiên đổi hàng; b) Nhập do điều chuyển nội bộ hàng dự trữ quốc gia; c) Nhập tăng hàng dự trữ quốc gia đối với số lượng hàng khi kiểm kê thực tế lớn hơn so với số...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý doanh thu 1. Doanh thu của quỹ tín dụng nhân dân bao gồm các khoản thu sau: a) Thu từ hoạt động kinh doanh: - Thu lãi cho vay khách hàng; thu lãi tiền gửi; thu khác từ hoạt động tín dụng; - Thu lãi góp vốn; - Thu từ hoạt động cung ứng dịch vụ chuyển tiền, thực hiện các nghiệp vụ thu hộ, chi hộ cho các thành viên; - Thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quản lý doanh thu
- 1. Doanh thu của quỹ tín dụng nhân dân bao gồm các khoản thu sau:
- a) Thu từ hoạt động kinh doanh:
- Điều 5. Các trường hợp nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia
- 1. Nhập hàng dự trữ quốc gia bao gồm các trường hợp:
- a) Nhập mua tăng hàng dự trữ quốc gia thuộc chỉ tiêu kế hoạch luân phiên đổi hàng;
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhập, xuất theo kế hoạch, luân phiên đổi hàng 1. Phân bổ, giao kế hoạch nhập, xuất luân phiên đổi hàng. Hàng năm, căn cứ quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chỉ tiêu kế hoạch dự trữ quốc gia, thủ trưởng bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia hoặc người được thủ trưởng bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia phân cấp,...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quản lý chi phí 1. Chi phí của quỹ tín dụng nhân dân bao gồm các khoản chi: a) Chi cho hoạt động kinh doanh - Chi trả lãi tiền gửi, trả lãi tiền vay; - Chi cho hoạt động góp vốn; - Chi cho hoạt động cung ứng dịch vụ chuyển tiền, thực hiện các nghiệp vụ thu hộ, chi hộ cho các thành viên; - Chi hoạt động kinh doanh khác. b) Chi n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quản lý chi phí
- 1. Chi phí của quỹ tín dụng nhân dân bao gồm các khoản chi:
- a) Chi cho hoạt động kinh doanh
- Điều 6. Nhập, xuất theo kế hoạch, luân phiên đổi hàng
- 1. Phân bổ, giao kế hoạch nhập, xuất luân phiên đổi hàng.
- Hàng năm, căn cứ quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chỉ tiêu kế hoạch dự trữ quốc gia, thủ trưởng bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia hoặc người được thủ trưởng bộ, ngành quản lý hà...
Left
Điều 7.
Điều 7. Nhập, xuất điều chuyển nội bộ hàng dự trữ quốc gia 1. Điều chuyển nội bộ hàng dự trữ quốc gia được áp dụng trong các trường hợp theo quy định tại khoản 1 Điều 38 Luật Dự trữ quốc gia. 2. Thực hiện điều chuyển nội bộ hàng dự trữ quốc gia. a) Đơn vị dự trữ quốc gia có hàng điều chuyển lập hồ sơ điều chuyển gửi cấp có thẩm quyền q...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Đồng tiền hạch toán 1. Việc xác định đồng tiền hạch toán thực hiện theo quy định tại Điều 18, Nghị định 57/2012/NĐ-CP. 2. Quỹ tín dụng nhân dân có các hoạt động kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ thì phải quy đổi ra đồng Việt Nam theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Đồng tiền hạch toán
- 1. Việc xác định đồng tiền hạch toán thực hiện theo quy định tại Điều 18, Nghị định 57/2012/NĐ-CP.
- 2. Quỹ tín dụng nhân dân có các hoạt động kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ thì phải quy đổi ra đồng Việt Nam theo quy định của pháp luật.
- Điều 7. Nhập, xuất điều chuyển nội bộ hàng dự trữ quốc gia
- 1. Điều chuyển nội bộ hàng dự trữ quốc gia được áp dụng trong các trường hợp theo quy định tại khoản 1 Điều 38 Luật Dự trữ quốc gia.
- 2. Thực hiện điều chuyển nội bộ hàng dự trữ quốc gia.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nhập tăng số lượng hàng dự trữ quốc gia đối với số lượng hàng khi kiểm kê thực tế lớn hơn so với số lượng của sổ kế toán 1. Khi kiểm kê hàng dự trữ quốc gia (kiểm kê định kỳ theo quy định hoặc kiểm kê đột xuất theo yêu cầu của người có thẩm quyền), có số lượng hàng dự trữ quốc gia thực tế lớn hơn so với sổ kế toán, đơn vị dự tr...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Phân phối lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Bù đắp khoản lỗ của các năm trước đã hết thời hạn được trừ vào lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp. 2. Trích 5% vào quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ của quỹ tín dụng nhân dân. Mức tối đa của quỹ này không vượt quá mức vốn điều lệ của quỹ tín dụng nhân dân. 3. Trích 10%...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Phân phối lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
- 1. Bù đắp khoản lỗ của các năm trước đã hết thời hạn được trừ vào lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp.
- 2. Trích 5% vào quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ của quỹ tín dụng nhân dân. Mức tối đa của quỹ này không vượt quá mức vốn điều lệ của quỹ tín dụng nhân dân.
- Điều 8. Nhập tăng số lượng hàng dự trữ quốc gia đối với số lượng hàng khi kiểm kê thực tế lớn hơn so với số lượng của sổ kế toán
- Khi kiểm kê hàng dự trữ quốc gia (kiểm kê định kỳ theo quy định hoặc kiểm kê đột xuất theo yêu cầu của người có thẩm quyền), có số lượng hàng dự trữ quốc gia thực tế lớn hơn so với sổ kế toán, đơn...
- Biên bản kiểm kê ghi rõ danh mục, chủng loại, số lượng hàng dôi thừa; thời điểm kiểm kê; có đầy đủ chữ ký các thành phần tham gia kiểm kê, được đóng dấu của đơn vị dự trữ quốc gia có hàng kiểm kê.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nhập hàng dự trữ quốc gia trong các trường hợp khác 1. Nhập hàng dự trữ quốc gia trong các trường hợp khác, bao gồm: a) Nhập hàng dự trữ quốc gia dôi thừa sau khi xuất kho; b) Nhập hàng dự trữ quốc gia do các tổ chức, cá nhân bồi thường khi hao hụt quá định mức; c) Nhập hàng dự trữ quốc gia trong trường hợp khác. 2. Hồ sơ, thủ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Chế độ kế toán, kiểm toán, báo cáo và công khai tài chính 1. Quỹ tín dụng nhân dân thực hiện chế độ kế toán theo quy định của pháp luật, ghi chép đầy đủ chứng từ ban đầu, cập nhật sổ kế toán và phản ánh đầy đủ, kịp thời, trung thực, chính xác, khách quan các hoạt động kinh tế, tài chính. 2. Năm tài chính của quỹ tín dụng nhân d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Chế độ kế toán, kiểm toán, báo cáo và công khai tài chính
- Quỹ tín dụng nhân dân thực hiện chế độ kế toán theo quy định của pháp luật, ghi chép đầy đủ chứng từ ban đầu, cập nhật sổ kế toán và phản ánh đầy đủ, kịp thời, trung thực, chính xác, khách quan các...
- 2. Năm tài chính của quỹ tín dụng nhân dân bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm dương lịch.
- Điều 9. Nhập hàng dự trữ quốc gia trong các trường hợp khác
- 1. Nhập hàng dự trữ quốc gia trong các trường hợp khác, bao gồm:
- a) Nhập hàng dự trữ quốc gia dôi thừa sau khi xuất kho;
Left
Điều 10.
Điều 10. Xuất hàng dự trữ quốc gia khi thanh lý, tiêu hủy, loại khỏi danh mục chi tiết hàng dự trữ quốc gia 1. Việc xuất hàng dự trữ quốc gia khi thanh lý, tiêu hủy, loại khỏi danh mục chi tiết hàng dự trữ quốc gia thực hiện theo quy định tại các Điều 14, 15, 16 Nghị định số 94/2013/NĐ-CP ngày 21/8/2013 của Chính phủ quy định chi tiết...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Kiểm tra, xử lý vi phạm tài chính 1. Hình thức kiểm tra tài chính Việc kiểm tra tài chính được tiến hành theo các hình thức: a) Kiểm tra tài chính định kỳ hoặc đột xuất. b) Kiểm tra theo từng chuyên đề theo yêu cầu của công tác quản lý tài chính. 2. Cơ quan thực hiện kiểm tra tài chính a) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Kiểm tra, xử lý vi phạm tài chính
- 1. Hình thức kiểm tra tài chính
- Việc kiểm tra tài chính được tiến hành theo các hình thức:
- Điều 10. Xuất hàng dự trữ quốc gia khi thanh lý, tiêu hủy, loại khỏi danh mục chi tiết hàng dự trữ quốc gia
- Việc xuất hàng dự trữ quốc gia khi thanh lý, tiêu hủy, loại khỏi danh mục chi tiết hàng dự trữ quốc gia thực hiện theo quy định tại các Điều 14, 15, 16 Nghị định số 94/2013/NĐ-CP ngày 21/8/2013 của...
- Các đơn vị dự trữ quốc gia có hàng dự trữ quốc gia bị hư hỏng, giảm phẩm chất so với quy chuẩn kỹ thuật hiện hành khi thanh lý, tiêu hủy, loại khỏi danh mục chi tiết hàng dự trữ quốc gia phải lập h...
Left
Điều 11.
Điều 11. Dừng nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia 1. Việc dừng nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia được áp dụng cho trường hợp điều chỉnh giá mua, giá bán hàng dự trữ quốc gia theo phương thức mua, bán trực tiếp rộng rãi của mọi đối tượng hoặc theo quyết định của cấp có thẩm quyền. 2. Quyết định dừng nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia được thông...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2013 và áp dụng cho năm tài chính 2013. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 62/2006/TT-BTC ngày 29 tháng 6 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chế độ tài chính đối với quỹ tín dụng nhân dân cơ sở. 3. Trong quá trình thực hiện nếu có khó...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2013 và áp dụng cho năm tài chính 2013.
- 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 62/2006/TT-BTC ngày 29 tháng 6 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chế độ tài chính đối với quỹ tín dụng nhân dân cơ sở.
- Điều 11. Dừng nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia
- Việc dừng nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia được áp dụng cho trường hợp điều chỉnh giá mua, giá bán hàng dự trữ quốc gia theo phương thức mua, bán trực tiếp rộng rãi của mọi đối tượng hoặc theo quyết...
- 2. Quyết định dừng nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia được thông báo cho đơn vị dự trữ quốc gia nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia bằng bản fax, thư điện tử; đồng thời chuyển bản chính qua đường công văn.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm quyền quyết định nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia 1. Thủ trưởng bộ, ngành hoặc người được thủ trưởng bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia phân cấp, ủy quyền theo quy định của pháp luật quyết định việc nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia thuộc phạm vi quản lý. 2. Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước quyết định việc nhập,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 MUA HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Mua hàng dự trữ quốc gia theo quy định của pháp luật về đấu thầu 1. Hàng năm, căn cứ chỉ tiêu kế hoạch được cấp có thẩm quyền giao, các đơn vị được giao nhiệm vụ mua hàng dự trữ quốc gia xây dựng kế hoạch mua hàng dự trữ quốc gia theo quy định của pháp luật về đấu thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt bằng văn bản để thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Mua hàng dự trữ quốc gia theo phương thức mua trực tiếp rộng rãi của mọi đối tượng 1. Mua hàng dự trữ quốc gia theo phương thức mua trực tiếp rộng rãi của mọi đối tượng được áp dụng đối với mua thóc dự trữ quốc gia. 2. Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước phê duyệt kế hoạch mua thóc dự trữ quốc gia theo phương thức mua trự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 BÁN HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA THEO PHƯƠNG THỨC BÁN ĐẤU GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 5 . Kế hoạch bán đấu giá hàng dự trữ quốc gia 1. Kế hoạch bán đấu giá được lập cho toàn bộ số lượng, khối lượng hàng dự trữ quốc gia xuất bán trong năm kế hoạch hoặc theo từng quyết định giao nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền cho từng nhóm hàng, mặt hàng cụ thể. 2. Kế hoạch bán đấu giá hàng dự trữ quốc gia bao gồm các nội dung chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thẩm quyền trong bán đấu giá hàng dự trữ quốc gia 1. Đối với hàng dự trữ quốc gia do bộ, ngành quản lý. Thủ trưởng bộ, ngành hoặc người được thủ trưởng bộ, ngành phân cấp, ủy quyền theo quy định của pháp luật phê duyệt kế hoạch bán đấu giá; quyết định thành lập Hội đồng bán đấu giá trong trường hợp không thuê được tổ chức bán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 7 . Đăng ký tham gia đấu giá hàng dự trữ quốc gia 1. Việc đăng ký tham gia đấu giá hàng dự trữ quốc gia thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu giá. Người được tham gia đấu giá hàng dự trữ quốc gia là cá nhân, tổ chức không thuộc một trong các trường hợp: a) Những người không được tham gia đấu giá theo quy định của pháp luậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức bán đấu giá hàng dự trữ quốc gia 1. Lựa chọn Tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp. a) Đơn vị dự trữ quốc gia bán hàng phải thông báo công khai trên phương tiện thông tin đại chúng của Trung ương hoặc địa phương việc lựa chọn tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp ngay sau khi có kế hoạch bán đấu giá được phê duyệt, thời gian t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 . Hợp đồng mua bán hàng dự trữ quốc gia bán đấu giá 1. Hợp đồng mua bán hàng dự trữ quốc gia bán đấu giá được ký kết giữa người mua hàng dự trữ quốc gia bán đấu giá với đơn vị dự trữ quốc gia có hàng dự trữ quốc gia bán đấu giá. Thời hạn ký kết hợp đồng, do các bên thỏa thuận, nhưng tối đa không quá 05 (năm) ngày làm việc kể từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Xác định cuộc bán đấu giá hàng dự trữ quốc gia không thành 1. Cuộc bán đấu giá hàng dự trữ quốc gia tính cho từng đơn vị tài sản bán đấu giá được coi như không thành trong các trường hợp sau: a) Không có người tham gia đấu giá, trả giá; b) Giá cao nhất đã trả thấp hơn mức giá khởi điểm. 2. Trường hợp cuộc bán đấu giá lần thứ n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 BÁN HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA THEO PHƯƠNG THỨC BÁN CHỈ ĐỊNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Điều kiện bán chỉ định Hàng dự trữ quốc gia phục vụ quốc phòng, an ninh chỉ được bán chỉ định cho mục đích quốc phòng, an ninh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trình tự thực hiện bán chỉ định 1. Đơn vị dự trữ quốc gia được giao nhiệm vụ bán hàng dự trữ quốc gia lập kế hoạch bán chỉ định, trình Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an phê duyệt. Nội dung kế hoạch bán chỉ định gồm: danh mục; số lượng, chất lượng hàng dự trữ quốc gia; đơn vị xuất bán, đơn vị mua hàng dự trữ quốc gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 BÁN HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA THEO PHƯƠNG THỨC BÁN TRỰC TIẾP RỘNG RÃI CHO MỌI ĐỐI TƯỢNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Điều kiện bán trực tiếp rộng rãi cho mọi đối tượng Hàng năm các đơn vị dự trữ quốc gia căn cứ kế hoạch xuất bán luân phiên đổi hàng; căn cứ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự trữ Nhà nước đối với từng mặt hàng để xây dựng trình người có thẩm quyền quy định tại Điều 24 Thông tư này phê duyệt kế hoạch bán trực tiếp rộng rãi cho m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch bán trực tiếp rộng rãi cho mọi đối tượng 1. Đối với hàng dự trữ quốc gia do bộ, ngành quản lý. Thủ trưởng bộ, ngành hoặc người được thủ trưởng bộ, ngành phân cấp, ủy quyền theo quy định của pháp luật phê duyệt kế hoạch bán trực tiếp rộng rãi cho mọi đối tượng. 2. Đối với hàng dự trữ quốc gia do Bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trình tự thực hiện bán trực tiếp rộng rãi cho mọi đối tượng 1. Đơn vị dự trữ quốc gia được giao nhiệm vụ xuất bán hàng dự trữ quốc gia lập kế hoạch bán trực tiếp rộng rãi cho mọi đối tượng, trình người có thẩm quyền quy định tại Điều 24 Thông tư này phê duyệt. 2. Nội dung kế hoạch bán trực tiếp rộng rãi cho mọi đối tượng a) Số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6
Mục 6 CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, THANH TRA, KIỂM TRA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Chế độ báo cáo 1. Trách nhiệm báo cáo a) Đối với hàng dự trữ quốc gia do các bộ, ngành quản lý: - Các đơn vị dự trữ quốc gia; các tổ chức, doanh nghiệp nhận hợp đồng thuê bảo quản hàng dự trữ quốc gia có trách nhiệm báo cáo thủ trưởng bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia tình hình nhập, xuất, mua, bán hàng dự trữ quốc gia th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Chế độ kiểm tra, thanh tra tình hình nhập, xuất, mua, bán hàng dự trữ quốc gia 1. Chế độ kiểm tra a) Hàng năm hoặc đột xuất, các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia có trách nhiệm kiểm tra, xử lý vi phạm theo thẩm quyền trong quá trình thực hiện hoạt động nhập, xuất, mua, bán hàng dự trữ quốc gia thuộc bộ, ngành mình quản l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Tài chính 1. Trách nhiệm của Tổng cục Dự trữ Nhà nước a) Chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Tài chính về công tác quản lý nhập, xuất, mua, bán hàng dự trữ quốc gia thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tài chính. b) Chỉ đạo, hướng dẫn các Cục Dự trữ Nhà nước khu vực thực hiện việc nhập, xuất, mua, b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm của các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia 1. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra các đơn vị được giao nhiệm vụ thực hiện việc nhập, xuất, mua, bán hàng dự trữ quốc gia theo đúng quy định tại Thông tư này. 2. Thực hiện đầy đủ các chế độ báo cáo, kiểm tra quy định tại Điều 26, điểm a khoản 1 Điều 27 Thông tư này. 3. Ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2015. 2. Bãi bỏ Quyết định số 62/2007/QĐ-BTC ngày 17/7/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy chế nhập, xuất lương thực dự trữ quốc gia; Quyết định số 91/2007/QĐ-BTC ngày 29/10/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung Quyết địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.