Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v quy định mức hỗ trợ khi thu hồi đất nông nghiệp trong khu dân cư và đất vườn, ao không được công nhận là đất ở; hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm quy định tại Điều 21 và Điều 22 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP.
25/2011/QĐ-UBND
Right document
Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
69/2009/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v quy định mức hỗ trợ khi thu hồi đất nông nghiệp trong khu dân cư và đất vườn, ao không được công nhận là đất ở; hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm quy định tại Điều 21 và Điều 22 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP.
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- V/v quy định mức hỗ trợ khi thu hồi đất nông nghiệp trong khu dân cư và đất vườn, ao không được công nhận là đất ở
- hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm quy định tại Điều 21 và Điều 22 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP.
Left
Điều 1
Điều 1 . Xác định đất nông nghiệp, đất vườn, ao được hỗ trợ. Đất nông nghiệp, đất vườn, ao khi thu hồi được hỗ trợ theo quy định tại Điều 2 quyết định này là đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư; đất vườn, ao nhưng không được công nhận là đất ở trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc phạm vi sau đây: 1. Trong phạm vi địa giới hành chính...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định bổ sung về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; giá đất; giao đất, cho thuê đất; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và gia hạn sử dụng đất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định bổ sung về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
- thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
- Điều 1 . Xác định đất nông nghiệp, đất vườn, ao được hỗ trợ.
- Đất nông nghiệp, đất vườn, ao khi thu hồi được hỗ trợ theo quy định tại Điều 2 quyết định này là đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư
- đất vườn, ao nhưng không được công nhận là đất ở trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc phạm vi sau đây:
Left
Điều 2.
Điều 2. Hỗ trợ đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư và đất vườn, ao không được công nhận là đất ở. 1. Khi nhà nước thu hồi đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở trong khu dân cư nhưng không được công nhận là đất ở; đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở riêng lẻ; đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà dọc kênh mương và dọc...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đất đai. 2. Người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng đất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đất đai.
- 2. Người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng đất.
- Điều 2. Hỗ trợ đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư và đất vườn, ao không được công nhận là đất ở.
- 1. Khi nhà nước thu hồi đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở trong khu dân cư nhưng không được công nhận là đất ở
- đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở riêng lẻ
Left
Điều 3.
Điều 3. Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm. a. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp không thuộc trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP, mà không có đất để bồi thường thì ngoài việc được bồi thường bằng tiền quy định tại Khoản 1 Điều 16 Nghị định số 69/20...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia 1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia bao gồm: a) Xác định diện tích đất để sử dụng vào mục đích nông nghiệp, trong đó làm rõ diện tích đất lúa nước, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất khu bảo tồn thiên nhiên; b) Xác định diện tích đất để sử dụng vào mục đích phi nông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia
- 1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia bao gồm:
- a) Xác định diện tích đất để sử dụng vào mục đích nông nghiệp, trong đó làm rõ diện tích đất lúa nước, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất khu bảo tồn thiên nhiên;
- Điều 3. Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm.
- Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp không thuộc trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP, mà không có đất để bồi thường thì ng...
- Hỗ trợ bằng tiền: Mức hỗ trợ bằng 2 lần giá đất nông nghiệp đối với toàn bộ diện tích đất nông nghiệp bị thu hồi
Left
Điều 4
Điều 4 : Đối với những dự án, hạng mục đã thực hiện xong việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; những dự án, hạng mục đã phê duyệt Phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư không thực hiện việc hỗ trợ quy định tại Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung quy hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh 1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh bao gồm: a) Xác định cụ thể diện tích các loại đất trên địa bàn tỉnh đã được phân bổ trong quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia; b) Xác định diện tích các loại đất để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế, xã hội của tỉnh, bao gồm: đất trồng cây l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung quy hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh
- 1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh bao gồm:
- a) Xác định cụ thể diện tích các loại đất trên địa bàn tỉnh đã được phân bổ trong quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia;
- Điều 4 : Đối với những dự án, hạng mục đã thực hiện xong việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- những dự án, hạng mục đã phê duyệt Phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư không thực hiện việc hỗ trợ quy định tại Quyết định này.
Left
Điều 5
Điều 5: Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Lao động - Thương binh và Xã hội, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ng...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nội dung quy hoạch sử dụng đất của cấp huyện 1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp huyện bao gồm: a) Xác định cụ thể diện tích các loại đất trên địa bàn huyện đã được phân bổ trong quy hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh; b) Xác định diện tích các loại đất để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế, xã hội của cấp huyện, bao gồm: đất nuô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nội dung quy hoạch sử dụng đất của cấp huyện
- 1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp huyện bao gồm:
- a) Xác định cụ thể diện tích các loại đất trên địa bàn huyện đã được phân bổ trong quy hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh;
- Điều 5: Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Lao động
- Thương binh và Xã hội, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 63/2009/QĐ-UBND ngày 01/12/2009 của UBND tỉnh Kon Tum./.
Unmatched right-side sections