Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định định mức chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc với tỉnh Trà Vinh, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định nội dung chi và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định nội dung chi và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định định mức chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc với tỉnh Trà Vinh, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc với tỉnh Trà Vinh, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định nội dung chi và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định nội dung chi và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc với tỉnh Trà Vinh, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp k...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; các Quy định về định mức chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc với tỉnh Trà Vinh, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh ban hành trước đây trái với Quy định này đều không còn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • các Quy định về định mức chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc với tỉnh Trà Vinh, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước của UBND t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập trong tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố căn cứ Quyết định này thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Khiêu QUY ĐỊNH Định mức chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc với tỉnh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Trà Vinh; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan; Giám đốc Trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư Trà Vinh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Trà Vinh
  • Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan
  • Giám đốc Trung tâm Khuyến nông
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Chánh văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập trong tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố căn cứ Quyết định này thi hành./.
  • Định mức chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc với tỉnh Trà Vinh, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước
Rewritten clauses
  • Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 14/2014/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh)
left-only unmatched

PHẦN I

PHẦN I QUY ĐỊNH CHUNG 1. Các cơ quan đơn vị khi mời các đoàn khách nước ngoài, các tổ chức quốc tế đến thăm và làm việc với tỉnh Trà Vinh; tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế thực hiện theo quy định tại Nghị định số 82/2001/NĐ-CP ngày 06/11/2001 của Chính phủ về nghi lễ Nhà nước và đón tiếp khách nước ngoài; Quyết định số 122/2001/Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II

PHẦN II QUY ĐỊNH CỤ THỂ 1. Chế độ chi tiêu tiếp khách nước ngoài vào làm việc với tỉnh Trà Vinh, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam Thực hiện chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc với tỉnh Trà Vinh, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam theo Điều 1, 2, 3 Thông tư số 01/2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định nội dung chi và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, bao gồm: sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ, dịch vụ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, ngư nghiệp, thủy nông, cơ điện nông nghiệp, ngành nghề nông t...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người sản xuất trên địa bàn tỉnh: Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hóa, nông dân thuộc diện hộ nghèo; chủ trang trại, xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã; công nhân nông, lâm trường; doanh nghiệp vừa và nhỏ; 2. Tổ chức khuyến nông trong nước và nước ngoài thực hiện các hoạt động hỗ trợ nông dân để...
Điều 3. Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến nông 1. Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước theo phân cấp hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước; 2. Thu từ thực hiện các hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông; 3. Tài trợ và đóng góp hợp pháp của các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước; 4. Nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của ph...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến nông 1. Kinh phí khuyến nông hàng năm ưu tiên cho các lĩnh vực thuộc kế hoạch phát triển ngành nông nghiệp đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Việc xét chọn lĩnh vực ưu tiên do Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định và chịu trách nhiệm về hiệu quả sử dụng kinh phí khuyế...
Chương II Chương II NỘI DUNG CHI VÀ MỨC HỖ TRỢ KINH PHÍ KHUYẾN NÔNG
Điều 5. Điều 5. Nội dung chi, mức hỗ trợ 1. Chi tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo a) Đối tượng: - Người sản xuất, bao gồm: Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hóa, nông dân thuộc diện hộ nghèo; chủ trang trại, xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã; công nhân nông, lâm trường; doanh nghiệp vừa và nhỏ chưa tham gia chương trình đ...
Điều 6. Điều 6. Điều kiện để thực hiện các mô hình trình diễn khuyến nông; điều kiện tham gia triển khai các chương trình, dự án khuyến nông 1. Điều kiện người sản xuất được hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn a) Có địa điểm để thực hiện mô hình trình diễn phù hợp với nội dung, quy trình kỹ thuật của mô hình; b) Cam kết đầu tư vốn cho mô hình p...