Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Của Thủ tướng Chính phủ số 331/QĐ-TTg ngày 06 tháng 4 năm 2004 phê duyệt chương trình phát triển nguồn nhân lực về công nghệ thông tin từ nay đến năm 2010

Open section

Tiêu đề

Phê duyệt Kế hoạch tổng thể về ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin ở Việt Nam đến năm 2005.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phê duyệt Kế hoạch tổng thể về ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin ở Việt Nam đến năm 2005.
Removed / left-side focus
  • Của Thủ tướng Chính phủ số 331/QĐ-TTg ngày 06 tháng 4 năm 2004 phê duyệt chương trình phát triển nguồn nhân lực về công nghệ thông tin từ nay đến năm 2010
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển nguồn nhân lực về công nghệ thông tin từ nay đến năm 2010 với các nội dung chủ yếu sau: I. QUAN ĐIỂM VÀ MỤC TIÊU 1. Quan điểm: - Phát triển nguồn nhân lực về công nghệ thông tin là yếu tố then chốt có ý nghĩa quyết định đối với việc ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin phục vụ phát triển...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phêduyệt Kế hoạch tổng thể về ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin ở Việt Nam đến năm 2005 với nhữngnội dung chủ yếu sau đây: I. M ỤC TIÊU Đếnnăm 2005 ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin Việt Nam đạt những đặc trưngvà chỉ tiêu cơ bản sau: 1.Trình độ và hiệu quả ứng dụng công nghệ thông tin trung bình trong cả nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1.Trình độ và hiệu quả ứng dụng công nghệ thông tin trung bình trong cả nước đạtmức trung bình của các nước trong khu vực
  • ứng dụng công nghệ thông tin tronghoạt động của các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị
  • xã hội và cácngành kinh tế mũi nhọn đóng vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân ở Trung ương, thành phố Hà Nội,thành phố Hồ Chí Minh đạt trình độ của các nướctiên tiến trong khu vực.
Removed / left-side focus
  • I. QUAN ĐIỂM VÀ MỤC TIÊU
  • - Phát triển nguồn nhân lực về công nghệ thông tin là yếu tố then chốt có ý nghĩa quyết định đối với việc ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin phục vụ phát triển kinh tế - xã hội ở Việt Nam.
  • - Đẩy mạnh xã hội hóa và hợp tác quốc tế nhằm thu hút các nguồn đầu tư cho đào tạo nguồn nhân lực về công nghệ thông tin.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển nguồn nhân lực về công nghệ thông tin từ nay đến năm 2010 với các nội dung chủ yếu sau: Right: Điều 1. Phêduyệt Kế hoạch tổng thể về ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin ở Việt Nam đến năm 2005 với nhữngnội dung chủ yếu sau đây:
  • Left: - Đào tạo nguồn nhân lực phục vụ ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin theo hướng hội nhập và đạt trình độ quốc tế. Right: Đếnnăm 2005 ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin Việt Nam đạt những đặc trưngvà chỉ tiêu cơ bản sau:
left-only unmatched

Chương trình phát triển nguồn nhân lực về công nghệ thông tin gồm 6 dự án, đề án sau:

Chương trình phát triển nguồn nhân lực về công nghệ thông tin gồm 6 dự án, đề án sau: 1. Dự án nâng cao chất lượng đào tạo đại học và sau đại học về công nghệ thông tin a) Mục tiêu: Chất lượng đào tạo đạt mức tiên tiến trong khu vực cả về kiến thức lẫn kỹ năng thực hành, thành thạo tiếng Anh và ngoại ngữ cần thiết cho công nghệ thông t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phân công tổ chức thực hiện: 1. Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ tổ chức triển khai thực hiện Chương trình. 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Bưu chính, Viễn thông, Bộ Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo cân đối, tổng hợp các nguồn lực trong kế hoạch nh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm của các Bộ, ngành và địa phương: a)Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ương, căn cứ vào Kế hoạch tổng thể này xây dựng kếhoạch tổng thể giai đoạn 2002 - 2005 và kế hoạch hàng năm về ứng dụng và pháttriển công nghệ thông tin như một bộ phận ưu tiên tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Trách nhiệm của các Bộ, ngành và địa phương:
  • 2005 và kế hoạch hàng năm về ứng dụng và pháttriển công nghệ thông tin như một bộ phận ưu tiên trong kế hoạch phát triểnkinh tế
  • Xã hội của đơn vị mình
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phân công tổ chức thực hiện:
  • 1. Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ tổ chức triển khai thực hiện Chương trình.
  • 3. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Bưu chính, Viễn thông, Bộ Giáo dục và Đào tạo xây dựng cơ chế, chính sách tài chính cho phát triển nguồn nhân lực về công nghệ thông...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Bưu chính, Viễn thông, Bộ Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo cân đối, tổng hợp các nguồn lực trong kế hoạch nhà nước hàng năm cho Chương trình. Right: d)Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì,phối hợp với Bộ Tài chínnh, Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trườngcân đối, tổng hợp các nguồn lực trong kế hoạch nhà nước 5 năm và hàng năm chocác chương trình, đ...
  • Left: Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng và triển khai kế hoạch đào tạo về công nghệ thông tin cho cán bộ, công chức và... Right: a)Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ương, căn cứ vào Kế hoạch tổng thể này xây dựng kếhoạch tổng thể giai đoạn 2002
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Điếu 4. CácBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủtịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệmthi hành Quyết định này./.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điếu 4. CácBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủtịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệmthi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.