Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Của Thủ tướng Chính phủ số 331/QĐ-TTg ngày 06 tháng 4 năm 2004 phê duyệt chương trình phát triển nguồn nhân lực về công nghệ thông tin từ nay đến năm 2010

Open section

Tiêu đề

Ban hành qui định cụ thể một số điểm về một số giống cây lương thực theo Nghị định 07/CP của Chính phủ và Thông tư 02/NN- KNKL- TT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về " Quản lý giống cây trồng"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành qui định cụ thể một số điểm về một số giống cây lương thực theo Nghị định 07/CP của Chính phủ và Thông tư 02/NN- KNKL- TT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về " Quản lý giống cây...
Removed / left-side focus
  • Của Thủ tướng Chính phủ số 331/QĐ-TTg ngày 06 tháng 4 năm 2004 phê duyệt chương trình phát triển nguồn nhân lực về công nghệ thông tin từ nay đến năm 2010
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển nguồn nhân lực về công nghệ thông tin từ nay đến năm 2010 với các nội dung chủ yếu sau: I. QUAN ĐIỂM VÀ MỤC TIÊU 1. Quan điểm: - Phát triển nguồn nhân lực về công nghệ thông tin là yếu tố then chốt có ý nghĩa quyết định đối với việc ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin phục vụ phát triển...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định cụ thể một số điểm về quản lý giống cây lương thực theo Nghị định 07/CP của Chính phủ và Thông tư 02/NN-KNKL-TT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về " Quản lý giống cây trồng". Điều 2: Giao cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức thực hiện quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định cụ thể một số điểm về quản lý giống cây lương thực theo Nghị định 07/CP của Chính phủ và Thông tư 02/NN-KNKL-TT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông t...
  • Giao cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức thực hiện quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển nguồn nhân lực về công nghệ thông tin từ nay đến năm 2010 với các nội dung chủ yếu sau:
  • I. QUAN ĐIỂM VÀ MỤC TIÊU
  • - Phát triển nguồn nhân lực về công nghệ thông tin là yếu tố then chốt có ý nghĩa quyết định đối với việc ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin phục vụ phát triển kinh tế - xã hội ở Việt Nam.
left-only unmatched

Chương trình phát triển nguồn nhân lực về công nghệ thông tin gồm 6 dự án, đề án sau:

Chương trình phát triển nguồn nhân lực về công nghệ thông tin gồm 6 dự án, đề án sau: 1. Dự án nâng cao chất lượng đào tạo đại học và sau đại học về công nghệ thông tin a) Mục tiêu: Chất lượng đào tạo đạt mức tiên tiến trong khu vực cả về kiến thức lẫn kỹ năng thực hành, thành thạo tiếng Anh và ngoại ngữ cần thiết cho công nghệ thông t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phân công tổ chức thực hiện: 1. Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ tổ chức triển khai thực hiện Chương trình. 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Bưu chính, Viễn thông, Bộ Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo cân đối, tổng hợp các nguồn lực trong kế hoạch nh...

Open section

Điều 2

Điều 2: Bản quy định này áp dụng đối với cây lương thực, trọng tâm là giống lúa, giống ngô. Phạm vi quản lý bao gồm các khâu từ sản xuất, kinh doanh-dịch vụ, sử dụng và quản lý nhà nước về giống cây lương thực.Đối tượng bị điều chỉnh là các tổ chức, cá nhân tham gia sản xuất, kinh doanh- dịch vụ và sử dụng cây lương thực. Điều3: Mọi tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Bản quy định này áp dụng đối với cây lương thực, trọng tâm là giống lúa, giống ngô. Phạm vi quản lý bao gồm các khâu từ sản xuất, kinh doanh-dịch vụ, sử dụng và quản lý nhà nước về giống câ...
  • dịch vụ và sử dụng cây lương thực.
  • Điều3: Mọi tổ chức, cá nhân tham gia sản xuất, kinh doanh - dịch vụ, sử dụng giống cây lương thực có trách nhiệm đảm bảo chất lượng và cơ cấu giống do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phân công tổ chức thực hiện:
  • 1. Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ tổ chức triển khai thực hiện Chương trình.
  • 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Bưu chính, Viễn thông, Bộ Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo cân đối, tổng hợp các nguồn lực trong kế hoạch nhà nước hàng năm cho Chương trình.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 1/6/1997. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học công nghệ và Môi trường, Tài chính Vật giá, Chi cục quản lý thị trường, Chủ tịch UBND các huyện, thành, các ngành, đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi...

Open section

The right-side section adds 6 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành:
  • Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học công nghệ và Môi trường, Tài chính Vật giá, Chi cục quản lý thị trường, Chủ tịch UBND các huyện, thành, các ngành, đơn vị liên quan...
  • Quy định cụ thể một số điểm về quản lý
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 1/6/1997.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 4

Điều 4: Chính sách đối với giống cây lương thực được thực hiện theo Quyết định số 331/QĐ-UB ngày 20/3/1997 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc " Phê duyệt đề án công tác giống cây lương thực tỉnh Phú Thọ", chính sách này sẽ được bổ sung hàng năm cho phù hợp với yêu cầu của chương trình lương thực của tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chính sách đối với giống cây lương thực được thực hiện theo Quyết định số 331/QĐ-UB ngày 20/3/1997 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc " Phê duyệt đề án công tác giống cây lương thực tỉnh Phú Thọ", chín...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Only in the right document

Chương I: Chương I: Quy định chung Điều1: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm giúp UBND tỉnh quản lý Nhà nước về giống cây lương thực trên địa bàn tỉnh.
Điều 5 Điều 5: Những giống cây trồng khác, những nội dung không nêu trong bản qui định này thực hiện theo Nghị định 07/CP của Chính phủ và Thông tư 02/NN-KNKL-TT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các văn bản có liên quan khác của Nhà nước.
Chương II Chương II Quy định cụ thể A- sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sử dụng giống cây lương thực I- Về sản xuất giống lúa nguyên chủng, lúa lai, ngô lai
Điều 6 Điều 6: 1- Công ty Vật tư nông nghiệp tỉnh được giao nhiệm vụ khảo nghiệm, sản xuất thử, sản xuất hạt giống lúa nguyên chủng, lúa lai, ngô lai tại trại sản xuất giống của công ty và tại các điểm vệ tinh trên cơ sở lựa chọn những hộ nông dân có điều kiện và kinh nghiệm sản xuất giống để cung cấp cho các huyện, thành, thị tổ chức sản xuấ...
Điều 7 Điều 7: Để sản xuất giống lúa nguyên chủng, lúa lai, ngô lai, trại giống và các điểm vệ tinh của công ty phải có những điều kiện sau: Phải có cán bộ kỹ thuật (kỹ sư trồng trọt, kỹ thuật viên) am hiểu và có kinh nghiệm về kỹ thuật giống cây lương thực. Trường hợp mua thực liệu (giống gốc, dòng) để sản xuất giống lúa siêu nguyên chủng, l...
Điều 8 Điều 8: Đối với các điểm vệ tinh sản xuất giống của công ty, ngoài các điều kiện nói tại điều 7, phải có thêm những điều kiện sau: Có giấy phép sản xuất của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Chỉ được sản xuất giống nguyên chủng (không sản xuất giống siêu nguyên chủng). II- Về sản xuất, trao đổi giống lúa Cấp 1(C 1 ), giống lúa và...
Điều 9 Điều 9: 1- UBND các huyện, thành, thị chỉ đạo việc tiếp nhận giống lúa nguyên chủng của công ty Vật tư nông lâm nghiệp tỉnh để tổ chức sản xuất giống lúa C 1 . Trường hợp mua giống của Trung Ương, tỉnh ngoài, phải có chứng nhận chất lượng của cơ quan có thẩm quyền và phù hợp với cơ cấu theo quy định của Sở Nông nghiệp và Phát triển nôn...
Điều 10 Điều 10: điều kiện sản xuất giống lúa cấp 1, giống lúa và giống ngô địa phương: Sản xuất theo quy trình kỹ thuật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Có điều kiện về đất đai, đầu tư thâm canh và kinh nghiệm sản xuất, đảm bảo giống sản xuất ra đạt tiêu chuẩn C 1 . Giống lúa và giống ngô địa phương khi sản xuất phải được UBND huyện...