Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Của Thủ tướng Chính phủ số 331/QĐ-TTg ngày 06 tháng 4 năm 2004 phê duyệt chương trình phát triển nguồn nhân lực về công nghệ thông tin từ nay đến năm 2010

Open section

Tiêu đề

Về việc phê duyệt “Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin tỉnh Gia Lai đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc phê duyệt “Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin tỉnh Gia Lai đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020”
Removed / left-side focus
  • Của Thủ tướng Chính phủ số 331/QĐ-TTg ngày 06 tháng 4 năm 2004 phê duyệt chương trình phát triển nguồn nhân lực về công nghệ thông tin từ nay đến năm 2010
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển nguồn nhân lực về công nghệ thông tin từ nay đến năm 2010 với các nội dung chủ yếu sau: I. QUAN ĐIỂM VÀ MỤC TIÊU 1. Quan điểm: - Phát triển nguồn nhân lực về công nghệ thông tin là yếu tố then chốt có ý nghĩa quyết định đối với việc ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin phục vụ phát triển...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt “Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin tỉnh Gia Lai đến năm 2010 và 2015, định hướng đến năm 2020” với nội dung chính như sau: I/ QUAN ĐIỂM PHÁT TRIỂN Phát triển CNTT phải phải gắn với quá trình đổi mới chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cải cách hành chính; phải đi đôi với việc đảm bảo an toàn, an ninh mạng. Cơ sở hạ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phát triển CNTT phải phải gắn với quá trình đổi mới chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cải cách hành chính; phải đi đôi với việc đảm bảo an toàn, an ninh mạng.
  • Cơ sở hạ tầng CNTT cần được ưu tiên phát triển, bảo đảm công nghệ hiện đại, cho phép quản lý và khai thác hiệu quả.
  • Công nghiệp CNTT là ngành kinh tế mũi nhọn, cần được chú trọng thu hút đầu tư, hỗ trợ và khuyến khích phát triển nhằm góp phần quan trọng vào tăng trưởng kinh tế, thúc đẩy các ngành, lĩnh vực khác...
Removed / left-side focus
  • - Đào tạo nguồn nhân lực phục vụ ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin theo hướng hội nhập và đạt trình độ quốc tế.
  • - Đẩy mạnh xã hội hóa và hợp tác quốc tế nhằm thu hút các nguồn đầu tư cho đào tạo nguồn nhân lực về công nghệ thông tin.
  • - Đào tạo công nghệ thông tin ở các trường đại học trọng điểm đạt trình độ và chất lượng tiên tiến trong khu vực, bảo đảm phục vụ tốt các nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội và an ninh, quốc phòng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển nguồn nhân lực về công nghệ thông tin từ nay đến năm 2010 với các nội dung chủ yếu sau: Right: Điều 1. Phê duyệt “Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin tỉnh Gia Lai đến năm 2010 và 2015, định hướng đến năm 2020” với nội dung chính như sau:
  • Left: I. QUAN ĐIỂM VÀ MỤC TIÊU Right: I/ QUAN ĐIỂM PHÁT TRIỂN
  • Left: - Phát triển nguồn nhân lực về công nghệ thông tin là yếu tố then chốt có ý nghĩa quyết định đối với việc ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin phục vụ phát triển kinh tế - xã hội ở Việt Nam. Right: Phát triển nguồn nhân lực CNTT là yếu tố quyết định đối với việc phát triển CNTT phục vụ sự nghiệp phát triển KTXH và sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa của Tỉnh Gia Lai.
left-only unmatched

Chương trình phát triển nguồn nhân lực về công nghệ thông tin gồm 6 dự án, đề án sau:

Chương trình phát triển nguồn nhân lực về công nghệ thông tin gồm 6 dự án, đề án sau: 1. Dự án nâng cao chất lượng đào tạo đại học và sau đại học về công nghệ thông tin a) Mục tiêu: Chất lượng đào tạo đạt mức tiên tiến trong khu vực cả về kiến thức lẫn kỹ năng thực hành, thành thạo tiếng Anh và ngoại ngữ cần thiết cho công nghệ thông t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phân công tổ chức thực hiện: 1. Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ tổ chức triển khai thực hiện Chương trình. 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Bưu chính, Viễn thông, Bộ Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo cân đối, tổng hợp các nguồn lực trong kế hoạch nh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 2.1. Giao Sở Bưu chính, Viễn thông : Chịu trách nhiệm tổ chức triển khai và theo dõi thực hiện quy hoạch. Sở Bưu chính Viễn thông phối hợp với các sở ban ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện,thị xã, thành phố để xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện quy hoạch này; Cụ thể như sau: Tăng cường quản lý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2.1. Giao Sở Bưu chính, Viễn thông : Chịu trách nhiệm tổ chức triển khai và theo dõi thực hiện quy hoạch. Sở Bưu chính Viễn thông phối hợp với các sở ban ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các h...
  • Cụ thể như sau:
  • Tăng cường quản lý nhà nước về CNTT-TT trên địa bàn tỉnh theo định hướng của Quy hoạch, chịu trách nhiệm tổ chức triển khai và theo dõi thực hiện Quy hoạch.
Removed / left-side focus
  • 1. Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ tổ chức triển khai thực hiện Chương trình.
  • 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Bưu chính, Viễn thông, Bộ Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo cân đối, tổng hợp các nguồn lực trong kế hoạch nhà nước hàng năm cho Chương trình.
  • 3. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Bưu chính, Viễn thông, Bộ Giáo dục và Đào tạo xây dựng cơ chế, chính sách tài chính cho phát triển nguồn nhân lực về công nghệ thông...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Phân công tổ chức thực hiện: Right: Điều 2. Tổ chức thực hiện
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Bưu chính Viễn thông, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

The right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Bưu chính Viễn thông, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.