Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý nhà hàng nổi dạng bè kinh doanh dịch vụ ăn uống trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

Tiêu đề

V/v quy định mức thu và phân phối chi phí cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v quy định mức thu và phân phối chi phí cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý nhà hàng nổi dạng bè kinh doanh dịch vụ ăn uống trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà hàng nổi dạng bè kinh doanh dịch vụ ăn uống trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

Điều 1

Điều 1: Quy định mức thu và phân phối chi phí cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư như sau: 1. Mức thu được tính theo tỷ lệ phần trăm (%) trên tổng số kinh phí bồi thường, hỗ trợ của dự án như sau: - Tổng kinh phí bồi thường, hỗ trợ có giá trị dưới 3 (ba) tỷ đồng thì mức chi phí là 2% và số trích thấp nhất l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Quy định mức thu và phân phối chi phí cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư như sau:
  • 1. Mức thu được tính theo tỷ lệ phần trăm (%) trên tổng số kinh phí bồi thường, hỗ trợ của dự án như sau:
  • - Tổng kinh phí bồi thường, hỗ trợ có giá trị dưới 3 (ba) tỷ đồng thì mức chi phí là 2% và số trích thấp nhất là 1.000.000 đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà hàng nổi dạng bè kinh doanh dịch vụ ăn uống trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2

Điều 2: Sở Tài chính hướng dẫn các đơn vị liên quan sử dụng và quyết toán chi phí tại Điều 1 theo đúng quy định tại Thông tư số 116/2004/TT-BTC ngày 07/12/2004 của Bộ Tài chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Sở Tài chính hướng dẫn các đơn vị liên quan sử dụng và quyết toán chi phí tại Điều 1 theo đúng quy định tại Thông tư số 116/2004/TT-BTC ngày 07/12/2004 của Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý nhà hàng nổi dạng bè kinh doanh dịch vụ ăn uống trên địa bàn tỉnh Quảng Bình (Ban hành kè...

Open section

Điều 3

Điều 3: Quyết định này thay thế Quyết định số 259/2005/QĐ-UB ngày 02/02/2005 của UBND tỉnh An Giang và có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Bình) Right: Điều 3: Quyết định này thay thế Quyết định số 259/2005/QĐ-UB ngày 02/02/2005 của UBND tỉnh An Giang và có hiệu lực kể từ ngày ký.
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng đối với nhà hàng nổi dạng bè kinh doanh dịch vụ ăn uống trên địa bàn tỉnh Quảng Bình có phần chìm dưới nước là các phao nhựa được liên kết với nhau và liên kết với khung sườn bằng các biện pháp thủ công. Quy định này không áp dụng đối với các nhà hàng nổi được quy định theo Thông tư số 43/20...

Open section

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với nhà hàng nổi dạng bè kinh doanh dịch vụ ăn uống trên địa bàn tỉnh Quảng Bình có phần chìm dưới nước là các phao nhựa được liên kết với nhau và liên kết với khung sườn b...
  • Quy định này không áp dụng đối với các nhà hàng nổi được quy định theo Thông tư số 43/2012/TT-BGTVT ngày 23 tháng 10 năm 2012 của Bộ Giao thông vận tải quy định các yêu cầu kỹ thuật và bảo vệ môi t...
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến nhà hàng nổi dạng bè kinh doanh dịch vụ ăn uống.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhà hàng nổi dạng bè (sau đây gọi là nhà bè) là phương tiện thủy nội địa được kết nối bằng tre, nứa, gỗ và vật liệu nổi khác, neo đậu cố định tại một địa điểm trên đường thủy nội địa và có thể di chuyển từ địa điểm neo này tới địa điểm neo khác khi cần thiết, có đăng k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Kích thước cơ bản, sức chở, sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện 1. Xác định kích thước cơ bản của phương tiện: a) Chiều dài nhỏ nhất (ký hiệu L min ) , lớn nhất (ký hiệu L max ) tính bằng mét, đo theo chiều dọc trên boong ở mặt phẳng dọc tâm từ mút sau đến mút trước phương tiện. b) Chiều rộng nhỏ nhất (ký hiệu B min )...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện an toàn 1. Vật liệu phần thân nhà bè làm bằng gỗ hoặc vật liệu khác như tre, nứa, nhôm; phần chìm phía dưới nước bằng các phao nhựa được liên kết bằng biện pháp thủ công. Nhà bè phải được liên kết ghép nối chắc chắn. Kết cấu nhà bè phải đáp ứng các yêu cầu cơ bản sau đây: - Khung sườn đảm bảo chắc chắn, liên kết các t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trang thiết bị điện Trang thiết bị điện của nhà bè phải thỏa mãn các yêu cầu sau đây: - Điện áp không lớn hơn 220V; - Tất cả các thiết bị sử dụng điện phải có dây tiếp đất; phải có thiết bị bảo vệ bảo đảm chống giật; - Có thiết bị chống sét; - Có 01 máy nổ phát điện dự phòng, công suất không nhỏ hơn 5kw.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phòng và chữa cháy 1. Trang thiết bị phòng, phát hiện và chữa cháy của nhà bè phải thỏa mãn các yêu cầu của Luật Phòng cháy chữa cháy. 2. Phải có thiết bị tự động báo cháy ở các buồng bếp, buồng phục vụ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Yêu cầu về đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm và bảo vệ môi trường 1. Nhà bè kinh doanh dịch vụ ăn uống phải bảo đảm tiêu chuẩn về vệ sinh an toàn thực phẩm và phải có lưu mẫu theo quy định tại Thông tư số 30/2012/TT-BYT ngày 05 tháng 12 năm 2012 của Bộ Y tế quy định về điều kiện an toàn thực phẩm đối với các cơ sở kinh doanh dị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Yêu cầu về thẩm mỹ, tiện nghi 1. Phòng phục vụ ăn uống phải đáp ứng các yêu cầu cơ bản sau đây: a) Phòng ăn phải thoáng mát, sạch, đẹp, trang nhã; ngăn cách với khu chế biến đảm bảo không bị ảnh hưởng bởi tiếng ồn, khói, mùi; sàn không bị trơn trượt, có độ nghiêng cần thiết để thoát nước; có đủ bàn và ghế ngồi; có thực đơn và b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KIỆN VÀ PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CỦA NHÀ BÈ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đăng ký kinh doanh Các nhà bè hoạt động kinh doanh dịch vụ ăn uống đều phải đăng ký kinh doanh và thực hiện nộp thuế, các khoản phí và lệ phí theo quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Phạm vi hoạt động Nhà bè không được hoạt động trên biển và ven bờ biển. Nhà bè chỉ được phép hoạt động trong sông, hồ thủy nội địa tỉnh Quảng Bình cách cửa biển ít nhất 300m tại vị trí được UBND cấp huyện quy định và được cơ quan quản lý có thẩm quyền cấp phép hoạt động vùng nước. Thời gian hoạt động của nhà bè có kinh doanh d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của chủ phương tiện Chủ phương tiện có trách nhiệm trang bị thiết bị phương tiện, duy trì và đảm bảo hoạt động theo các yêu cầu về an toàn kỹ thuật, bảo vệ môi trường và các điều kiện khác theo Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm các ngành, đơn vị có liên quan 1. Sở Giao thông vận tải a) Hướng dẫn chủ phương tiện thực hiện các quy định về an toàn kỹ thuật theo Điều 4 và Điều 5 Quy định này. b) Định kỳ hàng năm kiểm tra lập biên bản và cấp Giấy chứng nhận nhà bè đủ điều kiện an toàn kỹ thuật theo mẫu tại Phụ lục I và Phụ lục II (kèm theo Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.