Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 25
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 43

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
25 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế đồng tài trợ của các tổ chức tín dụng

Open section

Tiêu đề

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế đồng tài trợ của các tổ chức tín dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.-

Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đồng tài trợ của các tổ chức tín dụng.

Open section

Điều 1

Điều 1 Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, gọi tắt và Ngân hàng Nhà nước, là cơ quan của Hội đồng bộ trưởng, có chức năng quản lý Nhà nước về hoạt động tiền tệ, tín dụng, ngân hàng trong cả nước, nhằm ổn định giá trị đồng tiền; là cơ quan duy nhất phát hành tiền của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, gọi tắt và Ngân hàng Nhà nước, là cơ quan của Hội đồng bộ trưởng, có chức năng quản lý Nhà nước về hoạt động tiền tệ, tín dụng, ngân hàng trong cả nước, nhằm ổn định gi...
  • là cơ quan duy nhất phát hành tiền của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đồng tài trợ của các tổ chức tín dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.-

Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký; mọi quy định trái với nội dung Quy chế này đều được bãi bỏ.

Open section

Điều 2

Điều 2 Ngân hàng Nhà nước là một pháp nhân, đặt trụ sở tại Thủ đô Hà Nội, có các chi nhánh ở những nơi cần thiết trong nước và văn phòng đại diện ở ngoài nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngân hàng Nhà nước là một pháp nhân, đặt trụ sở tại Thủ đô Hà Nội, có các chi nhánh ở những nơi cần thiết trong nước và văn phòng đại diện ở ngoài nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký; mọi quy định trái với nội dung Quy chế này đều được bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.-

Điều 3.- Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ tín dụng, Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ ĐỒNG TÀI TRỢ CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG (Ban hành theo Quyết định số 154/1998...

Open section

Điều 3

Điều 3 Ngân hàng Nhà nước có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: 1- Tham gia xây dựng chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, các chính sách liên quan đến các hoạt động tiền tệ; xây dựng các dự án pháp luật về hoạt động tiền tệ, tín dụng, thanh toán, ngoại hối và ngân hàng; 2- Ban hành các văn bản pháp quy thuộc thẩm quyền của mình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngân hàng Nhà nước có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
  • 1- Tham gia xây dựng chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, các chính sách liên quan đến các hoạt động tiền tệ; xây dựng các dự án pháp luật về hoạt động tiền tệ, tín dụng, thanh toán, n...
  • Ban hành các văn bản pháp quy thuộc thẩm quyền của mình về tiền tệ, tín dụng, thanh toán, ngoại hối và ngân hàng
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ tín dụng, Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín...
  • (Ban hành theo Quyết định số 154/1998/QĐ-NHNN14
  • ngày 29 tháng 04 năm 1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
Rewritten clauses
  • Left: ĐỒNG TÀI TRỢ CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG Right: 3- Thực hiện vai trò ngân hàng đối với các tổ chức tín dụng;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.-

Điều 1.- Việc đồng tài trợ của các Tổ chức tín dụng (TCTD) (trong quy chế này gọi tắt là đồng tài trợ) là quá trình cho vay - bảo lãnh của một nhóm TCTD (từ 2 trở lên) cho một dự án, do một TCTD làm đầu mối phối hợp các bên tài trợ để thực hiện, nhằm nâng cao năng lực và hiệu quả trong hoạt động sản xuất - kinh doanh của doanh nghiệp v...

Open section

Điều 10

Điều 10 Phiên họp của Hội đồng quản trị phải có mặt ít nhất là 6 thành viên Hội đồng quản trị, trong đó phải có Chủ tịch hoặc nếu Chủ tịch vắng mặt, thì phải có Phó Chủ tịch.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phiên họp của Hội đồng quản trị phải có mặt ít nhất là 6 thành viên Hội đồng quản trị, trong đó phải có Chủ tịch hoặc nếu Chủ tịch vắng mặt, thì phải có Phó Chủ tịch.
Removed / left-side focus
  • Việc đồng tài trợ của các Tổ chức tín dụng (TCTD) (trong quy chế này gọi tắt là đồng tài trợ) là quá trình cho vay
  • bảo lãnh của một nhóm TCTD (từ 2 trở lên) cho một dự án, do một TCTD làm đầu mối phối hợp các bên tài trợ để thực hiện, nhằm nâng cao năng lực và hiệu quả trong hoạt động sản xuất
  • kinh doanh của doanh nghiệp và của TCTD.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.-

Điều 2.- Các bên tham gia đồng tài trợ phải thống nhất phương thức thẩm định dự án, có thể thành lập Hội đồng thẩm định chung hoặc không thành lập Hội đồng thẩm định chung nhưng vẫn đảm bảo thực hiện việc cho vay (bảo lãnh) được chặt chẽ, thuận lợi đồng thời phải quản lý được dự án sau khi đã cho vay (bảo lãnh) nhằm kiểm tra thường xuy...

Open section

Điều 12

Điều 12 Bên cạnh Hội đồng quản trị có một giám sát viên của Chính phủ. Giám sát viên tham dự các phiên họp của Hội đồng quản trị, có quyền phát biểu, nhưng không biểu quyết; trong trường hợp có ý kiến khác với quyết nghị của Hội đồng quản trị, phải báo cáo Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng. Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm giám sát viên do Chủ tị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bên cạnh Hội đồng quản trị có một giám sát viên của Chính phủ. Giám sát viên tham dự các phiên họp của Hội đồng quản trị, có quyền phát biểu, nhưng không biểu quyết
  • trong trường hợp có ý kiến khác với quyết nghị của Hội đồng quản trị, phải báo cáo Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng.
  • Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm giám sát viên do Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng quyết định.
Removed / left-side focus
  • Các bên tham gia đồng tài trợ phải thống nhất phương thức thẩm định dự án, có thể thành lập Hội đồng thẩm định chung hoặc không thành lập Hội đồng thẩm định chung nhưng vẫn đảm bảo thực hiện việc c...
  • Việc thống nhất phương thức thẩm định và quản lý dự án phải quy định rõ trách nhiệm của mỗi TCTD trong từng trường hợp:
  • cùng thẩm định qua Hội đồng thẩm định chung hoặc thẩm định đơn phương (trường hợp không có Hội đồng thẩm định chung) để cùng quản lý hoặc đơn phương quản lý dự án.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.-

Điều 3.- Các hình thức đồng tài trợ trong quy chế này được hiểu là: 1. Cho vay hợp vốn; 2. Bảo lãnh, tái bảo lãnh; 3. Kết hợp các hình thức trên.

Open section

Điều 13

Điều 13 Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị do Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị do Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3.- Các hình thức đồng tài trợ trong quy chế này được hiểu là:
  • 1. Cho vay hợp vốn;
  • 2. Bảo lãnh, tái bảo lãnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.-

Điều 4.- Việc đồng tài trợ được áp dụng trong những trường hợp: 1. Nhu cầu vay vốn hoặc bảo lãnh để thực hiện dự án vượt giới hạn tối đa cho phép cho vay hoặc được phép bảo lãnh của một TCTD; 2. Nhu cầu phân tán rủi ro của các TCTD; 3. Khả năng nguồn vốn của một TCTD không đáp ứng được nhu cầu vốn của dự án. Đồng tiền dùng trong đồng t...

Open section

Điều 4

Điều 4 1- Việc quản trị Ngân hàng Nhà nước do Hội đồng quản trị đảm nhiệm. 2- Hội đồng quản trị có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: a) Tư vấn cho Chính phủ về các vấn đề tiền tệ, kinh tế và tài chính; b) Thông qua các dự án pháp luật, chính sách về tiền tệ, tín dụng, ngoại hối và ngân hàng trước khi Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trình Hội đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1- Việc quản trị Ngân hàng Nhà nước do Hội đồng quản trị đảm nhiệm.
  • 2- Hội đồng quản trị có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
  • a) Tư vấn cho Chính phủ về các vấn đề tiền tệ, kinh tế và tài chính;
Removed / left-side focus
  • Điều 4.- Việc đồng tài trợ được áp dụng trong những trường hợp:
  • 1. Nhu cầu vay vốn hoặc bảo lãnh để thực hiện dự án vượt giới hạn tối đa cho phép cho vay hoặc được phép bảo lãnh của một TCTD;
  • 2. Nhu cầu phân tán rủi ro của các TCTD;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.-

Điều 5.- Các TCTD được tham gia hoặc tổ chức hợp đồng tài trợ bao gồm: Ngân hàng Thương mại; Ngân hàng Đầu tư và phát triển; Ngân hàng liên doanh; Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài; Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương và Công ty tài chính được tham gia đồng tài trợ nhưng không được đứng ra tổ chức đồng tài trợ.

Open section

Điều 5

Điều 5 Hội đồng quản trị gồm có các thành viên: - Chủ tịch là Thống đốc Ngân hàng Nhà nước; - Phó Chủ tịch là Phó Thống đốc thứ nhất; - 4 uỷ viên cấp thứ trưởng đại diện của Bộ tài chính, Bộ thương nghiệp, Uỷ ban kế hoạch Nhà nước, Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư; - 4 uỷ viên được chọn trong số chuyên gia kinh tế, tiền tệ. Các uỷ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hội đồng quản trị gồm có các thành viên:
  • - Phó Chủ tịch là Phó Thống đốc thứ nhất;
  • - 4 uỷ viên cấp thứ trưởng đại diện của Bộ tài chính, Bộ thương nghiệp, Uỷ ban kế hoạch Nhà nước, Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Điều 5.- Các TCTD được tham gia hoặc tổ chức hợp đồng tài trợ bao gồm:
  • Ngân hàng Thương mại;
  • Ngân hàng Đầu tư và phát triển;
Rewritten clauses
  • Left: Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài; Right: - Chủ tịch là Thống đốc Ngân hàng Nhà nước;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.-

Điều 6.- Phạm vi đồng tài trợ: Việc đồng tài trợ được thực hiện đối với nhu cầu vay vốn hay bảo lãnh để đầu tư cho các dự án theo các thời hạn ngắn, trung và dài hạn;

Open section

Điều 6

Điều 6 Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm các uỷ viên Hội đồng quản trị đại diện của các bộ, Uỷ ban Nhà nước, do Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban hữu quan cùng Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đề nghị, Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng quyết định. Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm các uỷ viên khác của Hội đồng quản trị do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đề nghị, Chủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm các uỷ viên Hội đồng quản trị đại diện của các bộ, Uỷ ban Nhà nước, do Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban hữu quan cùng Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đề nghị, Chủ tịch Hội đồng...
  • Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm các uỷ viên khác của Hội đồng quản trị do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đề nghị, Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 6.- Phạm vi đồng tài trợ:
  • Việc đồng tài trợ được thực hiện đối với nhu cầu vay vốn hay bảo lãnh để đầu tư cho các dự án theo các thời hạn ngắn, trung và dài hạn;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.-

Điều 7.- Các bên trong quan hệ đồng tài trợ: 1. Bên đồng tài trợ: Bên đồng tài trợ bao gồm từ 2 thành viên trở lên, mỗi thành viên là một TCTD hoặc Chi nhánh của một TCTD được Tổng giám đốc (Giám đốc) của TCTD uỷ quyền (quy định ở Điều 5). Các thành viên này tham gia góp vốn, cho vay trực tiếp, hoặc bảo lãnh để đồng tài trợ cho một dự...

Open section

Điều 7

Điều 7 Nhiệm kỳ của mỗi uỷ viên Hội đồng quản trị là 5 năm. Sau 2 năm rưỡi của nhiệm kỳ đầu, một nửa số uỷ viên đại diện các Bộ, Uỷ ban và một nửa các uỷ viên khác được thay thế bằng cách rút thăm. Các uỷ viên có thể được bổ nhiệm lại.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nhiệm kỳ của mỗi uỷ viên Hội đồng quản trị là 5 năm.
  • Sau 2 năm rưỡi của nhiệm kỳ đầu, một nửa số uỷ viên đại diện các Bộ, Uỷ ban và một nửa các uỷ viên khác được thay thế bằng cách rút thăm.
  • Các uỷ viên có thể được bổ nhiệm lại.
Removed / left-side focus
  • Điều 7.- Các bên trong quan hệ đồng tài trợ:
  • Bên đồng tài trợ:
  • Bên đồng tài trợ bao gồm từ 2 thành viên trở lên, mỗi thành viên là một TCTD hoặc Chi nhánh của một TCTD được Tổng giám đốc (Giám đốc) của TCTD uỷ quyền (quy định ở Điều 5).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.-

Điều 8.- Nguồn vốn đồng tài trợ: Các thành viên tài trợ sử dụng nguồn vốn tự có, nguồn vốn huy động, vốn vay để tham gia đồng tài trợ.

Open section

Điều 8

Điều 8 Không được bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng quản trị: 1- Cả hai vợ chồng; những người thân thuộc trực hệ ba đời; những người cùng là hội viên, cổ đông của một công ty cổ phần; 2- Thành viên Hội đồng quản trị, tổng giám đốc, giám đốc hoặc nhân viên của một tổ chức tín dụng; 3- Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc đã bị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Không được bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng quản trị:
  • 1- Cả hai vợ chồng; những người thân thuộc trực hệ ba đời; những người cùng là hội viên, cổ đông của một công ty cổ phần;
  • 2- Thành viên Hội đồng quản trị, tổng giám đốc, giám đốc hoặc nhân viên của một tổ chức tín dụng;
Removed / left-side focus
  • Điều 8.- Nguồn vốn đồng tài trợ:
  • Các thành viên tài trợ sử dụng nguồn vốn tự có, nguồn vốn huy động, vốn vay để tham gia đồng tài trợ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.-

Điều 9.- Mức vốn tham gia đồng tài trợ của mỗi thành viên (tính chung cả cho vay và bảo lãnh) do các bên đồng tài trợ thoả thuận nhưng không được vượt giới hạn cho vay, bảo lãnh đối với một khách hàng của TCTD đó theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 9

Điều 9 Không còn là thành viên Hội đồng quản trị trong những trường hợp sau đây: 1- Vi phạm quy định tại Điều 8 của Pháp lệnh này; 2- Có đơn xin từ chức và được Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng chấp thuận; 3- Không còn khả năng, điều kiện để thi hành nhiệm vụ và được xác nhận theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Không còn là thành viên Hội đồng quản trị trong những trường hợp sau đây:
  • 1- Vi phạm quy định tại Điều 8 của Pháp lệnh này;
  • 2- Có đơn xin từ chức và được Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng chấp thuận;
Removed / left-side focus
  • Mức vốn tham gia đồng tài trợ của mỗi thành viên (tính chung cả cho vay và bảo lãnh) do các bên đồng tài trợ thoả thuận nhưng không được vượt giới hạn cho vay, bảo lãnh đối với một khách hàng của T...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.-

Điều 10.- Nguyên tắc và điều kiện để xem xét đồng tài trợ, việc xác định đối tượng đồng tài trợ, thời hạn đồng tài trợ và lãi suất cho vay hay phí bảo lãnh, các điều kiện về thế chấp, cầm cố, bảo lãnh được thực hiện theo các thể lệ và quy định hiện hành về tín dụng và về bảo lãnh của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước và quy chế này.

Open section

Điều 11

Điều 11 Hội đồng quản trị quyết nghị theo đa số phiếu của những thành viên có mặt. Trong trường hợp số phiếu ngang nhau, phiếu của Chủ tịch hay Phó Chủ tịch chủ toạ phiên họp là quyết định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hội đồng quản trị quyết nghị theo đa số phiếu của những thành viên có mặt. Trong trường hợp số phiếu ngang nhau, phiếu của Chủ tịch hay Phó Chủ tịch chủ toạ phiên họp là quyết định.
Removed / left-side focus
  • Nguyên tắc và điều kiện để xem xét đồng tài trợ, việc xác định đối tượng đồng tài trợ, thời hạn đồng tài trợ và lãi suất cho vay hay phí bảo lãnh, các điều kiện về thế chấp, cầm cố, bảo lãnh được t...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.-

Điều 11.- TCTD đầu mối được hưởng phí thu xếp trên cơ sở thoả thuận giữa các thành viên đồng tài trợ. Mức phí được tính toán trên cơ sở tham khảo thông lệ quốc tế hoặc theo tỷ lệ phần trăm trên lãi suất tài trợ dự án. II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Điều 14

Điều 14 1- Ngân hàng Nhà nước đặt dưới quyền điều hành của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước là thành viên Hội đồng bộ trưởng. Giúp việc Thống đốc có một số Phó Thống đốc, trong đó có một Phó Thống đốc thứ nhất. 2- Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: a) Triệu tập và chủ toạ các phiên họ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngân hàng Nhà nước đặt dưới quyền điều hành của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước là thành viên Hội đồng bộ trưởng. Giúp việc Thống đốc có một số Phó Thống đốc, trong đó có...
  • 2- Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
  • a) Triệu tập và chủ toạ các phiên họp của Hội đồng quản trị;
Removed / left-side focus
  • Điều 11.- TCTD đầu mối được hưởng phí thu xếp trên cơ sở thoả thuận giữa các thành viên đồng tài trợ. Mức phí được tính toán trên cơ sở tham khảo thông lệ quốc tế hoặc theo tỷ lệ phần trăm trên lãi...
  • II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.-

Điều 12.- Đề xuất đồng tài trợ cho một dự án: Khi một pháp nhân hoặc cá nhân có nhu cầu vay tiền hoặc bảo lãnh thì gửi hồ sơ đề nghị tới TCTD mà pháp nhân hoặc cá nhân đang có quan hệ tín dụng, TCTD thẩm định sơ bộ, nếu thấy dự án có tính khả thi và cần có sự đồng tài trợ cho dự án thì dự kiến các TCTD có khả năng đồng tài trợ và mời c...

Open section

Điều 15

Điều 15 1- Tổ chức thanh tra Ngân hàng Nhà nước đặt dưới sự điều hành của Chánh thanh tra. Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Chánh thanh tra Ngân hàng Nhà nước do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đề nghị, Tổng thanh tra Nhà nước trình Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng quyết định. 2- Thanh tra Ngân hàng Nhà nước thực hiện việc thanh tra các tổ chức tín d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức thanh tra Ngân hàng Nhà nước đặt dưới sự điều hành của Chánh thanh tra. Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Chánh thanh tra Ngân hàng Nhà nước do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đề nghị, Tổng thanh tra...
  • Thanh tra Ngân hàng Nhà nước thực hiện việc thanh tra các tổ chức tín dụng trong cả nước và quản lý công tác thanh tra đối với các cơ quan, đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, theo nhiệm vụ, quyền hạn...
Removed / left-side focus
  • Điều 12.- Đề xuất đồng tài trợ cho một dự án:
  • Khi một pháp nhân hoặc cá nhân có nhu cầu vay tiền hoặc bảo lãnh thì gửi hồ sơ đề nghị tới TCTD mà pháp nhân hoặc cá nhân đang có quan hệ tín dụng, TCTD thẩm định sơ bộ, nếu thấy dự án có tính khả...
  • Khi mời đồng tài trợ cần nêu rõ các dự kiến về hình thức, thời hạn tài trợ, lãi suất, phí và số tiền đề nghị tham gia tài trợ cho dự án.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.-

Điều 13.- Phối hợp thực hiện đồng tài trợ: Trong khoảng thời gian do TCTD mời đồng tài trợ đề nghị, sau khi nghiên cứu hồ sơ xin vay của doanh nghiệp TCTD phải trả lời bằng văn bản nêu rõ ý kiến đồng ý (hay không đồng ý) tham gia đồng tài trợ. Nếu muốn tham gia đồng tài trợ, TCTD được mời phải trả lời các đề nghị cụ thể của TCTD mời đồ...

Open section

Điều 16

Điều 16 Viện kiểm soát hoạt động của các cơ quan và đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước do Tổng kiểm soát Ngân hàng Nhà nước đảm nhiệm. Tổng kiểm soát do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước bổ nhiệm và miễn nhiệm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Viện kiểm soát hoạt động của các cơ quan và đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước do Tổng kiểm soát Ngân hàng Nhà nước đảm nhiệm. Tổng kiểm soát do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước bổ nhiệm và miễn nhiệm.
Removed / left-side focus
  • Điều 13.- Phối hợp thực hiện đồng tài trợ:
  • Trong khoảng thời gian do TCTD mời đồng tài trợ đề nghị, sau khi nghiên cứu hồ sơ xin vay của doanh nghiệp TCTD phải trả lời bằng văn bản nêu rõ ý kiến đồng ý (hay không đồng ý) tham gia đồng tài trợ.
  • Nếu muốn tham gia đồng tài trợ, TCTD được mời phải trả lời các đề nghị cụ thể của TCTD mời đồng tài trợ.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.-

Điều 14.- Hợp đồng đồng tài trợ 1. Hợp đồng đồng tài trợ là cam kết bằng văn bản giữa các TCTD tham gia đồng tài trợ về việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của mỗi TCTD trong toàn bộ quá trình cho vay - bảo lãnh (đồng tài trợ) để thực hiện một dự án, nội dung của Hợp đồng đồng tài trợ phải phù hợp với quy định của pháp luật về hợp đồng ki...

Open section

Điều 17

Điều 17 1- Nhân viên Ngân hàng Nhà nước phải giữ bí mật về các hoạt động nghiệp vụ của Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng, trừ trường hợp có yêu cầu của nhà chức trách hành chính hoặc tư pháp theo quy định của pháp luật. 2- Nhân viên Ngân hàng Nhà nước không được lợi dụng vị trí và quan hệ công tác của mình để nhận thù lao hoặc chia...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1- Nhân viên Ngân hàng Nhà nước phải giữ bí mật về các hoạt động nghiệp vụ của Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng, trừ trường hợp có yêu cầu của nhà chức trách hành chính hoặc tư pháp theo quy đị...
  • 2- Nhân viên Ngân hàng Nhà nước không được lợi dụng vị trí và quan hệ công tác của mình để nhận thù lao hoặc chia lời dưới bất kỳ hình thức nào của tổ chức tín dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 14.- Hợp đồng đồng tài trợ
  • 1. Hợp đồng đồng tài trợ là cam kết bằng văn bản giữa các TCTD tham gia đồng tài trợ về việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của mỗi TCTD trong toàn bộ quá trình cho vay
  • bảo lãnh (đồng tài trợ) để thực hiện một dự án, nội dung của Hợp đồng đồng tài trợ phải phù hợp với quy định của pháp luật về hợp đồng kinh tế, các quy định của Quy chế này và các quy định khác của...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.-

Điều 15.- Hợp đồng tín dụng (hoặc Hợp đồng bảo lãnh) giữa bên đồng tài trợ với bên nhận tài trợ: 1. Nội dung Hợp đồng tín dụng (hoặc Hợp đồng bảo lãnh): ngoài các nội dung như Hợp đồng tín dụng (hoặc Hợp đồng Bảo lãnh) song phương mà các TCTD vẫn ký với bên vay vốn, có thể ghi thêm tên các thành viên tài trợ, số tiền là tỷ trọng tài tr...

Open section

Điều 18

Điều 18 Quy chế viên chức Ngân hàng Nhà nước do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành, sau khi được Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng phê duyệt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế viên chức Ngân hàng Nhà nước do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành, sau khi được Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 15.- Hợp đồng tín dụng (hoặc Hợp đồng bảo lãnh) giữa bên đồng tài trợ với bên nhận tài trợ:
  • Nội dung Hợp đồng tín dụng (hoặc Hợp đồng bảo lãnh):
  • ngoài các nội dung như Hợp đồng tín dụng (hoặc Hợp đồng Bảo lãnh) song phương mà các TCTD vẫn ký với bên vay vốn, có thể ghi thêm tên các thành viên tài trợ, số tiền là tỷ trọng tài trợ, phương thứ...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.-

Điều 16.- Thu hồi vốn (gốc và lãi) tài trợ (gồm cả trường hợp các TCTD phải cho vay bắt buộc khi thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh cho doanh nghiệp): 1. Bên nhận tài trợ phải chủ động trả nợ (gốc và lãi) cho TCTD đầu mối theo kỳ hạn đã thoả thuận, hoặc trả nợ cho bên thứ 3 mà một hoặc một số TCTD trong số TCTD tham gia đồng tài trợ đã bảo lã...

Open section

Điều 19

Điều 19 Ngân hàng Nhà nước có vốn pháp định thuộc sở hữu Nhà nước, hoạt động theo nguyên tắc hạch toán kinh tế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngân hàng Nhà nước có vốn pháp định thuộc sở hữu Nhà nước, hoạt động theo nguyên tắc hạch toán kinh tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 16.- Thu hồi vốn (gốc và lãi) tài trợ (gồm cả trường hợp các TCTD phải cho vay bắt buộc khi thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh cho doanh nghiệp):
  • 1. Bên nhận tài trợ phải chủ động trả nợ (gốc và lãi) cho TCTD đầu mối theo kỳ hạn đã thoả thuận, hoặc trả nợ cho bên thứ 3 mà một hoặc một số TCTD trong số TCTD tham gia đồng tài trợ đã bảo lãnh.
  • Đến kỳ hạn trả nợ (gốc và lãi) nếu bên nhận tài trợ không chủ động trả nợ thì TCTD đầu mối phải đôn đốc bên nhận tài trợ trả nợ.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.-

Điều 17.- Gia hạn nợ, giảm lãi, giảm phí đồng tài trợ: TCTD đầu mối thống nhất với các thành viên tài trợ để giải quyết việc chấp nhận đề nghị trả nợ trước hạn của bên nhận tài trợ, gia hạn nợ, giảm lãi, giảm phí đối với các khoản nợ đồng tài trợ theo các quy định của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

Điều 21

Điều 21 Ngân hàng Nhà nước được trích 10% số lợi nhuận để lập quỹ dự trữ nhằm thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngân hàng Nhà nước được trích 10% số lợi nhuận để lập quỹ dự trữ nhằm thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia.
Removed / left-side focus
  • Điều 17.- Gia hạn nợ, giảm lãi, giảm phí đồng tài trợ:
  • TCTD đầu mối thống nhất với các thành viên tài trợ để giải quyết việc chấp nhận đề nghị trả nợ trước hạn của bên nhận tài trợ, gia hạn nợ, giảm lãi, giảm phí đối với các khoản nợ đồng tài trợ theo...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.-

Điều 18.- Trách nhiệm cung cấp mọi thông tin cần thiết liên quan đến quá trình đồng tài trợ của các bên trong quan hệ đồng tài trợ: 1. Bên nhận tài trợ có trách nhiệm báo cáo đầy đủ tình hình tài chính và hoạt động của mình cho TCTD đầu mối để thực hiện việc theo dõi, kiểm tra sau khi tiến hành việc đồng tài trợ; 2. TCTD đầu mối phải t...

Open section

Điều 28

Điều 28 Ngân hàng Nhà nước được quyền yêu cầu các cơ quan Nhà nước cung cấp thông tin, tư liệu cần thiết về kinh tế, tài chính để phân tích và tư vấn cho Hội đồng bộ trưởng về chính sách kinh tế, tiền tệ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngân hàng Nhà nước được quyền yêu cầu các cơ quan Nhà nước cung cấp thông tin, tư liệu cần thiết về kinh tế, tài chính để phân tích và tư vấn cho Hội đồng bộ trưởng về chính sách kinh tế, tiền tệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 18.- Trách nhiệm cung cấp mọi thông tin cần thiết liên quan đến quá trình đồng tài trợ của các bên trong quan hệ đồng tài trợ:
  • 1. Bên nhận tài trợ có trách nhiệm báo cáo đầy đủ tình hình tài chính và hoạt động của mình cho TCTD đầu mối để thực hiện việc theo dõi, kiểm tra sau khi tiến hành việc đồng tài trợ;
  • 2. TCTD đầu mối phải thông báo kịp thời, đầy đủ kết quả kiểm tra sử dụng vốn và các thông tin liên quan cho các bên, nhằm bàn bạc và thống nhất thực hiện các biện pháp xử lý khi cần;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.-

Điều 19.- Các TCTD nói ở Điều 5, ngoài việc tham gia đồng tài trợ với nhau theo các quy định của Quy chế này, còn được tham gia đồng tài trợ với các TCTD khác trong hoặc ngoài nước cho các dự án trong nước trên cơ sở bảo đảm an toàn số tiền tham gia đồng tài trợ.

Open section

Điều 29

Điều 29 1- Ngân hàng Nhà nước tham gia xây dựng kế hoạch ngân sách Nhà nước, cùng Bộ tài chính dự kiến tổng mức Ngân hàng Nhà nước cho ngân sách vay trong năm tài chính tiếp theo để trình Hội đồng bộ trưởng. 2- Ngân hàng Nhà nước thoả thuận với Bộ tài chính việc ứng trước, cho vay, mức tiền, thời hạn, lãi suất đối với Kho bạc Nhà nước....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1- Ngân hàng Nhà nước tham gia xây dựng kế hoạch ngân sách Nhà nước, cùng Bộ tài chính dự kiến tổng mức Ngân hàng Nhà nước cho ngân sách vay trong năm tài chính tiếp theo để trình Hội đồng bộ trưởng.
  • 2- Ngân hàng Nhà nước thoả thuận với Bộ tài chính việc ứng trước, cho vay, mức tiền, thời hạn, lãi suất đối với Kho bạc Nhà nước.
  • 3- Việc ứng trước và cho vay được bảo đảm bằng các trái phiếu Kho bạc sinh lãi do Bộ tài chính giao cho Ngân hàng Nhà nước. Các trái phiếu Kho bạc này có kỳ hạn tối đa 180 ngày và có thể chuyển như...
Removed / left-side focus
  • Các TCTD nói ở Điều 5, ngoài việc tham gia đồng tài trợ với nhau theo các quy định của Quy chế này, còn được tham gia đồng tài trợ với các TCTD khác trong hoặc ngoài nước cho các dự án trong nước t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.-

Điều 20.- Căn cứ vào Quy chế đồng tài trợ của các TCTD cho một dự án, Tổng Giám đốc (Giám đốc) TCTD tổ chức triển khai thực hiện và ban hành văn bản hướng dẫn cụ thể phù hợp với đặc điểm hoạt động riêng của từng TCTD. Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố căn cứ vào...

Open section

Điều 20

Điều 20 Lợi nhuận của Ngân hàng Nhà nước cuối mỗi năm tài chính được xác định từ các nguồn thu về lãi, lệ phí, hoa hồng và các nguồn thu nhập khác, sau khi trừ: 1- Chi phí hoạt động; 2- Các khoản dự phòng về rủi ro, giảm giá tài sản; 3- Các khoản dự phòng khác, nếu Hội đồng quản trị thấy cần thiết, sau khi được Chủ tịch Hội đồng bộ trư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Lợi nhuận của Ngân hàng Nhà nước cuối mỗi năm tài chính được xác định từ các nguồn thu về lãi, lệ phí, hoa hồng và các nguồn thu nhập khác, sau khi trừ:
  • 1- Chi phí hoạt động;
  • 2- Các khoản dự phòng về rủi ro, giảm giá tài sản;
Removed / left-side focus
  • Điều 20.- Căn cứ vào Quy chế đồng tài trợ của các TCTD cho một dự án, Tổng Giám đốc (Giám đốc) TCTD tổ chức triển khai thực hiện và ban hành văn bản hướng dẫn cụ thể phù hợp với đặc điểm hoạt động...
  • Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm chỉ đạo và giám sát việc thực hi...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.-

Điều 21.- Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.

Open section

Điều 22

Điều 22 Lợi nhuận của Ngân hàng Nhà nước, sau khi đã lập quỹ dự trữ theo quy định tại Điều 21 của Pháp lệnh này và lập các quỹ theo quy định của Nhà nước, nếu còn lại thì nộp ngân sách Nhà nước. Trong trường hợp lỗ, Ngân hàng Nhà nước trình Hội đồng bộ trưởng xem xét cấp bù.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Lợi nhuận của Ngân hàng Nhà nước, sau khi đã lập quỹ dự trữ theo quy định tại Điều 21 của Pháp lệnh này và lập các quỹ theo quy định của Nhà nước, nếu còn lại thì nộp ngân sách Nhà nước.
  • Trong trường hợp lỗ, Ngân hàng Nhà nước trình Hội đồng bộ trưởng xem xét cấp bù.
Removed / left-side focus
  • Điều 21.- Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG II CHƯƠNG II TỔ CHỨC CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
MỤC I MỤC I QUẢN TRỊ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
MỤC II MỤC II ĐIỀU HÀNH NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
CHƯƠNG III CHƯƠNG III VỐN, QUỸ VÀ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH
Điều 23 Điều 23 1- Ngân hàng Nhà nước không được cho các đối tượng sau đây vay: a) Nhân viên của mình, kể cả các thành viên Hội đồng quản trị; b) Xí nghiệp, cơ quan, tổ chức kinh tế và cá nhân. 2- Ngân hàng Nhà nước không được góp vốn vào các xí nghiệp, tổ chức kinh tế, tổ chức tín dụng và thành lập công ty hay xí nghiệp vì mục đích kinh doanh...
Điều 24 Điều 24 Việc tổ chức hạch toán và giữ sổ sách kế toán của Ngân hàng Nhà nước phải phù hợp với quy định của pháp luật.
Điều 25 Điều 25 1- Năm tài chính bắt đầu từ ngày 01 tháng 01, kết thúc vào cuối ngày 31 tháng 12 hàng năm. 2- Trong thời hạn 3 tháng, kể từ ngày kết thúc năm tài chính, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trình Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng bảng tổng kết tài sản và bảng lỗ lãi cùng với báo cáo hàng năm của Ngân hàng Nhà nước; gửi Bộ trưởng tài chính bả...