Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện số 477 ngày 13 tháng 6 năm 2002 của Tổng cục Bưu điện về việc ban hành bảng cước dịch vụ thuê kênh viễn thông quốc tế
477/2002/QĐ-TCBĐ
Right document
Về việc ban hành đơn giá đo đạc lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
153/2005/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện số 477 ngày 13 tháng 6 năm 2002 của Tổng cục Bưu điện về việc ban hành bảng cước dịch vụ thuê kênh viễn thông quốc tế
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành đơn giá đo đạc lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành đơn giá đo đạc lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- Của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện số 477 ngày 13 tháng 6 năm 2002 của Tổng cục Bưu điện về việc ban hành bảng cước dịch vụ thuê kênh viễn thông quốc tế
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bảng cước dịch vụ thuê kênh viễn thông quốc tế.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành đơn giá đo đạc lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (kèm theo phụ lục số 03).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Ban hành đơn giá đo đạc lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (kèm theo phụ lục số 03).
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bảng cước dịch vụ thuê kênh viễn thông quốc tế.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2002. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Các Ông (Bà) Chánh văn phòng UBND tỉnh. Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã An Khê, thành phố Pleiku chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Các Ông (Bà) Chánh văn phòng UBND tỉnh. Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã An Khê, thành phố Pleiku chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2002. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Tổng cục Bưu điện; Tổng giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thuê kênh viễn thông và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.