Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 25/7/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về hạn mức giao, công nhận quyền sử dụng một số loại đất trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 25/7/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về hạn mức giao, công nhận quyền sử dụng một số loại đất trên địa bàn tỉnh Long An
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 25/7/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
Target excerpt

Về việc ban hành Quy định về hạn mức giao, công nhận quyền sử dụng một số loại đất trên địa bàn tỉnh Long An

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo Quyết định số 33/2006/QĐ-UB ngày 25/7/2012 của UBND tỉnh Long An về hạn mức giao, công nhận quyền sử dụng một số loại đất trên địa bàn tỉnh Long An, như sau: 1. Tại Điều 1, bỏ cụm từ “chuyển mục đích sử dụng đất sang đất phi nông nghiệp làm đất ở”. 2. Sửa đổi, bổ sung...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hạn mức chuyển mục đích sử dụng đất sang đất phi nông nghiệp làm đất ở Trường hợp Nhà nước cho phép chuyển mục đích từ các loại đất khác sang đất phi nông nghiệp làm đất ở thì áp dụng theo hạn mức giao đất ở quy định tại Điều 8 quy định này

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo Quyết định số 33/2006/QĐ-UB ngày 25/7/2012 của UBND tỉnh Long An về hạn mức giao, công nhận quyền sử dụng một số loại đất trên địa bàn tỉ...
  • 1. Tại Điều 1, bỏ cụm từ “chuyển mục đích sử dụng đất sang đất phi nông nghiệp làm đất ở”.
  • 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 9, như sau:
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo Quyết định số 33/2006/QĐ-UB ngày 25/7/2012 của UBND tỉnh Long An về hạn mức giao, công nhận quyền sử dụng một số loại đất trên địa bàn tỉ...
  • 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 9, như sau:
  • “ Điều 9. Chuyển mục đích sử dụng sang đất phi nông nghiệp làm đất ở
Rewritten clauses
  • Left: 1. Tại Điều 1, bỏ cụm từ “chuyển mục đích sử dụng đất sang đất phi nông nghiệp làm đất ở”. Right: Điều 9. Hạn mức chuyển mục đích sử dụng đất sang đất phi nông nghiệp làm đất ở
  • Left: Không áp dụng quy định hạn mức chuyển mục đích từ các loại đất khác sang đất phi nông nghiệp làm đất ở. Right: Trường hợp Nhà nước cho phép chuyển mục đích từ các loại đất khác sang đất phi nông nghiệp làm đất ở thì áp dụng theo hạn mức giao đất ở quy định tại Điều 8 quy định này
Target excerpt

Điều 9. Hạn mức chuyển mục đích sử dụng đất sang đất phi nông nghiệp làm đất ở Trường hợp Nhà nước cho phép chuyển mục đích từ các loại đất khác sang đất phi nông nghiệp làm đất ở thì áp dụng theo hạn mức giao đất ở q...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Tân An, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao, công nhận quyền sử dụng một số loại đất trên địa bàn tỉnh Long An.
Điều 2. Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện, phổ biến, tuyên truyền để các cơ quan, tổ chức và nhân dân thông suốt thực hiện đúng quy định.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau mười (10) ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh Long An sau đây: - Quyết định số 67/2001/QĐ-UB ngày 08/01/2001 về việc tạm thời quy định mức đất ở tại đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An; - Quyết định số 1149/2001/QĐ-UB ngày 16/4/2001 về việc bổ sung quyết định số 6...
Điều 4 Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về hạn mức giao, công nhận quyền sử dụng một số loại đất trên địa bàn tỉnh Long An (Ban hành kèm theo Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 25...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể hạn mức giao đất ở; chuyển mục đích sử dụng đất sang đất phi nông nghiệp làm đất ở; công nhận quyền sử dụng đất ở; giao đất trống, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo quy hoạch; đất nghĩa trang, nghĩa địa.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở; chuyển mục đích sử dụng đất sang đất phi nông nghiệp làm đất ở; công nhận quyền sử dụng đất ở đối với đất có vườn ao, xác định lại diện tích đất ở, khi có nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất từ đất vườn ao sang đất ở; được giao đất trống, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chư...
Điều 3. Điều 3. Đất ở tại nông thôn 1. Đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống, vườn, ao trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư nông thôn, phù hợp với quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt. 2. Việc phân bổ đất ở nô...