Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 49

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 25/7/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý chi trả các chế độ Bảo hiểm Xã hội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý chi trả các chế độ Bảo hiểm Xã hội
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 25/7/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo Quyết định số 33/2006/QĐ-UB ngày 25/7/2012 của UBND tỉnh Long An về hạn mức giao, công nhận quyền sử dụng một số loại đất trên địa bàn tỉnh Long An, như sau: 1. Tại Điều 1, bỏ cụm từ “chuyển mục đích sử dụng đất sang đất phi nông nghiệp làm đất ở”. 2. Sửa đổi, bổ sung...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chi trả các chế độ bảo hiểm xã hội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chi trả các chế độ bảo hiểm xã hội.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo Quyết định số 33/2006/QĐ-UB ngày 25/7/2012 của UBND tỉnh Long An về hạn mức giao, công nhận quyền sử dụng một số loại đất trên địa bàn tỉ...
  • 1. Tại Điều 1, bỏ cụm từ “chuyển mục đích sử dụng đất sang đất phi nông nghiệp làm đất ở”.
  • 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 9, như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 06 năm 2012, thay thế Quyết định số 845/QĐ-BHXH ngày 18 tháng 06 năm 2007 ban hành Quy định về quản lý chi trả các bảo hiểm xã hội bắt buộc. Bãi bỏ Phần II Công văn số 1615/BHXH-CSXH ngày 02 tháng 06 năm 2009 hướng dẫn thực hiện thu, chi bảo hiểm thất nghiệp; Công văn số 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 06 năm 2012, thay thế Quyết định số 845/QĐ-BHXH ngày 18 tháng 06 năm 2007 ban hành Quy định về quản lý chi trả các bảo hiểm xã hội bắ...
  • Công văn số 2036/BHXH-BC ngày 29 tháng 06 năm 2009 về hướng dẫn quản lý, chi trả các chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện và các văn bản do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành trước đây trái với Quyết đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
  • Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Tân An, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Giám đốc Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng cơ quan Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng, Bảo hiểm xã hội Công an nhân dân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TỔNG GIÁM ĐỐC (Đã ký) Lê Bạch Hồng QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHI TRẢ CÁC CHẾ ĐỘ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Giám đốc Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng cơ quan Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng, Bảo hiểm xã hội Cô...
  • TỔNG GIÁM ĐỐC
  • Lê Bạch Hồng
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Tân An, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chị...

Only in the right document

Chương 1. Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng: Quy định về quản lý người hưởng, quy trình quản lý chi trả, thanh quyết toán chi các chế độ bảo hiểm xã hội của Bảo hiểm xã hội các cấp, Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng, Bảo hiểm xã hội Công an nhân dân. 2. Đối tượng áp dụng: Người lao động, người sử dụng lao động, cá nhân tham gia b...
Điều 2. Điều 2. Giải thích cách viết tắt - Bảo hiểm xã hội: BHXH. - Bảo hiểm thất nghiệp: BHTN. - Bảo hiểm y tế: BHYT. - Phòng Kế hoạch - Tài chính: phòng KHTC. - Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp: TNLĐ-BNN. - Dưỡng sức phục hồi sức khỏe: DSPHSK. - Thông tư số 19/2008/TT-BLĐTBXH ngày 23/9/2008 sửa đổi bổ sung Thông tư số 03/2007/TT-BLĐTBXH ng...
Điều 3. Điều 3. Trách nhiệm quản lý, chi trả các chế độ BHXH 1. BHXH tỉnh, BHXH huyện, BHXH khối quốc phòng, an ninh là cơ quan tổ chức thực hiện chi trả các chế độ BHXH cho người lao động, người hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng và thân nhân của họ theo quy định. 2. Các tổ chức, cá nhân thực hiện chi trả đảm bảo đúng nguyên tắc; quản l...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc chi trả các chế độ BHXH 1. Đúng chế độ, chính sách hiện hành, đúng người được hưởng. 2. Bảo đảm chi trả kịp thời và đầy đủ quyền lợi của người tham gia BHXH. 3. Thủ tục chi trả đơn giản, thuận tiện. 4. Đảm bảo an toàn tiền mặt trong chi trả. 5. Chi trả các chế độ BHXH được quản lý thống nhất, công khai, minh bạch.
Điều 5. Điều 5. Công tác đảm bảo an toàn tiền mặt trong chi trả. 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện chi trả căn cứ kế hoạch chi trả lương hưu và trợ cấp BHXH hàng tháng để xây dựng kế hoạch tiền mặt đăng ký với cơ quan BHXH theo nguyên tắc số tiền mặt cần rút phải chi hết trong ngày, không để lưu qua đêm tại các điểm chi trả, trường hợp trong ngày...
Điều 6. Điều 6. Nguồn kinh phí và nội dung chi trả các chế độ BHXH 1. Chi từ nguồn Ngân sách nhà nước cho người hưởng các chế độ BHXH trước ngày 01/01/1995, gồm: a) Các chế độ BHXH hàng tháng: Lương hưu; trợ cấp mất sức lao động; trợ cấp công nhân cao su; trợ cấp theo Quyết định số 91; trợ cấp theo Quyết định số 613; trợ cấp TNLĐ-BNN; trợ cấp...
Điều 7. Điều 7. Hệ thống mẫu, biểu, sổ sách sử dụng trong chi trả các chế độ BHXH. 1. Hệ thống mẫu, biểu, sổ sách. a) Mẫu, biểu, sổ kế toán ban hành kèm theo chế độ kế toán BHXH. b) Mẫu, biểu chi BHTN ban hành kèm theo Thông tư số 32. c) Mẫu, biểu, sổ sách do BHXH Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định này từ số 1-CBH đến 37-CBH, mẫu sổ S01-CBH...