Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện số 480/2002/QĐ-TCBĐ ngày 13 tháng 6 năm 2002 về việc ban hành cước dịch vụ truy nhập internet gián tiếp qua mạng điện thoại công cộng (PSTN)
480/2002/QĐ-TCBĐ
Right document
Ban hành cước dịch vụ truy nhập Internet quan mạng điện thoại công cộng (PSTN)
56/2003/QĐ-BBCVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện số 480/2002/QĐ-TCBĐ ngày 13 tháng 6 năm 2002 về việc ban hành cước dịch vụ truy nhập internet gián tiếp qua mạng điện thoại công cộng (PSTN)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành cước truy nhập Internet gián tiếp qua mạng điện thoại công cộng (PSTN): 1. Cước giới hạn tối đa thuê bao Internet và thuê bao hộp thư điện tử hàng tháng: 27.273 đồng/thuê bao/tháng. 2. Khung cước dịch vụ truy nhập Internet gián tiếp qua mạng điện thoại công cộng: - Mức cước giới hạn tối đa: 180 đồng/phút - Mức cước giớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/07/2002, thay thế Quyết định số 519/2001/QĐ-TCBĐ ngày 28/6/2001 của Tổng cục trưởng Tổng cục bưu điện về việc ban hành bảng cước dịch vụ truy nhập Internet gián tiếp qua mạng điện thoại công cộng (PSTN). Quyết định số 680/2000/QĐ-TCBĐ ngày 18/6/2001 của Tổng cục trưởng Tổng cục bưu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành cước truy nhập Internet qua mạng điện thoại công cộng (PSTN): 1. Mức tối đa đối với cước thuê bao Internet và thuê bao hộp thư điện tử hàng tháng: 27.273 đồng/thuê bao/tháng. 2. Khung cước dịch vụ truy nhập Internet qua mạng điện thoại công cộng (áp dụng cho tất cả các đối tượng sử dụng, các phương thức tính và thu cướ...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/07/2002, thay thế Quyết định số 519/2001/QĐ-TCBĐ ngày 28/6/2001 của Tổng cục trưởng Tổng cục bưu điện về việc ban hành bảng cước dịch vụ truy nhập Int...
- Quyết định số 680/2000/QĐ-TCBĐ ngày 18/6/2001 của Tổng cục trưởng Tổng cục bưu điện về việc sửa đổi bổ sung Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 519/2001/QĐ-TCBĐ ngày 28/6/2001 của Tổng cục trưởng Tổng cục...
- Điều 1. Ban hành cước truy nhập Internet qua mạng điện thoại công cộng (PSTN):
- 1. Mức tối đa đối với cước thuê bao Internet và thuê bao hộp thư điện tử hàng tháng: 27.273 đồng/thuê bao/tháng.
- 2. Khung cước dịch vụ truy nhập Internet qua mạng điện thoại công cộng (áp dụng cho tất cả các đối tượng sử dụng, các phương thức tính và thu cước).
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/07/2002, thay thế Quyết định số 519/2001/QĐ-TCBĐ ngày 28/6/2001 của Tổng cục trưởng Tổng cục bưu điện về việc ban hành bảng cước dịch vụ truy nhập Int...
- Quyết định số 680/2000/QĐ-TCBĐ ngày 18/6/2001 của Tổng cục trưởng Tổng cục bưu điện về việc sửa đổi bổ sung Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 519/2001/QĐ-TCBĐ ngày 28/6/2001 của Tổng cục trưởng Tổng cục...
Điều 1. Ban hành cước truy nhập Internet qua mạng điện thoại công cộng (PSTN): 1. Mức tối đa đối với cước thuê bao Internet và thuê bao hộp thư điện tử hàng tháng: 27.273 đồng/thuê bao/tháng. 2. Khung cước dịch vụ tru...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ kinh tế kế hoạch, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Tổng cục Bưu điện; Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông và Internet chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections