Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện số 483/2002/QĐ-TCBĐ ngày 13 tháng 6 năm 2002 về việc ban hành cước dịch vụ điện thoại di động trả trước thuê bao ngày

Open section

Tiêu đề

Về thí điểm cho thuê quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng cầu cảng Cái Lân

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về thí điểm cho thuê quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng cầu cảng Cái Lân
Removed / left-side focus
  • Của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện số 483/2002/QĐ-TCBĐ ngày 13 tháng 6 năm 2002 về việc ban hành cước dịch vụ điện thoại di động trả trước thuê bao ngày
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành cước dịch vụ điện thoại di động trả trước thuê bao ngày như sau: 1.1. Cước thuê bao ngày: 2.727 đ/ngày. 1.2. Cước liên lạc gọi đi: + Cước liên lạc nội vùng: 1.909 đ/phút + Cước liên lạc cận vùng: 3.182 đ/phút; + Cước liên lạc cách vùng: 4.091 đ/phút. Đơn vị thời gian tính cước liên lạc: Đơn vị thời gian tính cước l...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định những nguyên tắc thực hiện thí điểm việc cho thuê kết cấu hạ tầng cầu cảng Cái Lân để quản lý, kinh doanh khai thác. 2. Quyết định này áp dụng đối với Bên cho thuê, Bên thuê và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng cầu cảng Cái Lân.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Quyết định này quy định những nguyên tắc thực hiện thí điểm việc cho thuê kết cấu hạ tầng cầu cảng Cái Lân để quản lý, kinh doanh khai thác.
  • 2. Quyết định này áp dụng đối với Bên cho thuê, Bên thuê và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng cầu cảng Cái Lân.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành cước dịch vụ điện thoại di động trả trước thuê bao ngày như sau:
  • 1.1. Cước thuê bao ngày: 2.727 đ/ngày.
  • 1.2. Cước liên lạc gọi đi:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2002.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Hợp đồng thuê" là văn bản ký kết giữa Bên cho thuê và Bên thuê để quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng cầu cảng Cái Lân. 2. "Tài sản thuê" là kết cấu hạ tầng cầu cảng Cái Lân được quy định tại khoản 1 Điều 3 của Quyết định này. 3. "Giá thuê" là kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Giải thích từ ngữ
  • Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. "Hợp đồng thuê" là văn bản ký kết giữa Bên cho thuê và Bên thuê để quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng cầu cảng Cái Lân.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2002.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kinh tế - Kế hoạch, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Tổng cục Bưu điện; Tổng giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thông tin di động và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Kết cấu hạ tầng cầu cảng Cái Lân 1. Kết cấu hạ tầng cầu cảng Cái Lân quy định tại Quyết định này bao gồm: cầu cảng số 5, cầu cảng số 6, cầu cảng số 7, vùng nước trước cảng, văn phòng, kho bãi, nhà xưởng, hệ thống điện nước và đường giao thông trong cảng thuộc dự án cảng Cái Lân. 2. Kết cấu hạ tầng cầu cảng Cái Lân được đầu tư x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Kết cấu hạ tầng cầu cảng Cái Lân
  • Kết cấu hạ tầng cầu cảng Cái Lân quy định tại Quyết định này bao gồm:
  • cầu cảng số 5, cầu cảng số 6, cầu cảng số 7, vùng nước trước cảng, văn phòng, kho bãi, nhà xưởng, hệ thống điện nước và đường giao thông trong cảng thuộc dự án cảng Cái Lân.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kinh tế
  • Kế hoạch, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Tổng cục Bưu điện
  • Tổng giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thông tin di động và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Thiết bị, máy móc, phương tiện thuộc Dự án cảng Cái Lân 1. Toàn bộ thiết bị bốc xếp, phương tiện vận chuyển hàng hoá trên bờ, sà lan thu gom, xử lý chất thải, tàu lai dắt và các trang thiết bị khác đã được đầu tư theo Dự án cảng Cái Lân là vốn tài sản nhà nước giao. 2. Bộ Tài chính thực hiện việc giao vốn tài sản nêu tại khoản...
Chương II Chương II THUÊ VÀ CHO THUÊ KẾT CẤU HẠ TẦNG CẦU CẢNG CÁI LÂN
Điều 5. Điều 5. Hợp đồng thuê quản lý và khai thác kết cấu hạ tầng cầu cảng Cái Lân 1. Việc thuê và cho thuê kết cấu hạ tầng cầu cảng Cái Lân được thực hiện thông qua Hợp đồng thuê. 2. Hợp đồng thuê phải đảm bảo những nguyên tắc chính quy định tại các Điều 9, Điều 10, Điều 11 và được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại Điều 8 của...
Điều 6 Điều 6 . Bên cho thuê 1. Giao Cục Hàng hải Việt Nam thuộc Bộ Giao thông vận tải làm đại diện của chủ sở hữu là Bên cho thuê ký kết Hợp đồng thuê với Bên thuê. 2. Cục Hàng hải Việt Nam với tư cách là Bên cho thuê có nhiệm vụ và quyền hạn sau: a) Tổ chức thực hiện việc cho thuê tài sản theo Hợp đồng thuê và các quy định của pháp luật có...
Điều 7 Điều 7 . Bên thuê 1. Chỉ định cảng Quảng Ninh thuộc Tổng công ty Hàng hải Việt Nam là Bên thuê quản lý, khai thác tài sản thuê, ký kết Hợp đồng thuê với Bên cho thuê. 2. Bên thuê là cảng Quảng Ninh có nhiệm vụ và quyền hạn sau: a) Tổ chức quản lý, khai thác tài sản thuê theo đúng Hợp đồng thuê và các quy định pháp luật có liên quan; b)...
Điều 8. Điều 8. Cơ quan phê duyệt Hợp đồng thuê Bộ Tài chính là cơ quan phê duyệt Hợp đồng thuê sau khi có ý kiến thống nhất bằng văn bản của Bộ Giao thông vận tải.
Chương III Chương III NHỮNG NGUYÊN TẮC CHÍNH CỦA HỢP ĐỒNG CHO THUÊ