Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành tạm thời cước kết nối giữa các mạng điện thoại IP quốc tế với các mạng viễn thông công cộng

Open section

Tiêu đề

Về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông.
Removed / left-side focus
  • V/v ban hành tạm thời cước kết nối giữa các mạng điện thoại IP quốc tế với các mạng viễn thông công cộng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Cước kết nối Doanh nghiệp cung cấp điện thoại IP quốc tế giữa mạng điện thoại IP quốc tế thanh toán cho mạng Viễn thông công cộng: 1.1. Trường hợp Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP thực hiện đến 10% tổng lưu lượng điện thoại quốc tế (bao gồm c chiều đi và chiều đến). a) Chiều đi quốc tế mạng PSTN: 0,65 USD/phút (Bao...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Quyết định này quy định việc Nhà nước thống nhất quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông bao gồm giá và cước các dịch vụ bưu chính, viễn thông trong nước, quốc tế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Quyết định này quy định việc Nhà nước thống nhất quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông bao gồm giá và cước các dịch vụ bưu chính, viễn thông trong nước, quốc tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Cước kết nối Doanh nghiệp cung cấp điện thoại IP quốc tế giữa mạng điện thoại IP quốc tế thanh toán cho mạng Viễn thông công cộng:
  • 1.1. Trường hợp Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP thực hiện đến 10% tổng lưu lượng điện thoại quốc tế (bao gồm c chiều đi và chiều đến).
  • a) Chiều đi quốc tế mạng PSTN: 0,65 USD/phút (Bao gồm c chi phí lập hoá đn, thu cước, phần điều tiết công ích và phổ cập dịch vụ).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu từ ngày 01 tháng 7 năm 2001. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Cước dịch vụ bưu chính bao gồm cước các dịch vụ nhận gửi, chuyển, phát thư, tiền, bưu phẩm, bưu kiện, phát hành báo chí, ấn phẩm và các dịch vụ khác thông qua mạng lưới khai thác bưu chính. Giá và cước dịch vụ viễn thông bao gồm cước các dịch vụ truyền đưa, lưu trữ, cung cấp thông tin, giá lắp đặt điện thoại thông qua mạng lưới...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cước dịch vụ bưu chính bao gồm cước các dịch vụ nhận gửi, chuyển, phát thư, tiền, bưu phẩm, bưu kiện, phát hành báo chí, ấn phẩm và các dịch vụ khác thông qua mạng lưới khai thác bưu chính.
  • Giá và cước dịch vụ viễn thông bao gồm cước các dịch vụ truyền đưa, lưu trữ, cung cấp thông tin, giá lắp đặt điện thoại thông qua mạng lưới điện thoại, điện báo, telex, internet, kênh thông tin và...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu từ ngày 01 tháng 7 năm 2001. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đn vị chức năng và các đn vị trực thuộc Tổng cục Bưu điện; Tổng giám đốc, Giám đốc các Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Viễn thông và các đn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Nguyên tắc hình thành giá và cước bưu chính, viễn thông: 1. Giá và cước các dịch vụ thuộc lĩnh vực bưu chính, viễn thông của ngành Bưu điện được xây dựng phù hợp với chính sách kinh tế xã hội của Đảng và Nhà nước; phù hợp với các điều ước quốc tế mà Việt Nam tham gia ký kết; đáp ứng yêu cầu phát triển cơ sở hạ tầng bưu chính,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Nguyên tắc hình thành giá và cước bưu chính, viễn thông:
  • 1. Giá và cước các dịch vụ thuộc lĩnh vực bưu chính, viễn thông của ngành Bưu điện được xây dựng phù hợp với chính sách kinh tế xã hội của Đảng và Nhà nước
  • phù hợp với các điều ước quốc tế mà Việt Nam tham gia ký kết
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đn vị chức năng và các đn vị trực thuộc Tổng cục Bưu điện
  • Tổng giám đốc, Giám đốc các Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Viễn thông và các đn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Nhiệm vụ và thẩm quyền về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông: 1. Thủ tướng Chính phủ: a) Quyết định các chủ trương, chính sách, cơ chế, nguyên tác hình thành giá và cước bưu chính, viễn thông trong nước và quốc tế. b) Quyết định hoặc ủy quyền cho Tổng Cục trưởng Tổng cục Bưu điện, Thủ trưởng các Bộ, ngành liên quan đàm p...
Điều 5. Điều 5. Niêm yết giá, cước bưu chính, viễn thông. Các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông, các đại lý nhà hàng, khách sạn và các tổ chức khác được phép bán lại dịch vụ bưu chính, viễn thông phải niêm yết giá và cước công khai, rõ ràng, phù hợp với chủng loại dịch vụ cung cấp.
Điều 6. Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Tổng Cục trưởng Tổng cục Bưu điện Trưởng Ban Vật giá Chính phủ chịu trách nhiệm hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.
Điều 7 Điều 7 . Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.